Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319734-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210319273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Tỉnh; Nguồn đảm bảo an toàn giao thông và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 09:29:00 đến ngày 2021-03-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,056,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
B Cụm cột đèn tín hiệu giao thông bằng thép mạ kẽm cao 6,2m cần vươn 6m loại 1 (2 cột)
1 Cột đèn THGT cao 6.2m dày 6mm, tay vươn đơn 6m dày 4mm bằng thép mã kẽm nhúng nóng Theo thiết kế 2 cột
2 Đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 - hình tròn đèn led dùng cho năng lượng mặt trời Theo thiết kế 6 bộ
3 Đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 - hình mũi tên đèn led dùng cho năng lượng mặt trời Theo thiết kế 4 bộ
4 Đèn tín hiệu số đếm lùi 1xD300 đèn Led dùng cho năng lượng mặt trời Theo thiết kế 10 bộ
5 Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2xD200 đèn led dùng cho năng lượng mặt trời Theo thiết kế 2 bộ
6 Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1xD300 đèn led dùng cho năng lượng mặt trời Theo thiết kế 2 bộ
7 Pin năng lượng mặt trời 150WP Theo thiết kế 8 bộ
8 Lắp dựng cột đèn THGT cao 6,2m Theo thiết kế 2 1 cột
9 Lắp cần vươn dài 6m Theo thiết kế 2 1 cần đèn
10 Lắp đèn tín hiệu giao thông Theo thiết kế 24 1 choá
11 Lắp tay bắt đèn Theo thiết kế 24 bộ
12 Lắp giá bắt đèn trên cần vươn Theo thiết kế 16 bộ
13 Lắp đặt khung panel năng lượng mặt trời 300WP Theo thiết kế 4 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế 2 bảng
15 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế 4 1 đầu cáp
16 Lắp đặt khung móng cột M24x1325x8 Theo thiết kế 2 1 bộ
17 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế 8,235 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 1,485 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 0,45 m3
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 6,35 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,172 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65 luồn cáp Theo thiết kế 4 m
23 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 Theo thiết kế 2 cái
24 Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm Theo thiết kế 1,86 kg
25 Làm tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế 2 1 bộ
C Cụm cột đèn tín hiệu giao thông bằng thép mạ kẽm cao 6,2m cần vươn 4m loại 2 (2 cột)
1 Cột đèn THGT cao 6.2m dày 6mm, tay vươn đơn 4m dày 4mm bằng thép mã kẽm nhúng nóng Theo thiết kế 2 cột
2 Đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 - hình tròn đèn led dùng cho năng lượng mặt trời Theo thiết kế 6 bộ
3 Đèn tín hiệu số đếm lùi 1xD300 đèn Led dùng cho năng lượng mặt trời Theo thiết kế 4 bộ
4 Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2xD200 đèn led dùng cho năng lượng mặt trời Theo thiết kế 2 bộ
5 Pin năng lượng mặt trời 150WP Theo thiết kế 4 bộ
6 Lắp dựng cột đèn THGT cao 6,2m Theo thiết kế 2 1 cột
7 Lắp cần vươn dài 4m Theo thiết kế 2 1 cần đèn
8 Lắp đèn tín hiệu giao thông Theo thiết kế 12 1 choá
9 Lắp tay bắt đèn Theo thiết kế 12 bộ
10 Lắp giá bắt đèn trên cần vươn Theo thiết kế 8 bộ
11 Lắp đặt khung panel năng lượng mặt trời 300WP Theo thiết kế 2 bộ
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế 2 bảng
13 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế 4 1 đầu cáp
14 Lắp đặt khung móng cột M24x1325x8 Theo thiết kế 2 1 bộ
15 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế 8,235 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 1,485 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 0,45 m3
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 6,35 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,172 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65 luồn cáp Theo thiết kế 4 m
21 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 Theo thiết kế 2 cái
22 Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm Theo thiết kế 1,86 kg
23 Làm tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế 2 1 bộ
D Cụm cột đèn tín hiệu giao thông bằng thép mạ kẽm cao 2,5m loại 3 (4 cột)
1 Cột đèn THGT cao 2,5m dày 4mm thép mã kẽm nhúng nóng Theo thiết kế 4 cột
2 Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2xD200 đèn led dùng cho năng lượng mặt trời Theo thiết kế 4 bộ
3 Lắp dựng cột đèn THGT cao 2,5m Theo thiết kế 4 1 cột
4 Lắp đèn tín hiệu giao thông Theo thiết kế 4 1 choá
5 Lắp tay bắt đèn Theo thiết kế 4 bộ
6 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế 4 bảng
7 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế 8 1 đầu cáp
8 Lắp đặt khung móng cột M16x525 Theo thiết kế 4 1 bộ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế 1,5811 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 0,285 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 0,144 m3
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,17 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0792 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65 luồn cáp Theo thiết kế 8 m
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 Theo thiết kế 4 cái
16 Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm Theo thiết kế 3,72 kg
17 Làm tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế 4 1 bộ
E Tủ điều khiển tín hiệu giao thông năng lượng mặt trời (4 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông tự động sử dụng năng lượng mặt trời Theo thiết kế 4 1 tủ
2 Module cấp điện dự phòng Theo thiết kế 4 bộ
3 Module truyền thông không dây Theo thiết kế 4 bộ
4 Module thời gian thực vệ sinh Theo thiết kế 4 bộ
5 Phần mềm điều khiển Module cấp điện dự phòng Theo thiết kế 4 bộ
6 Phần mềm điều khiển Module truyền thông không dây Theo thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt khung móng cột M16x525 Theo thiết kế 4 1 bộ
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế 1,8739 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 0,338 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,914 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,1044 100m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 2,76 m2
13 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65 luồn cáp Theo thiết kế 4 m
14 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 Theo thiết kế 8 cái
15 Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm Theo thiết kế 8,52 kg
16 Làm tiếp địa cho tủ điện Theo thiết kế 4 1 bộ
F Thiết bị điều khiển trung tâm
1 Phần mềm điều khiển đèn tín hiệu Theo thiết kế 1 bộ
2 Module kết nối trung tâm Theo thiết kế 1 bộ
3 Phần mềm điều khiển Module kết nối trung tâm Theo thiết kế 1 bộ
G Dây cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo thiết kế 104 m
2 Rải cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 Theo thiết kế 1,3 100m
3 Kéo dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 và dẫn nguồn điện vào tủ Theo thiết kế 3,94 100m
H Hào cáp ngầm
1 Tháo dỡ nền gạch Bock Theo thiết kế 67,2 m2
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo thiết kế 6,72 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế 51,954 m3
4 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 51,954 m3
5 Bê tông lót móng hoàn trả vỉa hè, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế 6,72 m3
6 Đắp cát tạo phẳng hoàn trả vỉa hè Theo thiết kế 3,36 m3
7 Lát gạch Block hoàn trả vỉa hè Theo thiết kế 67,2 m2
8 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông báo hiệu cáp Theo thiết kế 0,336 100m2
9 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Theo thiết kế 0,756 1000 viên
10 Lưới nhựa báo hiệu cáp Theo thiết kế 33,6 m2
11 Gạch chỉ chặn cáp Theo thiết kế 756 viên
I Cột biển báo, vạch sơn
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 209 Theo thiết kế 4 cái
2 Biển báo tam giác phản quang 209 cạnh 70cm Theo thiết kế 4 cái
3 Cột biển báo D88,3mm Theo thiết kế 12 md
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo thiết kế 128,7 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo thiết kế 94,2 m2
J HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO ĐIỆN TỬ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế 4,16 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 0,624 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế 0,0998 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế 0,5027 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo thiết kế 0,0321 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo thiết kế 1,04 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II, ép âm Theo thiết kế 0,486 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo thiết kế 0,32 m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo thiết kế 10,4 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo thiết kế 10,4 1 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo thiết kế 1,04 10 tấn/1km
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế 36,285 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế 29,2019 m3
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0974 100m2
15 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 4,5938 m3
16 Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 26,1348 m3
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,4718 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế 0,2682 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,8285 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,62 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,162 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,0378 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,2288 tấn
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 15,708 m3
25 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 35,5199 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 25,3156 m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 2,9868 100m3
28 Mua đất cấp 3 Theo thiết kế 310,8371 m3
29 Vận chuyển đất cấp 3 Theo thiết kế 31,0837 10m3/1km
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế 3,086 m3
31 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế 11,82 m3
32 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, PCB40 Theo thiết kế 74 m
33 Lát viên đan rãnh 500x300x60, lát vỉa hè đá 300x600x40 Theo thiết kế 127,2 m2
34 Đá bó vỉa hè tự nhiên 100x30x20cm Theo thiết kế 30 md
35 Đá bo bồn cây tự nhiên Theo thiết kế 44 md
36 Viên đan rãnh bằng đá tự nhiên 500x300x60mm Theo thiết kế 9 m2
37 Viên lát hè đá băm tự nhiên toàn phần 300x600x40mm Theo thiết kế 118,2 m2
38 Trồng cỏ lá tre Theo thiết kế 36,96 m2
39 Trồng cây Hồng Lộc cao 1m Theo thiết kế 16 cây
40 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế 1,7384 tấn
41 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế 1,7384 tấn
42 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Theo thiết kế 9,4173 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo thiết kế 9,4173 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 361,8506 1m2
45 Bu lông M16x100 Theo thiết kế 80 bộ
46 Bu lông M16x500 Theo thiết kế 219,481 bộ
47 Ốp tấm alumi độ dày tấm 4mm, độ phủ nhôm 0.5mm trang trí cổng chào Theo thiết kế 104,2608 m2
48 Sao vàng 5 cánh Theo thiết kế 2 bộ
49 Búa liềm Theo thiết kế 2 bộ
50 Logo Cửa Lò Theo thiết kế 2 bộ
51 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế 2 cọc
52 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo thiết kế 12 m
53 Thép dẹp tia L40x4 Theo thiết kế 5 m
54 Bộ kẹp nối kiểm tra Theo thiết kế 1 bộ
55 E ke hàn bổ sung fi 8 L=250 Theo thiết kế 4 cái
56 Chân đỡ dây xuống fi 8 L=150 Theo thiết kế 2 cái
57 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế 6,24 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 108,979 m3
59 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo thiết kế 85 m
60 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp Theo thiết kế 85 m
61 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế 53,95 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 40,3795 m3
63 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế 13,5705 m3
64 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo thiết kế 0,332 100m2
65 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo thiết kế 0,747 1000 viên
66 Lưới nhựa báo hiệu cáp ngầm Theo thiết kế 33,2 m2
67 Gạch chỉ chặn cáp Theo thiết kế 747 viên
68 Nén tĩnh cọc Theo thiết kế 1  1 Hệ thống
K HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng led điện tử kích thước 12x1,2m Theo thiết kế 2 bộ
2 Hệ thống điện năng lượng mặt trời cấp cho bảng led điện tử Theo thiết kế 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->