Gói thầu: Chăm sóc rừng năm thứ nhất (2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349377-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Giang
Tên gói thầu Chăm sóc rừng năm thứ nhất (2021)
Số hiệu KHLCNT 20201176153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trồng rừng thay thế nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:26:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Địa điểm: Lô 1, 3, 4, 9,10, 11, 12, khoảnh 3; tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
1 Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.843 cây
2 Gụ lau Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.815 cây
3 Phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 365,75 kg
4 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 229.166,67 m2
5 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 229.166,67 m2
6 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 229.166,67 m2
7 Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 36.658 cây
8 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.658 hố
9 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.658 hố
10 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.658 hố
11 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.658 cây
12 Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.926 kg
13 Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 365,75 kg
14 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 27,5 ha
B Địa điểm: Lô 1, 2, khoảnh 5, tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
1 Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 469 cây
2 Sao đen Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 462 cây
3 Phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 93,1 kg
4 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 58.333,33 m2
5 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 58.333,33 m2
6 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 58.333,33 m2
7 Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 9.331 cây
8 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 931 hố
9 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 931 hố
10 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 931 hố
11 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 931 cây
12 Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 744,8 kg
13 Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 93,1 kg
14 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 7 ha
C Địa điểm: Lô 1, khoảnh 2; lô 2, 5, 6, 7, 8, khoảnh 3, tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
1 Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.545 cây
2 Gụ lau Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.522 cây
3 Phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 306,57 kg
4 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 192.083,33 m2
5 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 192.083,33 m2
6 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 192.083,33 m2
7 Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 30.726 cây
8 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.066 hố
9 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.066 hố
10 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.066 hố
11 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.066 cây
12 Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.452,52 kg
13 Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 306,57 kg
14 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 23,05 ha
D Địa điểm: Lô 9, khoảnh 4 và lô 3, khoảnh 5, tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
1 Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 573 cây
2 Sao đen Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 565 cây
3 Phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 113,72 kg
4 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 71.250 m2
5 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 71.250 m2
6 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 71.250 m2
7 Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 11.398 cây
8 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.138 hố
9 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.138 hố
10 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.138 hố
11 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.138 cây
12 Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 909,72 kg
13 Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 113,72 kg
14 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 8,55 ha
E Địa điểm: Lô 1, khoảnh 5, tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
1 Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 104 cây
2 Gụ lau Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 103 cây
3 Phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 20,62 kg
4 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12.916,67 m2
5 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12.916,67 m2
6 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12.916,67 m2
7 Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.067 cây
8 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 207 hố
9 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 207 hố
10 Vận chuyển và bón phân ham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 207 hố
11 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 207 cây
12 Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 164,92 kg
13 Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 20,62 kg
14 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,55 ha
F Địa điểm: Lô 2, 6, 8, khoảnh 4, tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
1 Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 848 cây
2 Sao đen Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 835 cây
3 Phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 168,25 kg
4 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 105.416,67 m2
5 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 105.416,67 m2
6 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 105.416,67 m2
7 Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 16.863 cây
8 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.683 hố
9 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.683 hố
10 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.683 hố
11 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.683 cây
12 Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.345,96 kg
13 Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 168,25 kg
14 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12,65 ha
G Địa điểm: Lô 3, 4, 5, 7, khoảnh 4 , tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
1 Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.052 Cây
2 Sao đen Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.037 cây
3 Phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 208,81 kg
4 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 130.833,33 m2
5 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 130.833,33 m2
6 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 130.833,33 m2
7 Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 20.929 cây
8 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.089 hố
9 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.089 hố
10 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.089 hố
11 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.089 cây
12 Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.670,48 kg
13 Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 208,81 kg
14 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 15,7 ha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.746986E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.493972E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng); Quy mô: 915.662.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 915.662.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->