Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hành chính năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hành chính năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách nhà nước cấp và các nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 13:58:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,557,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính trắng | 42 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Băng dính xanh lụa | 80 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Cặp ba dây bằng giấy ép | 400 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Ghim cài Basto | 320 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Ghim dập loại 23/10 | 35 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Ghim dập số 10 | 580 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Ghim dập loại 23/8 | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Ghim dập số 3 | 55 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Giấy nhớ Deli A0052 | 100 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Hồ dán | 1.500 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Hộp đựng chứng từ | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 12 | Kẹp bướm 32 mm | 400 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Kẹp bướm 51 mm | 120 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Mực dấu màu đỏ | 50 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 15 | Mực dấu màu xanh | 100 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 16 | Sổ công tác | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Bút viết bảng | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 18 | Bút bi (dùng để ghi chép) | 900 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 19 | Túi bấm | 1.200 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 20 | Đồng hồ treo tường | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 21 | Nắp bệt vệ sinh | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 22 | Quạt trần điện cơ | 55 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 23 | Thoát sàn Inox | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 24 | Cây treo quần áo | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 25 | Ruột khóa cửa | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 26 | Đệm 1m2 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 27 | Quạt cây | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 28 | Két nước nhà vệ sinh | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Bộ giây bát sen nóng lạnh Luxe | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 30 | Công tắc quả nhót | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 31 | Actomas 2 cực 40A | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 32 | Actomas 25A | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 33 | Ấm đun nước siêu tốc | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 34 | Bàn chải giặt | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 35 | Bàn dập ghim đại | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 36 | Bàn đạp ghim trung | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 37 | Bàn dập ghim nhỏ số 10 | 125 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 38 | Băng dính điện | 150 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 39 | Băng tan | 150 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 40 | Bô vịt bằng nhựa | 50 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 41 | Bóng điện Led 20W | 70 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 42 | Bóng điện Led 50W | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 43 | Đèn led 1,2m | 150 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 44 | Bút thử điện | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 45 | Bút viết trên kính | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 46 | Chậu rửa tay Inox | 15 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 47 | Chiếu ny lông loại rộng 0.9m | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 48 | Chiếu trúc 1,2m | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 49 | Chổi cọ nhà vệ sinh | 110 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 50 | Chổi đẩy rộng 45 cm | 150 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 51 | Tấm lau nhà | 580 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 52 | Chổi đót cán dài | 396 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 53 | Chổi lau kính | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 54 | Chổi lau nhà | 342 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 55 | Bộ cây lau nhà xoay 360 độ | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 56 | Chổi quét nhà vệ sinh | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 57 | Chổi quét trần No Brand | 33 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 58 | Chổi tre | 150 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 59 | Cây chổi xoay lau nhà 360 độ | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 60 | Đầu xoay 360 độ | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 61 | Chốt cửa ngang | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 62 | Cốc giấy | 15.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 63 | Dây điện 2x2.5 | 300 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 64 | Dây cấp nước Verra | 130 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 65 | Dép nhựa | 350 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 66 | Đui đèn xoáy | 150 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 67 | Găng tay cao su Cầu vồng | 850 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 68 | Giá để khăn mặt (inox 2 tầng) | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 69 | Giá treo tài liệu Inox | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 70 | Giấy dán kính | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 71 | Giấy vệ sinh | 2.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 72 | Giấy vệ sinh | 80 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 73 | Giấy lau tay | 2.500 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 74 | Bô nhựa dẹt | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 75 | Hòm tôn 80X50X45 cm | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 76 | Hộp nhựa có tay sách: 42x28x22cm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 77 | Hộp số quạt trần | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 78 | Ke vuông treo tường | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 79 | Kéo cắt giấy | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 80 | Kéo cắt vải (inox 354) | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 81 | Giấy Vietnam Ariline | 300 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 82 | Khăn mặt lau tay | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 83 | Khăn mặt lau bề mặt | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 84 | Khăn mặt dùng trong phòng siêu âm | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 85 | Khăn mặt bông to | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 86 | Khóa vòi nhựa | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 87 | Khóa chậu rửa tay bằng nhựa | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 88 | Khóa Việt Tiệp | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 89 | Lõi lõi thô 1,2,3 Ro | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 90 | Lõi lõi thô 1,2,3 Haoshing | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 91 | Mắc áo Inox treo tường | 86 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 92 | Móc nhôm phơi quần áo | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 93 | Màn tuyn rộng 1.2m | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 94 | Màng lọc R.O | 30 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 95 | Mặt ổ cắm đôi Lioa | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 96 | Máy tính Casio 12 số | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 97 | Nắm đấm cửa | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 98 | Nước rửa Kính Gift | 150 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 99 | Nước rửa nhà vệ sinh | 550 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 100 | Nước rửa tay | 100 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 101 | Nước xả | 70 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 102 | Nước lau nhà Fily (hương quế) | 300 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 103 | Nước Zaven nguyên chất | 720 | Lít | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 104 | Bột tẩy lồng máy giặt | 200 | túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 105 | Túi giặt máy | 100 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 106 | Ổ cắm 3 chạc | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 107 | Ổ cắm dây loại 5m | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 108 | Ổ cắm điện đơn | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 109 | Phao bệt vệ sinh (Nấm két nước) | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 110 | Pin chung | 50 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 111 | Pin đại | 200 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 112 | Pin điều khiển | 150 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 113 | Pin khô 1,5 | 30 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 114 | Pin micro | 50 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 115 | Pin tiểu | 150 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 116 | Si pon thoát chậu | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 117 | Si pon thoát nước | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 118 | Sọt rác nhựa | 85 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 119 | Tắc te | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 120 | Tạp dề không thấm nước | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 121 | Tay co thủy lực | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 122 | Thảm chùi chân bằng nhựa | 70 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 123 | Thảm lau chân | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 124 | Thau nhựa phi 80cm | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 125 | Tụ quạt Trần | 45 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 126 | Túi ni lon loại 120 lít màu vàng | 150 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 127 | Túi ni lon loại 30kg màu trắng | 35 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 128 | Túi ni lon loại 30kg màu vàng | 300 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 129 | Túi ni lon loại 30kg màu xanh | 1.200 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 130 | Túi ni lon loại 10kg màu trắng | 200 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 131 | Túi ni lon loại 10kg màu vàng | 1.100 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 132 | Túi ni lon loại 10kg màu xanh | 1.700 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 133 | Túi ni lon loại 5kg màu trắng | 220 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 134 | Túi ni lon loại 5kg màu vàng | 370 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 135 | Túi ni lon loại 5kg màu xanh | 300 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 136 | Ủng bảo hộ | 70 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 137 | Vòi phịt nhà vệ sinh | 110 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 138 | Bộ bát sen tắm | 50 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 139 | Vòi hoa sen Vigracera | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 140 | Xà phòng giặt máy | 150 | túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 141 | Xà phòng loại túi 400g | 472 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 142 | Xà phòng thơm | 490 | Bánh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 143 | Xô nhựa Song Long 22 lít | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 144 | Dây điện kép 0.7 | 200 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 145 | Hộp đựng xà phòng | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 146 | Khóa quả đấm | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 147 | Khóa cửa tay gạt | 65 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 148 | Quần áo mưa Sơn Thủy 2 lớp | 22 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 149 | Ghế nhựa cao 20cm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 150 | Chậu nhựa10 lít | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 151 | Thùng nhựa có nắp 80 lít | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 152 | Ống gen điện cứng | 60 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 153 | Chậu nhựa cỡ đại | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 154 | Khay hót rác nhựa cán đại 2261 | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 155 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 156 | Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng 2 chiều CSC06-03 | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp | ||
| 157 | Súng tạo áp lực thông tắc cống bồn cầu nhà vệ sinh bằng khí nén | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong mỗi hợp đồng phải có mặt hàng tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét - Tương tự về số lượng:
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.390.000 VNĐ
(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.390.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.016.780.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.016.780.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết giao hàng theo dự trù của bên mua hàng tháng, bên bán giao hàng không quá 24 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi