Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công chỉnh trang các tuyến ngõ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324387-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phúc Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công chỉnh trang các tuyến ngõ
Số hiệu KHLCNT 20210162211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 11:17:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,031,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 3,325 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0143 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,149 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0475 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0475 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0475 100m3
7 Cắt khe co dãn tấm đan Theo Chương V E-HSMT 11,3 10m
8 Tháo dỡ bó vỉa , đan rãnh cũ Theo Chương V E-HSMT 226 cấu kiện
9 Phá dỡ bục bệ Theo Chương V E-HSMT 6,3 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,3001 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,3001 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,3001 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,0089 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,0074 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 1,3886 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 7,1521 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 1,5865 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo Chương V E-HSMT 10,8236 100m2
19 Ván khuôn gỗ Theo Chương V E-HSMT 0,0588 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V E-HSMT 28,65 m3
21 Cắt khe co giãn mặt đường Theo Chương V E-HSMT 0,4471 100m
22 Đào móng vỉa hè, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,2919 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2003 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2003 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2003 100m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,797 100m2
27 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 26x23x100cm; Theo Chương V E-HSMT 113 m
28 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 15x15x100cm; Theo Chương V E-HSMT 226 m
29 Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 20x50x5cm; Theo Chương V E-HSMT 23,2 m2
30 Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 30x50x6cm; Theo Chương V E-HSMT 33,9 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0134 100m3
32 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 0,6704 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 5,3632 m3
34 Lát gạch bê tông giả đá 400x400x50mm Theo Chương V E-HSMT 67,04 m2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0023 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,5825 m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 96,145 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,4121 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,3735 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,3735 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,3735 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,6818 100m3
7 Cắt mặt đường BTXM Theo Chương V E-HSMT 3,1902 100m
8 Cắt mặt đường BTN Theo Chương V E-HSMT 0,3192 100m
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 5,66 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 19,38 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 3,7 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,4863 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,4863 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,4863 100m3
15 Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Theo Chương V E-HSMT 282,17 m dài
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,3693 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,3693 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 12km tiếp theo trong phạm vi >7km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,3693 100m3
19 Bơm nước phục vụ thi công Theo Chương V E-HSMT 23 ca
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Chương V E-HSMT 3,242 m3
21 Ván khuôn gỗ. Theo Chương V E-HSMT 0,1493 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 4,0631 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 12,453 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 56,692 m2
25 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,1591 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,266 m3
27 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,1204 tấn
28 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,1035 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,012 m3
30 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 22 cái
31 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 22 cấu kiện
32 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0366 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 1,1306 tấn
34 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 10,971 100m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 2,962 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 22 cấu kiện
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT 22 cái
38 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp Theo Chương V E-HSMT 22 bộ
39 Thép hình L50x50x5 Theo Chương V E-HSMT 155,54 kg
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,023 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,8294 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,5 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 5,08 m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,0224 100m2
45 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,027 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 10-12mm Theo Chương V E-HSMT 0,0374 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,34 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
49 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 2 cái
50 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
51 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0104 tấn
52 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 1 cái
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 0,06 m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0006 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0006 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0006 100m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,138 m3
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
60 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Theo Chương V E-HSMT 0,045 100m
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 0,2118 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 6,3534 m3
63 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ vấn khuôn thân rãnh Theo Chương V E-HSMT 1,906 100m2
64 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,2611 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,7253 tấn
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 13,9775 m3
67 Gia công, lắp đặt và tháo vấn khuôn tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,3177 100m2
68 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,6703 tấn
69 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,2012 tấn
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 5,9298 m3
71 Lắp đặt rãnh U300 Theo Chương V E-HSMT 106 cấu kiện
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 Theo Chương V E-HSMT 0,46 100m
73 Vữa chèn mối nối cống mác 150 Theo Chương V E-HSMT 2,5414 m3
C HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 Theo Chương V E-HSMT 60 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 Theo Chương V E-HSMT 60 cái
3 Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE Theo Chương V E-HSMT 120 cái
4 Cút DN25x25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 120 cái
5 Ống nhựa DN25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 1,86 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,86 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.09E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->