Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Tỉnh; Nguồn đảm bảo an toàn giao thông và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 09:29:00 đến ngày 2021-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,056,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| B | Cụm cột đèn tín hiệu giao thông bằng thép mạ kẽm cao 6,2m cần vươn 6m loại 1 (2 cột) | |||
| 1 | Cột đèn THGT cao 6.2m dày 6mm, tay vươn đơn 6m dày 4mm bằng thép mã kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 - hình tròn đèn led dùng cho năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 - hình mũi tên đèn led dùng cho năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Đèn tín hiệu số đếm lùi 1xD300 đèn Led dùng cho năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2xD200 đèn led dùng cho năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1xD300 đèn led dùng cho năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Pin năng lượng mặt trời 150WP | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6,2m | Theo thiết kế | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần vươn dài 6m | Theo thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu giao thông | Theo thiết kế | 24 | 1 choá |
| 11 | Lắp tay bắt đèn | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 12 | Lắp giá bắt đèn trên cần vươn | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt khung panel năng lượng mặt trời 300WP | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 2 | bảng |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế | 4 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt khung móng cột M24x1325x8 | Theo thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 8,235 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,485 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế | 0,45 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 6,35 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65 luồn cáp | Theo thiết kế | 4 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm | Theo thiết kế | 1,86 | kg |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế | 2 | 1 bộ |
| C | Cụm cột đèn tín hiệu giao thông bằng thép mạ kẽm cao 6,2m cần vươn 4m loại 2 (2 cột) | |||
| 1 | Cột đèn THGT cao 6.2m dày 6mm, tay vươn đơn 4m dày 4mm bằng thép mã kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 - hình tròn đèn led dùng cho năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Đèn tín hiệu số đếm lùi 1xD300 đèn Led dùng cho năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2xD200 đèn led dùng cho năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Pin năng lượng mặt trời 150WP | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6,2m | Theo thiết kế | 2 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần vươn dài 4m | Theo thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu giao thông | Theo thiết kế | 12 | 1 choá |
| 9 | Lắp tay bắt đèn | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Lắp giá bắt đèn trên cần vươn | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung panel năng lượng mặt trời 300WP | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 2 | bảng |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế | 4 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt khung móng cột M24x1325x8 | Theo thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 8,235 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,485 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế | 0,45 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 6,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65 luồn cáp | Theo thiết kế | 4 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm | Theo thiết kế | 1,86 | kg |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế | 2 | 1 bộ |
| D | Cụm cột đèn tín hiệu giao thông bằng thép mạ kẽm cao 2,5m loại 3 (4 cột) | |||
| 1 | Cột đèn THGT cao 2,5m dày 4mm thép mã kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2xD200 đèn led dùng cho năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 2,5m | Theo thiết kế | 4 | 1 cột |
| 4 | Lắp đèn tín hiệu giao thông | Theo thiết kế | 4 | 1 choá |
| 5 | Lắp tay bắt đèn | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 4 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế | 8 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột M16x525 | Theo thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 1,5811 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,285 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế | 0,144 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0792 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65 luồn cáp | Theo thiết kế | 8 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm | Theo thiết kế | 3,72 | kg |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế | 4 | 1 bộ |
| E | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông năng lượng mặt trời (4 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông tự động sử dụng năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Module truyền thông không dây | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Module thời gian thực vệ sinh | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Phần mềm điều khiển Module cấp điện dự phòng | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Phần mềm điều khiển Module truyền thông không dây | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột M16x525 | Theo thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 1,8739 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,338 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,914 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,1044 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,76 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65 luồn cáp | Theo thiết kế | 4 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm | Theo thiết kế | 8,52 | kg |
| 16 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo thiết kế | 4 | 1 bộ |
| F | Thiết bị điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Phần mềm điều khiển đèn tín hiệu | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Module kết nối trung tâm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Phần mềm điều khiển Module kết nối trung tâm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| G | Dây cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo thiết kế | 104 | m |
| 2 | Rải cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Theo thiết kế | 1,3 | 100m |
| 3 | Kéo dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 và dẫn nguồn điện vào tủ | Theo thiết kế | 3,94 | 100m |
| H | Hào cáp ngầm | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Bock | Theo thiết kế | 67,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo thiết kế | 6,72 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 51,954 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 51,954 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hoàn trả vỉa hè, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 6,72 | m3 |
| 6 | Đắp cát tạo phẳng hoàn trả vỉa hè | Theo thiết kế | 3,36 | m3 |
| 7 | Lát gạch Block hoàn trả vỉa hè | Theo thiết kế | 67,2 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo thiết kế | 0,756 | 1000 viên |
| 10 | Lưới nhựa báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 33,6 | m2 |
| 11 | Gạch chỉ chặn cáp | Theo thiết kế | 756 | viên |
| I | Cột biển báo, vạch sơn | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang 209 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang 209 cạnh 70cm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cột biển báo D88,3mm | Theo thiết kế | 12 | md |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế | 128,7 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo thiết kế | 94,2 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Theo thiết kế | 4,16 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,0998 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,5027 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo thiết kế | 1,04 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II, ép âm | Theo thiết kế | 0,486 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo thiết kế | 0,32 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo thiết kế | 10,4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo thiết kế | 10,4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo thiết kế | 1,04 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 36,285 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 29,2019 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0974 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 4,5938 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 26,1348 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,4718 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,2682 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,8285 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0378 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2288 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 15,708 | m3 |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 35,5199 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 25,3156 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 2,9868 | 100m3 |
| 28 | Mua đất cấp 3 | Theo thiết kế | 310,8371 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 | Theo thiết kế | 31,0837 | 10m3/1km |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 3,086 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 11,82 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, PCB40 | Theo thiết kế | 74 | m |
| 33 | Lát viên đan rãnh 500x300x60, lát vỉa hè đá 300x600x40 | Theo thiết kế | 127,2 | m2 |
| 34 | Đá bó vỉa hè tự nhiên 100x30x20cm | Theo thiết kế | 30 | md |
| 35 | Đá bo bồn cây tự nhiên | Theo thiết kế | 44 | md |
| 36 | Viên đan rãnh bằng đá tự nhiên 500x300x60mm | Theo thiết kế | 9 | m2 |
| 37 | Viên lát hè đá băm tự nhiên toàn phần 300x600x40mm | Theo thiết kế | 118,2 | m2 |
| 38 | Trồng cỏ lá tre | Theo thiết kế | 36,96 | m2 |
| 39 | Trồng cây Hồng Lộc cao 1m | Theo thiết kế | 16 | cây |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 1,7384 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế | 1,7384 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Theo thiết kế | 9,4173 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo thiết kế | 9,4173 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 361,8506 | 1m2 |
| 45 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế | 80 | bộ |
| 46 | Bu lông M16x500 | Theo thiết kế | 219,481 | bộ |
| 47 | Ốp tấm alumi độ dày tấm 4mm, độ phủ nhôm 0.5mm trang trí cổng chào | Theo thiết kế | 104,2608 | m2 |
| 48 | Sao vàng 5 cánh | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Búa liềm | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Logo Cửa Lò | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 2 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo thiết kế | 12 | m |
| 53 | Thép dẹp tia L40x4 | Theo thiết kế | 5 | m |
| 54 | Bộ kẹp nối kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | E ke hàn bổ sung fi 8 L=250 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Chân đỡ dây xuống fi 8 L=150 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 6,24 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 108,979 | m3 |
| 59 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế | 85 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp | Theo thiết kế | 85 | m |
| 61 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 53,95 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 40,3795 | m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế | 13,5705 | m3 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 0,747 | 1000 viên |
| 66 | Lưới nhựa báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế | 33,2 | m2 |
| 67 | Gạch chỉ chặn cáp | Theo thiết kế | 747 | viên |
| 68 | Nén tĩnh cọc | Theo thiết kế | 1 | 1 Hệ thống |
| K | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng led điện tử kích thước 12x1,2m | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời cấp cho bảng led điện tử | Theo thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi