Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417437-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210413819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 15:33:00 đến ngày 2021-04-14 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: PHÃ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 116,073 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5836 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,5168 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,72 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34,4207 m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cấu kiện
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,5168 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 công
9 Tháo dỡ hệ thống nước trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 công
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 183,084 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7226 tấn
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46,455 m2
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,3015 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 94,286 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 công
16 Tháo dỡ hệ thống nước trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 công
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (tính cho cả 2 nhà) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 90,72 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 90,72 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 90,72 m3
C HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ kết tường rào cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,3756 m3
2 Phá dỡ móng đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,372 m3
3 Đào móng hàng rào - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,351 1m3
4 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,349 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,188 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2092 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,697 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,1558 m2
9 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,504 m2
10 Đắp đầu trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1361 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65,6598 m2
12 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,9123 1m3
13 Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,679 m3
14 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7918 m3
15 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,38 m2
16 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,75 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,0544 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1372 tấn
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7672 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47 cái
21 Đắp cát lót sân Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,05 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,1 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1 Đào móng băng bằng thủ công 10%, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9597 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công 10%, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,998 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 90%, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5262 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,8506 m3
5 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,0144 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,0762 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6008 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0652 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8347 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8139 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 52,8236 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,5909 m3
13 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,4154 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4014 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1195 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6338 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6197 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,088 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,6453 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,3648 m3
21 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay- lắp mới) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,56 m2
22 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
23 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (Lắp mới) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,24 m2
24 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 3, 4 cánh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
25 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (Lắp mới) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,8 m2
26 Vách kính nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,785 m2
27 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,785 m2
28 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (Tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,8 m2
29 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4046 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,36 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,768 1m2
32 Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,727 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,738 m2
34 Sơn chân lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,738 m2
35 Lan can ống mạ kẽm D20 dày 1.2ly, song A=100 (0.61kg/md thành phẩm theo BV thiết kế) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1362 tấn
36 Lan can ống mạ kẽm D76 dày 1.2ly, song A=100 (0.6kg/md thành phẩm theo BV thiết kế) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0513 tấn
37 Sản xuất lan can bằng sắt vuông hộp mạ kẽm 20x20x1mm (0.62kg/md) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,069 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,3 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,383 1m2
40 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7468 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2568 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0939 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7421 100m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,1376 m3
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2309 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8854 tấn
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5552 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,1068 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6591 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3922 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4032 tấn
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3537 100m2
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,7903 m3
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,148 tấn
55 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,179 100m2
56 Đào móng chân thang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2521 1m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2663 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1773 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2056 tấn
60 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,2197
61 Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4656 m3
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,6398 m2
63 Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,6398 m2
64 Lát đá granite màu nâu đỏ mặt bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,9752 m2
65 Lan can inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế 0.95kg/md) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0662 tấn
66 Trụ Lan can inox 304 D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 trụ
67 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,2043 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 155,32 m2
69 Sơn tường thu hồi ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,1946 m2
70 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9121 tấn
71 Thép neo xà gồ fi 8 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,76 kg
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9409 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 78,7848 1m2
74 Lợp mái bằng tôn chống nóng Suntek 0,45ly, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6047 100m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 356,6886 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 638,3066 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 235,37 m2
78 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,792 m2
79 Ốp chân tường, Gạch ốp 600x150, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,598 m2
80 Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 398,9392 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.256,182 m2
82 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 356,6886 m2
83 Sơn sàn mái chống thấm, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 248,4 1m2
84 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,6784 m2
85 Ốp đá rối chân tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,904 m2
86 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
87 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
88 Bật sắt D10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,2 kg
89 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60,8 m
90 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 m
91 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0377 tấn
92 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
93 Thép fi 18 neo kim thu sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,72 kg
94 Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 1m3
95 Đắp đất bằng cóc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m3
96 Quả cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
97 Máng thu nước Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,44 100m
99 Cút nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
100 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,009 100m
101 Cút nhựa PVC D90 - 90 độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
102 Chếch nhựa PVC D90 -75 độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
103 "Đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ)" Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
104 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
105 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
109 "Lắp đặt bộ đèn ốp trần Điện Quang LedCL08-10765 10Wdaylight D255" Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21 bộ
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 128 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 240 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 320 m
116 Tủ điện âm tường 200x150x70mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
117 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
118 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
120 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
121 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cái
122 Chiết áp quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
123 Hôp nối âm tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
124 Hạt công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 cái
125 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
126 Đế âm cài các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46 cái
127 Mặt che từ 1 đến 4 lỗ hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46 cái
128 Đào đất bể TH bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2138 100m3
129 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,038 100m2
130 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,099 m3
131 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0562 tấn
132 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,4561 m3
133 Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,346 m2
134 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5384 m2
135 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,8844 m2
136 Đắp trên bể tự hoại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,1267 m3
137 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 m3
138 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,059 tấn
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m2
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
141 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1704 m3
142 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 194,2 m2
143 Ốp tường, Tiết diện gạch 30x45m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 127,08 m2
144 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67,12 m2
145 Bê tông sỉ nhẹ, M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7303 m3
146 Sơn chống thấm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,8688 1m2
147 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,7376 m2
148 Tấm vách ngăn compact + phụ kiện Inox 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,672 m2
149 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bể
150 Van phao điều tốc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
151 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,48 100m
153 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
154 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
156 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
159 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
160 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
161 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
164 Gật gù cho chậu rửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
165 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
166 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
171 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
172 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
173 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
174 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
175 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76/42mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
176 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42/42mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
177 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90/90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
178 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110/90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
179 Lắp đặt tê nhựa - ĐK 110/110/110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
180 Lắp đặt phễu thu Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
181 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34/34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->