Gói thầu: Gói thầu số 7: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống PCCC và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338151-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống PCCC và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210307498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:52:00 đến ngày 2021-03-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,288,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy loại thường 16 kênh Theo Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt nguồn phụ 24V-8A Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Theo Chương V E-HSMT 8 hộp
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói loại thường Theo Chương V E-HSMT 18,8 10 đầu
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt cố định thường Theo Chương V E-HSMT 3,2 10 đầu
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn và nút ấn báo cháy Theo Chương V E-HSMT 20 hộp
7 Lắp đặt nút báo cháy loại thường Theo Chương V E-HSMT 4 5 nút
8 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Chương V E-HSMT 4 5 chuông
9 Lắp đặt đèn báo cháy Theo Chương V E-HSMT 4 5 đèn
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 Theo Chương V E-HSMT 2.800 m
12 Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh Theo Chương V E-HSMT 2.750 m
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt đèn exit thoát nạn 2 mặt chỉ 2 hướng Theo Chương V E-HSMT 3,4 5 đèn
15 Lắp đặt đèn exit thoát nạn 1 mặt chỉ không chỉ hướng Theo Chương V E-HSMT 0,8 5 đèn
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Chương V E-HSMT 4 5 đèn
17 Box chia ngả 3 Theo Chương V E-HSMT 300 cái
18 Măng sông D20 Theo Chương V E-HSMT 1.500 cái
19 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 60m; Q = 60,1 l/s Theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
20 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có thông số kỹ thuật: H = 60m; Q = 2 l/s Theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
21 Lắp đặt máy bơm nước bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 90 m ; Q = 2 l/s Theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
22 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
23 Dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện chống cháy loại tiết diện 3x70+1x35mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy Theo Chương V E-HSMT 90 m
24 Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại chống cháy 4x2,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 90 m
25 Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 90 m
26 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt bình tích áp 300l Theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Chương V E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt công tắc 2 ngưỡng Theo Chương V E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van 40mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 40mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt van1 chiều ren, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
43 Lắp đặt van báo động mặt bích đường kính van 100mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x700x200 mm Theo Chương V E-HSMT 20 hộp
46 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo Chương V E-HSMT 22 cái
47 Cuộn vòi D50 dài 20m Theo Chương V E-HSMT 22 cái
48 Lăng phun D50*13 Theo Chương V E-HSMT 22 cái
49 Khớp nối đầu vòi D50 Theo Chương V E-HSMT 44 cái
50 Khớp nối ren trong D50 Theo Chương V E-HSMT 22 cái
51 bình chữa cháy ABC 4kg Theo Chương V E-HSMT 30 cái
52 bình chữa cháy CO2 3kg Theo Chương V E-HSMT 15 cái
53 Đầu phun sprinkler quay lên 68 độ C, K=11.2, D20 Theo Chương V E-HSMT 40 cái
54 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm dày 3,96mm Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo Chương V E-HSMT 1,5 100m
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,9mm Theo Chương V E-HSMT 1,6 100m
57 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm dày 2,6mm Theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
58 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm dày 2,6mm Theo Chương V E-HSMT 1,4 100m
59 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm dày 2,3mm Theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
60 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt têt thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Theo Chương V E-HSMT 16 cái
62 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
63 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm Theo Chương V E-HSMT 10 cái
64 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Theo Chương V E-HSMT 25 cái
65 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm Theo Chương V E-HSMT 50 cái
66 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Theo Chương V E-HSMT 8 cái
67 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
68 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
69 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Theo Chương V E-HSMT 10 cái
70 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Theo Chương V E-HSMT 50 cái
71 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
72 Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D32 Theo Chương V E-HSMT 40 cái
73 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
74 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D32 Theo Chương V E-HSMT 40 cái
75 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
76 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
78 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm Theo Chương V E-HSMT 40 cái
79 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Theo Chương V E-HSMT 20 cặp bích
80 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo Chương V E-HSMT 22 cặp bích
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 69,5824 m2
82 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Theo Chương V E-HSMT 1,62 100m
83 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo Chương V E-HSMT 1 100m
84 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
85 Đai treo ống D100 Theo Chương V E-HSMT 100 cái
86 Đai treo ống D65 Theo Chương V E-HSMT 60 cái
87 Đai treo ống D32 Theo Chương V E-HSMT 60 cái
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1 m3
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Tủ trung tâm báo cháy loại thường 16 kênh Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 60 m ; Q = 60,1 l/s Theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có thông số kỹ thuật: H = 60 m ; Q = 60,1 l/s Theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 90 m ; Q = 2 l/s Theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháy Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->