Gói thầu: Phần thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368403-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Phần thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 00:28:00 đến ngày 2021-04-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,929,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước thải hồ hiện hữu | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Cái | - Kiểu: bơm chìm nước thải - Lưu lượng: Q ≥ 13,9 m3/h, - Cột áp: H ≥ 17 m - Công suất: P ≤ 1,7 kW - Nguồn điện: 3 pha/ 380V/ 50Hz; - Cánh: GRINDER cho khả năng nghiền rác - Các chế độ bảo vệ bơm: + Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 + Chuẩn cách nhiệt: lớp F (155 độ C) + Được làm kín bởi 2 seals (phốt) cơ khí: 1 bằng Silicon Carbide (SiC) và 1 lip seal - Vật liệu chế tạo chính: + Thân bơm, cánh bơm: GANG EN-GJL-250 + Trục bơm: ANSI 431 (Inox 431) - Kèm theo: Cáp chuẩn dài 10m, khớp nối tự động (Coupling foot base), bao gồm thanh dẫn hướng Inox và xích neo bơm. | |
| 2 | Thiết bị đo lưu lượng | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Cái | • Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng • Kiểu: điện từ, đo chất lỏng có độ dẫn điện > 20 µS/cm • Đường kính ống: DN50 • Vật liệu thân ống: Thép cacbon hoặc tương đương • Vật liệu: phần tiếp xúc bên trong: PTFE / Neoprene • Mặt bích: Thép cacbon hoặc tương đương • Vật liệu điện cực: Inox 316L • Cấp độ bảo vệ: ≥IP65• Độ chính xác: ±0.5% • Nguồn cấp 220VAC • Tín hiệu xuất: Analog 4÷20mA (có tùy chọn thêm RS485...) • Màn hình Remote rời không dây hiển thị LCD. • Áp: PN16 | |
| 3 | Phao báo mức | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Loại: Phao quả (phao nổi); - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Nhiệt độ vận hành: 0°C đến 50°C - Nhiệt độ bể chứa: -10°C đến 60°C - Nguồn điện: 16A/250V - Kích thước: 106 x 154 x 54mm - Đạt tiêu chuẩn: ENEC/CE Vật liệu: polypropylene | |
| 4 | Máy tách rác tĩnh | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: • Dạng tĩnh• Kích thước khe lọc: 2mm (Grating Mesh) • Vật liệu thân: Inox 304 (fiber glass) • Vật liệu lưới: Inox 304 • Chiều rộng màn Ws: 1200mm • Chiều rộng màn Wl: 900mm • Chiều rộng khung W: 1430mm • Chiều dài khung D: 900mm • Chiều cao khung H: 1800mm • Khối lượng: 200 kg | |
| 5 | Máy đo PH | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Dải đo:- pH: - 2.00 to 16.00 pH - Nhiệt độ: - 10.0 to 120.0 °C Độ phân giải - pH: 0.01 pH - Temp: 0.1 °C Độ chính xác: - pH: ± 0.01 pH ± 1 LSD - Temp: ± 0.1 °C ± 1 LSD 4-20 mA Analog Output: - Output: 4 to 20 mA - Maximum Load: 500 ohm - Độ chính xác: ± 0.02 mA Relays:- Control Type: 5 ON/OFF controls - Nguồn cấp: 230 V AC, 50Hz - Bảo mật: với password - Cổng giao tiếp: RS-485 - Hiển thị: màn hình 128 x 64 graphical LCD - Nhiệt độ Môi trường: 0 to 50 °C - Cấp độ bảo vệ: IP65 (lắp đặt ngoài trời) - Trọng lượng: 950 g Điện cực pH: - pH Range: 0 to 14 pH - Vật liệu: thân Epoxy - Đầu nối: BNC Cáp chuần dài: 5m | |
| 6 | Báo mức liên tục | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: - Loại: Phao quả (phao nổi); - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Nhiệt độ vận hành: 0°C đến 50°C - Nhiệt độ bể chứa: -10°C đến 60°C - Nguồn điện: 16A/250V - Kích thước: 106 x 154 x 54mm - Đạt tiêu chuẩn: ENEC/CE Vật liệu: polypropylene | |
| 7 | Bơm nước thải đặt chìm | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Cái | - Kiểu: bơm chìm nước thải - Lưu lượng: Q ≥ 14 m3/h, - Cột áp: H ≥ 8 m - Công suất: P ≤ 0,88 kW - Nguồn điện: 3 pha/ 380V/ 50Hz; - Cánh: VORTEX - Chất rắn cho phép đi qua bơm: 50mm - Các chế độ bảo vệ bơm: + Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 + Chuẩn cách nhiệt: lớp F (155 độ C) + Được làm kín bởi 2 seals (phốt) cơ khí: 1 bằng Silicon Carbide (SiC) và 1 bằng Alumina Graphite (AL) - Vật liệu chế tạo chính: + Thân bơm, cánh bơm: GANG EN-GJL-250 + Trục bơm: ANSI 431 (Inox 431) - Kèm theo: Cáp chuẩn dài 5m, khớp nối tự động (Coupling foot base), bao gồm thanh dẫn hướng Inox và xích neo bơm. | |
| 8 | Bơm định lượng hóa chất | G7/EU hoặc tương đương | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật : - Lưu lượng: Q = 0-50 lít/h; Cột áp Hmax ≥ 8 bar - Công suất động cơ: ≤0,18 kW - Động cơ và hộp số được ghép nối bằng khớp nối động cơ linh hoạt, do đó tăng tuổi thọ bộ truyền động - Động cơ tiêu chuẩn “TEFC được lắp thẳng đứng, loại B14, mặt bích IEC 60072 - Điện áp: 380V/3pha/50Hz. - Cấp bảo vệ động cơ: IP55; Class F - Đầu bơm: PP; Màng bơm: Teflon - Van đầu bơm : Pyrex - Loại bơm màng cơ khí | |
| 9 | Thiết bị lắng Lamella | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Cái | - Loại ống lắng: Ống lắng lamella – Vật liệu ống lắng: Nhựa PP – Kích thước ống lắng: 35mm – Góc nghiêng ống lắng sau khi xếp: 60° – Chiều dài ống lăng (mm): 1500 – Xả bùn cặn: Tự động xả theo chu kỳ – Nhiệt độ làm việc : 0 – 50°C – Vật liệu: Thép CT3, Sơn Epoxy | |
| 10 | Bơm bùn đáy | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Lưu lượng: Q ≥ 10,6 m3/h - Cột áp: H≥18m - Động cơ: P≤1,1Kw/400V/50Hz | |
| 11 | Bơm nước thải đặt chìm | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Cái | - Kiểu: bơm chìm nước thải - Lưu lượng: Q ≥ 57,5 m3/h, - Cột áp: H ≥ 6,8 m - Công suất: P ≤1,8 kW; ở số vòng quay động cơ ≤2900rpm - Nguồn điện: 3 pha/ 380V/ 50Hz; - Cánh: MULTI CHANNEL OPEN - Chất rắn cho phép đi qua bơm: 35x30mm - Các chế độ bảo vệ bơm: + Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 + Chuẩn cách nhiệt: lớp H (180 độ C) + Được làm kín bởi 2 seals (phốt) cơ khí: 1 bằng Silicon Carbide (SiC) - Vật liệu chế tạo chính: + Thân bơm, cánh bơm: GANG EN-GJL-250 + Trục bơm: ANSI 431 (Inox 431) - Kèm theo: Cáp chuẩn dài 10m | |
| 12 | Báo mức liên tục | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: - Đo mức: ≥6m H2O - Dải nhiệt độ: 0-70oC - Độ chính xác: 0,5% - Kết nối: cáp FEP - Cáp chuẩn dài 10m - Vật liệu: + Thân vỏ: Stainless steel 1.4404 + Màng: Ceramic Al2O3 96% + Tín hiệu đầu ra: 4...20mA / 2 dây + Phớt: FKM | |
| 13 | Báo mức liên tục | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật: - Đo mức: ≥6m H2O - Dải nhiệt độ: 0-70oC - Độ chính xác: 0,5% - Kết nối: cáp FEP - Cáp chuẩn dài 10m - Vật liệu: + Thân vỏ: Stainless steel 1.4404 + Màng: Ceramic Al2O3 96% + Tín hiệu đầu ra: 4...20mA / 2 dây + Phớt: FKM | |
| 14 | Hệ thống bơm bùn hồi lưu | G7/EU hoặc tương đương | 2 | HT | - Kiểu: bơm chìm nước thải - Lưu lượng: Q ≥ 13 m3/h, - Cột áp: H ≥ 5 m - Công suất: P ≤ 0,55 kW - Nguồn điện: 3 pha/ 380V/ 50Hz; - Cánh: VORTEX - Chất rắn cho phép đi qua bơm: 40mm - Các chế độ bảo vệ bơm: + Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 + Chuẩn cách nhiệt: lớp F (155 độ C) + Được làm kín bởi 2 seals (phốt) cơ khí: 1 bằng Silicon Carbide (SiC) và 1 bằng Alumina Graphite (AL) - Vật liệu chế tạo chính: + Thân bơm, cánh bơm: GANG EN-GJL-250 + Trục bơm: ANSI 431 (Inox 431) - Kèm theo: Cáp chuẩn dài 5m, khớp nối tự động (Coupling foot base), bao gồm thanh dẫn hướng Inox và xích neo bơm | |
| 15 | Hệ thống bơm bùn dư | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Kiểu: bơm chìm nước thải - Lưu lượng: Q ≥ 13 m3/h, - Cột áp: H ≥ 5 m - Công suất: P ≤ 0,55 kW - Nguồn điện: 3 pha/ 380V/ 50Hz; - Cánh: VORTEX - Chất rắn cho phép đi qua bơm: 40mm - Các chế độ bảo vệ bơm: + Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 + Chuẩn cách nhiệt: lớp F (155 độ C) + Được làm kín bởi 2 seals (phốt) cơ khí: 1 bằng Silicon Carbide (SiC) và 1 bằng Alumina Graphite (AL) - Vật liệu chế tạo chính: + Thân bơm, cánh bơm: GANG EN-GJL-250 + Trục bơm: ANSI 431 (Inox 431) - Kèm theo: Cáp chuẩn dài 5m, khớp nối tự động (Coupling foot base), bao gồm thanh dẫn hướng Inox và xích neo bơm. | |
| 16 | Máy cấp khí bể vi sinh | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật : - Lưu lượng khí : Q≥ 9 m3/phút; Cột áp: H≥ 6m; Dải công suất | |
| 17 | Máy đo DO online | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật - Dải đo: DO.: 0,0 – 500,0%; DO.: 0,0 – 40,0 ppm; Nhiệt độ: -10,0 – 120,0 độ C; - Độ phân giải: DO.: 0,1% DO.: 0,1 ppm Nhiệt độ: 0,1 độ C - Độ chính xác: DO.: ±0,2% ± 1 LSD DO.: ±0,1% ± 1 LSD Nhiệt độ: ± 0,3 độ C - Màn hình: LCD, có password - Tín hiệu xuất: 0/4-20mA - 2 tiếp điểm (relay) cho DO - 2 tiếp điểm (relay) cho pH - 1 relay cho nhiệt độ - Cấp độ bảo vệ: IP 65 Sản phẩm được chứng nhận CE Điện cực DO: - Loại điện cực: silver-platinum - Dải đo: 0,4 ÷ 40 mg/l (hoặc 4÷400% trạng thái bão hòa)- Điện cực kiểu nhúng chìm, thân Inox (AISI 316L)- Vật liệu O-Ring: EPDM - Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 60 độ C - Chiều dài cực: 120 mm, Đường kính: 12mm - Cáp chuẩn dài 5 mét | |
| 18 | Hệ thống phân phối khí tinh | G7/EU hoặc tương đương | 40 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt mịn (Fine bubble) - Lưu lượng thiết kế: 0,0 – 16 m3/hr - Diện tích bề mặt hoạt động: 0,059 m2 - Đường kính tổng: 336mm - Đầu nối: ren 27mm Vật liệu: - Màng: EPDM Khung: GFPP (glass-filled polypropylene) | |
| 19 | Hệ thống thu nước Decantor | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | HT | - Công suất thu nước: 52 m3/h - Chiều sâu thu nước trung bình: 1400mm - Chiều sâu thu nước max: 2500mm - Vật liệu bằng SUS304. - Bao gồm các loại van đóng mở bằng tay, Van 1 chiều, Động cơ kéo trục vít. | |
| 20 | Bơm định lượng axit H2SO4 đặc | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật : - Lưu lượng: Q = 0-50 lít/h; Cột áp Hmax ≥ 8 bar - Công suất động cơ: ≤0,18 kW - Động cơ và hộp số được ghép nối bằng khớp nối động cơ linh hoạt, do đó tăng tuổi thọ bộ truyền động - Động cơ tiêu chuẩn “TEFC được lắp thẳng đứng, loại B14, mặt bích IEC 60072 - Điện áp: 380V/3pha/50Hz. - Cấp bảo vệ động cơ: IP55; Class F - Đầu bơm: PP; Màng bơm: Teflon - Van đầu bơm : Pyrex - Loại bơm màng cơ khí | |
| 21 | Bơm định lượng hóa chất | G7/EU hoặc tương đương | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật : - Lưu lượng: Q = 0-50 lít/h; Cột áp Hmax ≥ 8 bar - Công suất động cơ: ≤0,18 kW - Động cơ và hộp số được ghép nối bằng khớp nối động cơ linh hoạt, do đó tăng tuổi thọ bộ truyền động - Động cơ tiêu chuẩn “TEFC được lắp thẳng đứng, loại B14, mặt bích IEC 60072 - Điện áp: 380V/3pha/50Hz. - Cấp bảo vệ động cơ: IP55; Class F - Đầu bơm: PP; Màng bơm: Teflon - Van đầu bơm : Pyrex - Loại bơm màng cơ khí | |
| 22 | Máy khuấy hóa chất đặt cạn | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật - Hỗ trợ công suất ≥ 1 kW - Trục ra : Trục vuông góc, cốt âm, D = 25mm - Trục cánh khuấy + Vật liệu: Inox 304. + Chiều dài trục khuấy: DxL=800x4000mm. + Kết nối motor: nối trục. - Phụ kiện: + Gối đỡ vòng bi cánh khuấy phù hợp với kích thước trục quay. | |
| 23 | Máy đo PH | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Dải đo:- pH: - 2.00 to 16.00 pH - Nhiệt độ: - 10.0 to 120.0 °C; Độ phân giải- pH: 0.01 Ph;;- Temp: 0.1 °C; Độ chính xác: - pH: ± 0.01 pH ± 1 LSD, - Temp: ± 0.1 °C ± 1 LSD 4-20 mA Analog Output: - Output: 4 to 20 mA - Maximum Load: 500 ohm - Độ chính xác: ± 0.02 mA Relays:- Control Type: 5 ON/OFF controls - Nguồn cấp: 230 V AC, 50Hz - Bảo mật: với password - Cổng giao tiếp: RS-485 - Hiển thị: màn hình 128 x 64 graphical LCD - Nhiệt độ Môi trường: 0 to 50 °C - Cấp độ bảo vệ: IP65 (lắp đặt ngoài trời) - Trọng lượng: 950 g Điện cực pH: - pH Range: 0 to 14 pH , - Vật liệu: thân Epoxy - Đầu nối: BNC Cáp chuần dài: 5m | |
| 24 | Máy đo PH | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Dải đo:- pH: - 2.00 to 16.00 pH- Nhiệt độ: - 10.0 to 120.0 °C; Độ phân giải- pH: 0.01 pH- Temp: 0.1 °C; Độ chính xác: - pH: ± 0.01 pH ± 1 LSD- Temp: ± 0.1 °C ± 1 LSD 4-20 mA Analog Output:- Output: 4 to 20 mA - Maximum Load: 500 ohm - Độ chính xác: ± 0.02 mA Relays:- Control Type: 5 ON/OFF controls - Nguồn cấp: 230 V AC, 50Hz - Bảo mật: với password - Cổng giao tiếp: RS-485 - Hiển thị: màn hình 128 x 64 graphical LCD - Nhiệt độ Môi trường: 0 to 50 °C - Cấp độ bảo vệ: IP65 (lắp đặt ngoài trời) - Trọng lượng: 950 g Điện cực pH: - pH Range: 0 to 14 pH - Vật liệu: thân Epoxy - Đầu nối: BNC Cáp chuần dài: 5m | |
| 25 | Báo mức liên tục | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật: - Đo mức: ≥6m H2O - Dải nhiệt độ: 0-70oC - Độ chính xác: 0,5% - Kết nối: cáp FEP - Cáp chuẩn dài 10m - Vật liệu: + Thân vỏ: Stainless steel 1.4404 + Màng: Ceramic Al2O3 96% + Tín hiệu đầu ra: 4...20mA / 2 dây + Phớt: FKM | |
| 26 | Bơm định lượng hóa chất | G7/EU hoặc tương đương | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật : - Lưu lượng: Q = 0-50 lít/h; Cột áp Hmax ≥ 8 bar - Công suất động cơ: ≤0,18 kW - Động cơ và hộp số được ghép nối bằng khớp nối động cơ linh hoạt, do đó tăng tuổi thọ bộ truyền động - Động cơ tiêu chuẩn “TEFC được lắp thẳng đứng, loại B14, mặt bích IEC 60072 - Điện áp: 380V/3pha/50Hz. - Cấp bảo vệ động cơ: IP55; Class F - Đầu bơm: PP; Màng bơm: Teflon - Van đầu bơm : Pyrex - Loại bơm màng cơ khí | |
| 27 | Bơm nước thải đặt chìm | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Cái | Kiểu: bơm chìm nước thải - Lưu lượng: Q ≥ 57,5 m3/h, - Cột áp: H ≥ 6,8 m - Công suất: P ≤1,8 kW; ở số vòng quay động cơ ≤2900rpm - Nguồn điện: 3 pha/ 380V/ 50Hz; - Cánh: MULTI CHANNEL OPEN - Chất rắn cho phép đi qua bơm: 35x30mm - Các chế độ bảo vệ bơm: + Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 + Chuẩn cách nhiệt: lớp H (180 độ C) + Được làm kín bởi 2 seals (phốt) cơ khí: 1 bằng Silicon Carbide (SiC) - Vật liệu chế tạo chính: + Thân bơm, cánh bơm: GANG EN-GJL-250 + Trục bơm: ANSI 431 (Inox 431) - Kèm theo: Cáp chuẩn dài 10m | |
| 28 | Thiết bị lắng Lamella | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Cái | Loại ống lắng: Ống lắng lamella – Vật liệu ống lắng: Nhựa PP – Kích thước ống lắng: 35mm – Góc nghiêng ống lắng sau khi xếp: 60° – Chiều dài ống lăng (mm): 1500 – Xả bùn cặn: Tự động xả theo chu kỳ – Nhiệt độ làm việc : 0 – 50°C – Vật liệu: Thép CT3, Sơn Epoxy | |
| 29 | Bơm bùn đáy | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Bộ | Lưu lượng: Q ≥ 10,6 m3/h - Cột áp: H≥18m - Động cơ: P≤1,1Kw/400V/50Hz | |
| 30 | Báo mức liên tục | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật: - Đo mức: ≥6m H2O - Dải nhiệt độ: 0-70oC - Độ chính xác: 0,5% - Kết nối: cáp FEP - Cáp chuẩn dài 10m - Vật liệu: + Thân vỏ: Stainless steel 1.4404 + Màng: Ceramic Al2O3 96% + Tín hiệu đầu ra: 4...20mA / 2 dây + Phớt: FKM | |
| 31 | Bơm nước thải đặt chìm | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Cái | Kiểu: bơm chìm nước thải - Lưu lượng: Q ≥57,5 m3/h, - Cột áp: H ≥ 6,8 m - Công suất: P ≤ 1,8 kW; ở số vòng quay động cơ ≤2900rpm - Nguồn điện: 3 pha/ 380V/ 50Hz; - Cánh: MULTI CHANNEL OPEN - Chất rắn cho phép đi qua bơm: 35x30mm - Các chế độ bảo vệ bơm: + Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 + Chuẩn cách nhiệt: lớp H (180 độ C) + Được làm kín bởi 2 seals (phốt) cơ khí: 1 bằng Silicon Carbide (SiC) - Vật liệu chế tạo chính: + Thân bơm, cánh bơm: GANG EN-GJL-250 + Trục bơm: ANSI 431 (Inox 431) - Kèm theo: Cáp chuẩn dài 10m | |
| 32 | Hệ thống bồn lọc rửa ngược | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Cái | Vật liệu: Bằng thép CT3, phủ Epoxy. - Bao gồm các vật liệu lọc và hấp phụ. - Kích thước bể như sau: - Đường kính D=1,7m - Chiều cao H=2m Công suất lọc: 52m3/h | |
| 33 | Bơm bùn đáy | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Bộ | Vật liệu: Bằng thép CT3, phủ Epoxy. - Bao gồm các vật liệu lọc và hấp phụ. - Kích thước bể như sau: - Đường kính D=1,7m - Chiều cao H=2m Công suất lọc: 52m3/h | |
| 34 | Báo mức liên tục | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật: - Đo mức: ≥6m H2O - Dải nhiệt độ: 0-70oC - Độ chính xác: 0,5% - Kết nối: cáp FEP - Cáp chuẩn dài 10m - Vật liệu: + Thân vỏ: Stainless steel 1.4404 + Màng: Ceramic Al2O3 96% + Tín hiệu đầu ra: 4...20mA / 2 dây + Phớt: FKM | |
| 35 | Bơm bùn thải đặt chìm | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Cái | Kiểu: bơm chìm nước thải - Lưu lượng: Q ≥ 13 m3/h, - Cột áp: H ≥ 5 m - Công suất: P ≤ 0,55 kW - Nguồn điện: 3 pha/ 380V/ 50Hz; - Cánh: VORTEX - Chất rắn cho phép đi qua bơm: 40mm - Các chế độ bảo vệ bơm: + Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 + Chuẩn cách nhiệt: lớp F (155 độ C) + Được làm kín bởi 2 seals (phốt) cơ khí: 1 bằng Silicon Carbide (SiC) và 1 bằng Alumina Graphite (AL) - Vật liệu chế tạo chính: + Thân bơm, cánh bơm: GANG EN-GJL-250 + Trục bơm: ANSI 431 (Inox 431) - Kèm theo: Cáp chuẩn dài 5m, khớp nối tự động (Coupling foot base), bao gồm thanh dẫn hướng Inox và xích neo bơm | |
| 36 | Bơm nước dư | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Cái | Kiểu: bơm chìm nước thải - Lưu lượng: Q ≥ 13 m3/h, - Cột áp: H ≥ 5 m - Công suất: P ≤ 0,55 kW - Nguồn điện: 3 pha/ 380V/ 50Hz; - Cánh: VORTEX - Chất rắn cho phép đi qua bơm: 40mm - Các chế độ bảo vệ bơm: + Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68 + Chuẩn cách nhiệt: lớp F (155 độ C) + Được làm kín bởi 2 seals (phốt) cơ khí: 1 bằng Silicon Carbide (SiC) và 1 bằng Alumina Graphite (AL) - Vật liệu chế tạo chính: + Thân bơm, cánh bơm: GANG EN-GJL-250 + Trục bơm: ANSI 431 (Inox 431) - Kèm theo: Cáp chuẩn dài 5m, khớp nối tự động (Coupling foot base), bao gồm thanh dẫn hướng Inox và xích neo bơm. | |
| 37 | Phao báo mức | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật: - Loại: Phao quả (phao nổi); - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Nhiệt độ vận hành: 0°C đến 50°C - Nhiệt độ bể chứa: -10°C đến 60°C - Nguồn điện: 16A/250V - Kích thước: 106 x 154 x 54mm - Đạt tiêu chuẩn: ENEC/CE Vật liệu: polypropylene | |
| 38 | Máy ép bùn trục vít | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Bộ | Công suất tối đa 1m3/h - Vật liệu chế tạo: SUS304, nhựa HDPE - Số trục: 01 - Khối lượng ≤ 250 kg - Động cơ: 0.5 kw/3 pha/380V/50Hz | |
| 39 | Bơm định lượng hóa chất | G7/EU hoặc tương đương | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật : - Lưu lượng: Q = 0-50 lít/h; Cột áp Hmax ≥ 8 bar - Công suất động cơ: ≤0,18 kW - Động cơ và hộp số được ghép nối bằng khớp nối động cơ linh hoạt, do đó tăng tuổi thọ bộ truyền động - Động cơ tiêu chuẩn “TEFC được lắp thẳng đứng, loại B14, mặt bích IEC 60072 - Điện áp: 380V/3pha/50Hz. - Cấp bảo vệ động cơ: IP55; Class F - Đầu bơm: PP; Màng bơm: Teflon - Van đầu bơm : Pyrex - Loại bơm màng cơ khí | |
| 40 | Máy cấp khí hệ hoá chất | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật : - Lưu lượng khí : Q≥ 3.5 m3/phút; Cột áp: H≥ 6m - Động cơ TECO: ≤7.5 kw/3 pha/380V/50Hz - Cấp bảo vệ động cơ: IP55; Class F - Đường kính hút đẩy : DN80 - Trục tiêu chuẩn (straight impeller) Phụ kiện trọn bộ bao gồm: - Ống giảm thanh đầu hút, giảm thanh đầu đẩy - Khớp T, Van một chiều, van an toàn - Khớp nối mềm, puly C-King, dây curoa - Đồng hồ đo áp lực, bệ máy | |
| 41 | Máy khuấy bồn hóa chất | G7/EU hoặc tương đương | 7 | Bộ | Loại động cơ giảm tốc gắn cánh khuấy inox 304. - Tốc độ đầu ra: ≥ 132 vòng / phút. - Công suất ≤0,4KW, điện áp 380V/50Hz | |
| 42 | Bồn chứa hóa chất | Việt Nam hoặc tương đương | 7 | Bộ | Dung tích 5000 L - Vật liệu: Composite - Sàn thao tác bằng thép CT3 phủ sơn chống gỉ - Danh sách hoá chất: + NaOH + FeCl2 + H2SO4 98% + Polymer + H2O2 + Methanol + Al2(SO4)3 | |
| 43 | Trục khuấy và giá đỡ máy khuấy | Việt Nam hoặc tương đương | 7 | HT | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Thanh gạt, trục: SUS 304 | |
| 44 | Hệ thống SCADA | G7/EU hoặc tương đương | 1 | HT | Là hệ điều khiển công nghiệp, hoạt động ổn định, chính xác có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt. Đã nhiệt đới hoá phù hợp với điều kiện Việt Nam, khả năng mở rộng tốt, có chức năng hiển thị và dự phòng cho các sự cố. - Có khả năng thực hiện các thuật toán phức tạp. - PLC - Máy tính để bàn | |
| 45 | Phần mềm điều khiển SCADA | G7/EU hoặc tương đương | 1 | HT | Hiển thị toàn bộ sơ đồ công nghệ của nhà máy bằng giao diện đồ họa Graphics Hiển thị trạng thái hoạt động và dừng của các thiết bị điều khiển Hiển thị trạng thái của các thiết bị đo Cho phép cài đặt thông số điều khiển | |
| 46 | Tủ điện động lực và dây cáp điện | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | HT | Tủ điện động lực và dây cáp điện, ống bảo vệ cáp điện | |
| 47 | Đường ống công nghệ | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | HT | Hệ thống đường ống công nghệ | |
| 48 | Điều hòa nhiệt độ | Châu Á hoặc tương đương | 1 | HT | 2 cục, ≥18000 BTU | |
| 49 | Thiết bị phân tích các chỉ tiêu: COD, Nito, Phot Pho | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - 'Kiểu ghi: Ghi theo yêu cầu với tên người dùng và ID mẫu - Bộ nhớ ghi: 1000 mẫu - Kết Nối: USB-A host for flash drive; micro-USB-B for power and computer connectivity - GLP: Dữ liệu hiệu chuẩn cho điện cực pH - Màn hình: LCD có đèn nền 128 x 64 - Pin: Pin sạc 3.7VDC - Nguồn điện: 5 VDC USB 2.0 power adapter with USB-A to micro-USB-B cable (đi kèm) - Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); max 95% RH không ngưng tụ - Nguồn sáng: 5 đèn LED 420 nm, 466 nm, 525 nm, 575 nm, và 610 nm - Đầu dò ánh sáng: Silicon photodetector- Bandpass Filter Bandwidth: 8 nm - Bandpass Filter Wavelength Accuracy: ±1 nm - Cuvet: Tròn 24.6mm (ống thuốc phá mẫu 16mm) - Số phương pháp: Tối đa 128 - Kèm theo dung dịch hiệu chuẩn COD, Amoni, Photpho tổng, pH, Nitrat, Nitrit, Nito tổng; Curvet, Pipet, ống đong và các loại thiết bị liên quan | |
| 50 | Thiết bị phá mẫu COD | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Nhiệt độ phản ứng: 105°C hoặc 150°C (221°F or 302°F) - Nhiệt độ ổn định: ±0.5°C - Thang nhiệt độ: -10°C to 160°C - Độ chính xác nhiệt độ: ±2°C (@ 25°C) - Sức chứa: 25 ống (16 x 100 mm), 1 ống cho một nhiệt kế tham khảo thép không gỉ - Thời gian làm nóng: 10 to 15 phút, tùy thuộc vào nhiệt độ đã chọn - Chế độ hoạt động: Thời gian (0 to 180 minutes) hoặc chế độ vô cực - Môi trường: 5 to 50°C (41 to 122°F) - Nguồn điện: 230 Vac; 60 Hz; ≤250 W | |
| 51 | Giếng khoan | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Bộ | Khoan giếng - Đường kính: D=60 - Chiều sâu: H=40m | |
| 52 | Bơm giếng khoan | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Bộ | Lưu lượng bơm: Q ≥1.2m3/h, Công suất P≤0.74KW Điện áp 380V/50Hz | |
| 53 | Bơm nước lên téc chứa | G7/EU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Lưu lượng bơm: Q ≥1.8m3/h, Công suất P≤1,1KW Cột áp ≥ 15m Điện áp 380V/50Hz | |
| 54 | Hệ thống lọc nước | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hệ thống lọc nước công suất 1m3/h |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.37E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,2 tỷ đồng.
Lưu ý:
- Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.
- HSDT phải kèm theo: Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực).
- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
- Khi mời thương thảo Hợp đồng ( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Chứng chỉ quản lý chất lượng: Công ty của Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi