Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CHÂU ANH |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2020 - 2021 (nguồn cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất; nguồn chi đột xuất); phần còn lại do ngân sách huyện Đức Thọ bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:50:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,974,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1.156,6038 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 1.547,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 309,08 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 26,4546 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả KT theo chương V | 19,596 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 82,7819 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 50,236 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 344,976 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 435,064 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 392,3888 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 216,6413 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 1.811,8065 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 3.747,7925 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 2.362,8306 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 2.155,2888 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả KT theo chương V | 40 | công |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh; ống cấp thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 60 | công |
| 18 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 179,2532 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 179,2532 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 179,2532 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả KT theo chương V | 31,86 | 100m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 17,2487 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,3564 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4015 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,374 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,4726 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9786 | m3 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 310,891 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 412,697 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 310,891 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 412,697 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.811,8065 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 6.110,6231 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.286,9 | m2 |
| 39 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 107,217 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 105,346 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 236,532 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 105,346 | m2 |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 132,4056 | m2 |
| 44 | Vách ngăn phòng ốp tấm CEMBOARD, bao gồm khung sắt hộp | Mô tả KT theo chương V | 41,625 | m3 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 83,25 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 83,25 | m2 |
| 47 | Khoan cấy thép vào tường cũ để liên kết tường xây | Mô tả KT theo chương V | 384 | vị trí |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 98,3002 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 287,2758 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 736,0448 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 736,0448 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 287,2758 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 969,36 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,2 | m |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 216,6413 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 178,9088 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi thủy lực, kính cường lực dày 12ly | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m2 |
| 58 | Bản lề cánh cửa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Tay năm cánh 2 cánh cửa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Khoá cửa thuỷ lực | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 218,5 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, khoá bán nguyệt, bánh xe trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 269,5 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 72,9975 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 336,9575 | m2 |
| 65 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 547,235 | m2 |
| 66 | Sản xuất lam bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện; (khung 25x50x1.6; nan ngang 20x20x1.2, khoảng cách A120) | Mô tả KT theo chương V | 72,332 | m2 |
| 67 | Vách ngăn Compack khu vệ sinh, tấm COMPACK dày 12mm bao gồm phụ kiện Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 96,336 | m2 |
| 68 | Hộp che bảo vệ ống điều hòa | Mô tả KT theo chương V | 215 | m |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm bao gồm tay vịn, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 14,96 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 26,4546 | m2 |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Vecni màu đổ | Mô tả KT theo chương V | 19,596 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5618 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5618 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 23,856 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái sảnh bằng kính cường lực dày 10 ly màu xanh, bao gồm phụ kiện đầy đủ | Mô tả KT theo chương V | 31,3536 | m2 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 2,1147 | 1m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,7049 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6968 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,984 | m2 |
| 83 | Thay mới bảng tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Bình MFZ8 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Bình CO2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 129 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 | Mô tả KT theo chương V | 46 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED Panel 60x60cm | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 227 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 49 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt Hộp điện phòng âm tường chứa 8-12 Aptomat | Mô tả KT theo chương V | 45 | hộp |
| 100 | Tủ điện âm tường 3 pha 600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 101 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp trên bệ KT 1200x800x400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 102 | Aptomat MCCB 3P-40A-10kA | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Aptomat MCCB 3P-32A-10kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Aptomat MCCB 3P-160A-10kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 2P-32A-6kA | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả KT theo chương V | 118 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả KT theo chương V | 49 | cái |
| 109 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 110 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 111 | Dây đồng PVC 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2.700 | m |
| 112 | Dây đồng PVC 1x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 4.805 | m |
| 113 | Dây đồng PVC 1x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5.860 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 900 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1.800 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 2.000 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | hộp |
| 118 | Khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 129 | Van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Máy bơm Q10m3/h; h40m | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 135 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 136 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 144 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 1,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | 100m |
| 142 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D40x32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D40x90o | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR D32x90o | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR D25x90o | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 151 | Cút nhựa PPR D20x90o | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 152 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 154 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 155 | Ống uPVC DN125 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 156 | Ống uPVC DN110 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m |
| 157 | Ống uPVC DN90 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | 100m |
| 158 | Ống uPVC DN75 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 159 | Ống uPVC DN60 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | 100m |
| 160 | Ống uPVC DN40 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m |
| 161 | Tê chếch 45o DN125/110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Tê chếch 45o DN110/110 | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 163 | Tê chếch 45o DN110/60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Tê chếch 45o DN90/75 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Tê chếch 45o DN75/60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Tê chếch 45o DN60/60 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 167 | Tê thông tắc DN110x48 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Tê thông tắc DN90x48 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Côn thu D110-60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Côn thu D90-60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Cút chếch 135o DN110 | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 172 | Cút chếch 135o DN90 | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 173 | Cút chếch 135o DN75 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 174 | Cút chếch 135o DN60 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 175 | Cút vuông DN42 | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 176 | Nút bịt DN48 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Nút bịt DN60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Nút bịt DN75 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Nút bịt DN90 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Nút bịt DN110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Nút bịt DN125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 183 | Siphong D60 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 184 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 185 | Nắp lưới chống côn trùng D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC : ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ 19''-20U | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp (100x100x50) | Mô tả KT theo chương V | 43 | cái |
| 4 | Đấu nối dây Modular jack RJ45 Commscope Cat6 | Mô tả KT theo chương V | 43 | 1 node |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Hub. Hub 16 cổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả KT theo chương V | 141 | 10m |
| 7 | Lắp đặt gen tròn nổi và đi cáp 16mm | Mô tả KT theo chương V | 141 | 10m |
| 8 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt gen tròn nổi và đi cáp 20mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | 10m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp cáp |
| 13 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôi | Mô tả KT theo chương V | 43 | 1 node |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP Cat 6e | Mô tả KT theo chương V | 129 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.962089E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7924178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) +Nhà thầu có thể kê khai Kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.182.308.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.364.616.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi