Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345650-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CHÂU ANH
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210345168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2020 - 2021 (nguồn cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất; nguồn chi đột xuất); phần còn lại do ngân sách huyện Đức Thọ bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:50:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,974,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 1.156,6038 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V 1.547,2 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 309,08 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả KT theo chương V 26,4546 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả KT theo chương V 19,596 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 82,7819 m3
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả KT theo chương V 50,236 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 344,976 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 435,064 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 392,3888 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả KT theo chương V 216,6413 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 1.811,8065 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 3.747,7925 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 2.362,8306 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 2.155,2888 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả KT theo chương V 40 công
17 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh; ống cấp thoát nước Mô tả KT theo chương V 60 công
18 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả KT theo chương V 179,2532 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 179,2532 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 179,2532 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả KT theo chương V 31,86 100m2
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 17,2487 1m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,3564 m3
24 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,4015 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1778 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0384 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,374 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,4726 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0962 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2735 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,9786 m3
32 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 310,891 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 412,697 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 310,891 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 412,697 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.811,8065 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 6.110,6231 m2
38 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 2.286,9 m2
39 Chống thấm sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóng Mô tả KT theo chương V 107,217 m2
40 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 105,346 m2
41 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 236,532 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 105,346 m2
43 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả KT theo chương V 132,4056 m2
44 Vách ngăn phòng ốp tấm CEMBOARD, bao gồm khung sắt hộp Mô tả KT theo chương V 41,625 m3
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 83,25 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 83,25 m2
47 Khoan cấy thép vào tường cũ để liên kết tường xây Mô tả KT theo chương V 384 vị trí
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 98,3002 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 287,2758 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 736,0448 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 736,0448 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 287,2758 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 969,36 m
54 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,2 m
55 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 216,6413 m2
56 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 178,9088 m2
57 Sản xuất, lắp dựng cửa đi thủy lực, kính cường lực dày 12ly Mô tả KT theo chương V 5,4 m2
58 Bản lề cánh cửa thủy lực Mô tả KT theo chương V 4 bộ
59 Tay năm cánh 2 cánh cửa thủy lực Mô tả KT theo chương V 4 cái
60 Khoá cửa thuỷ lực Mô tả KT theo chương V 2 cái
61 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 218,5 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, khoá bán nguyệt, bánh xe trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 269,5 m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 72,9975 m2
64 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 336,9575 m2
65 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 547,235 m2
66 Sản xuất lam bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện; (khung 25x50x1.6; nan ngang 20x20x1.2, khoảng cách A120) Mô tả KT theo chương V 72,332 m2
67 Vách ngăn Compack khu vệ sinh, tấm COMPACK dày 12mm bao gồm phụ kiện Inox 304 Mô tả KT theo chương V 96,336 m2
68 Hộp che bảo vệ ống điều hòa Mô tả KT theo chương V 215 m
69 Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm bao gồm tay vịn, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 14,96 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 26,4546 m2
71 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Vecni màu đổ Mô tả KT theo chương V 19,596 m2
72 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,5618 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,5618 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 23,856 1m2
75 Lợp mái sảnh bằng kính cường lực dày 10 ly màu xanh, bao gồm phụ kiện đầy đủ Mô tả KT theo chương V 31,3536 m2
76 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 2,1147 1m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,7049 m3
78 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,6968 m3
79 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,054 100m2
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0119 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0663 tấn
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,984 m2
83 Thay mới bảng tiêu lệnh Mô tả KT theo chương V 8 cái
84 Bình MFZ8 Mô tả KT theo chương V 16 cái
85 Bình CO2 Mô tả KT theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 129 bộ
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
88 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả KT theo chương V 36 bộ
89 Lắp đặt đèn ốp trần D350 Mô tả KT theo chương V 46 bộ
90 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả KT theo chương V 8 bộ
91 Lắp đặt đèn LED Panel 60x60cm Mô tả KT theo chương V 16 bộ
92 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 28 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 227 cái
94 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả KT theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 9 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 13 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 49 cái
98 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 20 cái
99 Lắp đặt Hộp điện phòng âm tường chứa 8-12 Aptomat Mô tả KT theo chương V 45 hộp
100 Tủ điện âm tường 3 pha 600x400x200 Mô tả KT theo chương V 4 1 tủ
101 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp trên bệ KT 1200x800x400 Mô tả KT theo chương V 1 1 tủ
102 Aptomat MCCB 3P-40A-10kA Mô tả KT theo chương V 14 cái
103 Aptomat MCCB 3P-32A-10kA Mô tả KT theo chương V 2 cái
104 Aptomat MCCB 3P-160A-10kA Mô tả KT theo chương V 1 cái
105 Aptomat MCB 2P-32A-6kA Mô tả KT theo chương V 45 cái
106 Aptomat MCB 2P-32A-4.5kA Mô tả KT theo chương V 45 cái
107 Aptomat MCB 1P-16A-4.5kA Mô tả KT theo chương V 118 cái
108 Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA Mô tả KT theo chương V 49 cái
109 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
110 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
111 Dây đồng PVC 1x6mm2 Mô tả KT theo chương V 2.700 m
112 Dây đồng PVC 1x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 4.805 m
113 Dây đồng PVC 1x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 5.860 m
114 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 900 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 1.800 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 2.000 m
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả KT theo chương V 50 hộp
118 Khóa nhựa D40 Mô tả KT theo chương V 4 cái
119 Khóa nhựa D32 Mô tả KT theo chương V 40 cái
120 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 20 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 20 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 16 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 16 bộ
124 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 16 cái
125 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 16 cái
126 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 20 cái
127 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 16 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 16 bộ
129 Van phao cơ Mô tả KT theo chương V 1 cái
130 Van phao điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
132 Máy bơm Q10m3/h; h40m Mô tả KT theo chương V 1 máy
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 2,88 100m
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
135 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 72 cái
136 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 144 cái
137 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả KT theo chương V 1,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả KT theo chương V 1,04 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả KT theo chương V 0,96 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,96 100m
142 Tê nhựa PPR D40x40 Mô tả KT theo chương V 10 cái
143 Tê nhựa PPR D40x32 Mô tả KT theo chương V 8 cái
144 Tê nhựa PPR D32x32 Mô tả KT theo chương V 8 cái
145 Tê nhựa PPR D32x25 Mô tả KT theo chương V 16 cái
146 Tê nhựa PPR D25x25 Mô tả KT theo chương V 32 cái
147 Tê nhựa PPR D25x20 Mô tả KT theo chương V 48 cái
148 Cút nhựa PPR D40x90o Mô tả KT theo chương V 8 cái
149 Cút nhựa PPR D32x90o Mô tả KT theo chương V 20 cái
150 Cút nhựa PPR D25x90o Mô tả KT theo chương V 32 cái
151 Cút nhựa PPR D20x90o Mô tả KT theo chương V 64 cái
152 Côn nhựa PPR D40x32 Mô tả KT theo chương V 8 cái
153 Côn nhựa PPR D32x25 Mô tả KT theo chương V 24 cái
154 Côn nhựa PPR D25x20 Mô tả KT theo chương V 24 cái
155 Ống uPVC DN125 Class2 Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
156 Ống uPVC DN110 Class2 Mô tả KT theo chương V 0,64 100m
157 Ống uPVC DN90 Class2 Mô tả KT theo chương V 0,84 100m
158 Ống uPVC DN75 Class2 Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
159 Ống uPVC DN60 Class2 Mô tả KT theo chương V 0,96 100m
160 Ống uPVC DN40 Class2 Mô tả KT theo chương V 0,64 100m
161 Tê chếch 45o DN125/110 Mô tả KT theo chương V 2 cái
162 Tê chếch 45o DN110/110 Mô tả KT theo chương V 28 cái
163 Tê chếch 45o DN110/60 Mô tả KT theo chương V 8 cái
164 Tê chếch 45o DN90/75 Mô tả KT theo chương V 16 cái
165 Tê chếch 45o DN75/60 Mô tả KT theo chương V 4 cái
166 Tê chếch 45o DN60/60 Mô tả KT theo chương V 32 cái
167 Tê thông tắc DN110x48 Mô tả KT theo chương V 8 cái
168 Tê thông tắc DN90x48 Mô tả KT theo chương V 8 cái
169 Côn thu D110-60 Mô tả KT theo chương V 1 cái
170 Côn thu D90-60 Mô tả KT theo chương V 1 cái
171 Cút chếch 135o DN110 Mô tả KT theo chương V 64 cái
172 Cút chếch 135o DN90 Mô tả KT theo chương V 64 cái
173 Cút chếch 135o DN75 Mô tả KT theo chương V 16 cái
174 Cút chếch 135o DN60 Mô tả KT theo chương V 32 cái
175 Cút vuông DN42 Mô tả KT theo chương V 64 cái
176 Nút bịt DN48 Mô tả KT theo chương V 16 cái
177 Nút bịt DN60 Mô tả KT theo chương V 2 cái
178 Nút bịt DN75 Mô tả KT theo chương V 8 cái
179 Nút bịt DN90 Mô tả KT theo chương V 8 cái
180 Nút bịt DN110 Mô tả KT theo chương V 8 cái
181 Nút bịt DN125 Mô tả KT theo chương V 2 cái
182 Siphong D42 Mô tả KT theo chương V 32 cái
183 Siphong D60 Mô tả KT theo chương V 48 cái
184 Siphong D110 Mô tả KT theo chương V 28 cái
185 Nắp lưới chống côn trùng D60 Mô tả KT theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC : ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ 19''-20U Mô tả KT theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt hộp nối dây chuyên dụng Mô tả KT theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp (100x100x50) Mô tả KT theo chương V 43 cái
4 Đấu nối dây Modular jack RJ45 Commscope Cat6 Mô tả KT theo chương V 43 1 node
5 Lắp đặt thiết bị Hub. Hub 16 cổng Mô tả KT theo chương V 1 1 thiết bị
6 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả KT theo chương V 141 10m
7 Lắp đặt gen tròn nổi và đi cáp 16mm Mô tả KT theo chương V 141 10m
8 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Mô tả KT theo chương V 1 1 thiết bị
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
10 Lắp đặt gen tròn nổi và đi cáp 20mm Mô tả KT theo chương V 8 10m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V 4 cái
12 Hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Mô tả KT theo chương V 4 hộp cáp
13 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôi Mô tả KT theo chương V 43 1 node
14 Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP Cat 6e Mô tả KT theo chương V 129 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.962089E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7924178E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) +Nhà thầu có thể kê khai Kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.182.308.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.364.616.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->