Gói thầu: Gói 1 - Thi công sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 1 - Thi công sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:35:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,857,276,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,859,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57183E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.300.093.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.186.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu từ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kiềm ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng bê tông đại trà 1x12 - Mác 250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | móng |
| 2 | Móng bê tông đại trà 2x12 - Mác 250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 3 | Bộ tiếp đất (TBA)(Dây đồng trần xoắn C-25mm² (7 kg) + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (1 bộ) + Kẹp đồng chẻ M25mm² (4 cái)+ Đầu cosse Cu 25mm² (2cái) + Ống sắt mạ kẽm Φ21 (3 mét) +Collier 30x3 Φ350 (1 bộ)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm², B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m (trong trụ)Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5 kg) + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (1 bộ)+ Đầu cosse Cu 25mm² (2 cái) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 (2 cái) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm², B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12m-PC540 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 12m-PC540 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | trụ |
| 7 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 50mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 24.830 | mét |
| 8 | Lắp dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 50mm² | Nhân công tự thực hiện | 24.343 | mét |
| 9 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 70mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 14.041 | mét |
| 10 | Lắp dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 70mm² | Nhân công tự thực hiện | 13.765 | mét |
| 11 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 95mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 1.406 | mét |
| 12 | Lắp lại dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 95mm² | Nhân công tự thực hiện | 1.378 | mét |
| 13 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 120mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 736 | mét |
| 14 | Lắp lại dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 120mm² | Nhân công tự thực hiện | 722 | mét |
| 15 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 185mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 690 | mét |
| 16 | Lắp lại dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 185mm² | Nhân công tự thực hiện | 677 | mét |
| 17 | Dây nhôm trần lõi thép As-50/8 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 50 | kg |
| 18 | Lắp dây nhôm lõi thép As-50/8 | Nhân côn tư thực hiện | 245 | mét |
| 19 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | mét |
| 20 | Xà đa năng 2,4m kép (trụ đơn) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Xà cân néo góc (XIN) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Xà cân đở thẳng (XIT2) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 23 | Xà cân đở góc (XIG2) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ(Sứ đứng 24kV (1 cái) + Ty sứ đứng 24kV ( cái) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 25 | Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh(Sứ đứng 24kV (1 cái) + Chân sứ đỉnh cong (đỡ góc) (1 cái)) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 26 | Bộ sứ treo polyme 24kV(Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (1 chuỗi) + Móc treo U (Ma-ní) (1 cái)) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 27 | Bộ sứ treo polyme 24kV (kẹp ngừng 50-70)(Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (1 chuỗi) +Khóa néo dây AC 50-70 loại 3U-4mm (1 cái) + Móc treo U (Ma-ní) (2 cái)) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Bộ néo dừng dây 50-70 (kẹp ngừng)(Khóa néo dây AC 50-70 loại 3U-4mm (1 cái) + Boulon mắt 16x300 (1 bộ) + Móc treo U (Ma-ní) (2 cái) + Long đền fi 18 (1 cái)) | (A cấp Boulon mắt 16x300 B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 29 | Giáp níu cỡ dây bọc 50mm2 - 24kV + yếm cáp | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 237 | sợi |
| 30 | Giáp níu cỡ dây bọc 70mm2 - 24kV + yếm cáp | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 65 | sợi |
| 31 | Giáp níu cỡ dây bọc 95mm2 - 24kV + yếm cáp | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 6 | sợi |
| 32 | Giáp níu cỡ dây bọc 120mm2 - 24kV + yếm cáp | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 15 | sợi |
| 33 | Giáp níu cỡ dây bọc 185mm2 - 24kV + yếm cáp | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 12 | sợi |
| 34 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX 50 - có bán dẫn (Loại 1) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 260 | cái |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX 50 - có bán dẫn (Loại 1) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 10 | cái |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX70 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 170 | cái |
| 37 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX95 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 24 | cái |
| 38 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX120 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 7 | cái |
| 39 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX185 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 21 | cái |
| 40 | Giáp buộc đầu sứ đứng đôi - cỡ dây ACX50 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 3 | cái |
| 41 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi - cỡ dây ACX50 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 179 | cái |
| 42 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi - cỡ dây ACX70 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 30 | cái |
| 43 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi - cỡ dây ACX120 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 9 | cái |
| 44 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi - cỡ dây ACX185 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 6 | cái |
| 45 | Kẹp quai 2/0 (loại ty) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 145 | cái |
| 46 | Kẹp quai 4/0 (loại ty) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 12 | cái |
| 47 | Kẹp hotline C25-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 104 | cái |
| 48 | Kẹp hotline C70-95 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 59 | cái |
| 49 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 70-95 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 158 | cái |
| 50 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A185-240 to 185-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 60 | cái |
| 51 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 24 | cái |
| 52 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A70-95/C35-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 30 | cái |
| 53 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 12 | cái |
| 54 | Boulon 16x40 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 29 | cây |
| 55 | Boulon 16x300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 33 | cây |
| 56 | Boulon VRS 16x300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 13 | cây |
| 57 | Boulon VRS 16x400 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 10 | cây |
| 58 | Long đền fi 18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 170 | cái |
| 59 | Băng keo trung thế | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 105 | cuộn |
| 60 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 12 mét (đập gốc): | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 18 | cột |
| 61 | Tháo thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 23.223,2 | mét |
| 62 | Tháo thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép As 70mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 14.263,5 | mét |
| 63 | Tháo thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép As 95mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1.378,2 | mét |
| 64 | Tháo thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép As 185mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 676,6 | mét |
| 65 | Tháo thu hồi Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1.618,5 | mét |
| 66 | Tháo thu hồi Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-120mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 223,5 | mét |
| 67 | Tháo thu hồi Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3 | mét |
| 68 | Tháo thu hồi Xà đa năng 2,4m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | bộ |
| 69 | Tháo thu hồi Xà cân đở góc (XIG1) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 70 | Tháo thu hồi Xà cân đở góc (XIG2) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 71 | Tháo thu hồi Bộ xà đa năng 2,4 mét (Composite) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | bộ |
| 72 | Tháo thu hồi Bộ xà cân đỡ thẳng XIT2 2,0 mét (Composite) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 10 | bộ |
| 73 | Tháo thu hồi Bộ xà cân đỡ góc XIG2 2,0 mét (Composite) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | bộ |
| 74 | Tháo thu hồi Bộ đà tháp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 21 | |
| 75 | Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | bộ |
| 76 | Tháo thu hồi Bộ sứ treo thủy tinh và gốm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 66 | bộ |
| 77 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 147 | cái |
| 78 | Tháo thu hồi Kẹp hotline C25-50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 131 | cái |
| 79 | Tháo thu hồi Kẹp hotline C70-95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 15 | cái |
| 80 | Tháo thu hồi Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 70-95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 52 | cái |
| 81 | Tháo thu hồi Kẹp SL2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 12 | cái |
| 82 | Tháo thu hồi Kẹp ngừng báng súng 3U 50-70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 162 | cái |
| 83 | Tháo thu hồi Neo chằng xuống + hẹp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 8 | bộ |
| 84 | Tháo thu hồi Nắp chụp đầu sứ các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 38 | bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Uclevis | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 471 | cái |
| 2 | Rack 2 sứ | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Sứ ống chỉ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 421 | cái |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x50 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 2.600 | mét |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 3x50mm2 | Nhân công tự thực hiện | 2.549 | mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 9.745,5 | mét |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 3x70mm2 | Nhân công tự thực hiện | 9.554,4 | mét |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 7.254 | mét |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Nhân công tự thực hiện | 7.111,5 | mét |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x95 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 4.637 | mét |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2, | Nhân công tự thực hiện | 4.546 | mét |
| 12 | Hộp phân phối 9 cực (loại B) lắp 9MCB - 40A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 13 | Hộp phân phối 9 cực (loại B) lắp 9MCB - 63A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 14 | Dây A-95 (buộc sứ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | kg |
| 15 | Dây đồng cách điện PVC CV 25 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | mét |
| 16 | Cổ dê trụ nhôm lắp khung sứ | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 70-95 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 193 | cái |
| 18 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 30 | cái |
| 19 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A70-95/C35-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 55 | cái |
| 20 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 47 | cái |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 3.707 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 4x50mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 26 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC 4x50mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 40 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 387 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 129 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 8 | cái |
| 27 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 327 | cái |
| 28 | Nắp bịt đầu cáp (35- 95) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 122 | cái |
| 29 | Nắp bịt đầu cáp (35- 95) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 34 | cái |
| 30 | Boulon 16x60 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | cây |
| 31 | Boulon 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 319 | cây |
| 32 | Boulon 16x300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 233 | cây |
| 33 | Boulon 16x600 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 21 | cây |
| 34 | Boulon móc 16x300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 215 | cây |
| 35 | Boulon móc 16x300 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 54 | cây |
| 36 | Boulon móc 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 445 | cây |
| 37 | Boulon móc 16x250 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 73 | cây |
| 38 | Boulon móc 16x350 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 32 | cây |
| 39 | Boulon móc 16x350 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 10 | cây |
| 40 | Boulon móc 16x600 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 63 | cây |
| 41 | Long đền fi 18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 2.197 | cái |
| 42 | Băng keo hạ thế (loại 5 mét) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 140 | cuộn |
| 43 | Tháo lắp lại hộp phân phối và dây CV 25 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại) | 309 | bộ |
| 44 | Tháo và căng lại dây nhôm lõi thép AC50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại) | 604,4 | mét |
| 45 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm trần AC50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 10.330 | mét |
| 46 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm bọc AV50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5.574 | mét |
| 47 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm bọc AV70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 38.789 | mét |
| 48 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm bọc AV95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 14.227 | mét |
| 49 | Tháo gỡ thu hồi Dây cáp xoắn ABC4x70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 332,9 | mét |
| 50 | Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng bọc CV25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 115,9 | mét |
| 51 | Tháo gỡ thu hồi Cổ dê trụ nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 27 | bộ |
| 52 | Tháo gỡ thu hồi Khung 4 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 435 | bộ |
| 53 | Tháo gỡ thu hồi Khung 3 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 344 | bộ |
| 54 | Tháo gỡ thu hồi Khung 2 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 42 | bộ |
| 55 | Tháo gỡ thu hồi Khung 1 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 20 | cái |
| 56 | Tháo gỡ thu hồi Sứ ống chỉ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2.674 | cái |
| 57 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp treo cáp xoắn ABC4x50-95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | bộ |
| 58 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp ngừng cáp xoắn ABC4x50-95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 12 | bộ |
| 59 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp AC 16-70/16-70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 657 | cái |
| 60 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp SL1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1.913 | cái |
| 61 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp SL2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 96 | cái |
| 62 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp SL3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 24 | cái |
| 63 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1.141 | cái |
| 64 | Tháo gỡ thu hồi Boulon 16x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 516 | cây |
| 65 | Tháo gỡ thu hồi Boulon 16x300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 126 | cây |
| 66 | Tháo gỡ thu hồi Boulon 16x350 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 78 | cây |
| 67 | Tháo gỡ thu hồi Boulon 16x500 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 35 | cây |
| 68 | Tháo gỡ thu hồi Boulon móc 16x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 17 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57183E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.300.093.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.186.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công lĩnh vực điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu từ 5 tấn trở lên | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB | 2 |
| 2 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực 100T | Nối dây | 1 |
| 6 | Tời điện 5 tấn | Căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi