Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 07:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh 80%; Ngân sách xã Hưng Hòa 20%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 20:25:00 đến ngày 2021-04-03 07:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,690,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC VÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 188,598 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4632 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 21,6111 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Chương V | 47,34 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 5,0343 | m3 |
| 6 | Vệ sinh tường cũ | Chương V | 553,472 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường cũ | Chương V | 509,176 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cột | Chương V | 138,492 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sàn, dầm | Chương V | 758,9048 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 27,6275 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 27,6275 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 27,6275 | m3 |
| 13 | Thuê bãi đúc cọc tại cô ty bê tông Thành Vinh xã Nghi Liên, cự ly 14km | Chương V | 1 | ht |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 15,4995 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,6811 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,8112 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,0747 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 2,3019 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất thép bản đầu cọc và thép mối nối cọc | Chương V | 0,8221 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,8221 | tấn |
| 21 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V | 3,907 | 100m |
| 22 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm nhân hệ số định mức với 1.05) | Chương V | 0,264 | 100m |
| 23 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) (không tính vật liệu thép bản 80x80) | Chương V | 50 | 1 mối nối |
| 24 | Cọc dẫn âm bằng thép hình | Chương V | 2 | cọc |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 3,8749 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 3,8749 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Chương V | 3,8749 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 1,116 | m3 |
| 31 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,1343 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V | 11,233 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2417 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 6,1181 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0542 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,5914 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,5643 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5253 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,2646 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4276 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,6793 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,0551 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 15,1659 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 16,3429 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 2,2466 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 2,2466 | 100m3/1km |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,3295 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 12,7355 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1103 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0423 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,9463 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4374 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,7046 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,9058 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,1571 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 18,9565 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8195 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,635 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,3836 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 3,3949 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 31,7047 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,8513 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 6,5113 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 86,4159 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,376 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0935 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2943 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,0745 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3104 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5349 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,1348 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,0739 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 151,9532 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 37,2481 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,9119 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,2001 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,4001 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 20,9467 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,7322 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Chương V | 54,748 | m |
| 85 | Ke chống bão | Chương V | 1.308 | cái |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 500x500mm2, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 526,4049 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40, Thạch Bàn hoặc tương đương | Chương V | 40,4371 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40, Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương V | 394,716 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm2 | Chương V | 26,856 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 117,5436 | m2 |
| 91 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 80,8236 | m2 |
| 92 | Làm trần nhôm đục lỗ | Chương V | 41,9347 | m2 |
| 93 | Ốp gạch thẻ, XM PCB40 | Chương V | 24,6015 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V | 7,587 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V | 24,084 | m2 |
| 96 | Miết mạch tường loại lõm | Chương V | 2,3352 | m2 |
| 97 | Đắp chi tiết trên sê nô và đầu trụ | Chương V | 1 | ht |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 351,92 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 84,44 | m |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 455,1228 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 672,233 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 262,8322 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 402,37 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 609,1953 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường, Nero hoặc tương đương | Chương V | 1.135,7543 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Nero hoặc tương đương | Chương V | 1.274,3975 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 3.214,7113 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 1.016,9933 | m2 |
| 109 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa đi 2 cánh mở quay) | Chương V | 38,88 | m2 |
| 110 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa đi 1 cánh mở quay) | Chương V | 27,14 | m2 |
| 111 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ 2 cánh mở quay) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 112 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ 2 cánh mở trượt) | Chương V | 42,12 | m2 |
| 113 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ mở hất) | Chương V | 2,56 | m2 |
| 114 | Vách nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương | Chương V | 47,2962 | m2 |
| 115 | SXLD xuyên hoa thép đặc 14x14 sơn chống gỉ | Chương V | 51,16 | m2 |
| 116 | SXLD lan can cầu thang tay vịn thép D60 song thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện | Chương V | 12,991 | m2 |
| 117 | SXLD lan can thép hộp 30x30 sơn chống gỉ | Chương V | 13,785 | m2 |
| 118 | SXLD lan can thép hộp 40x40+20x20sơn chống gỉ | Chương V | 31,038 | m2 |
| 119 | Khung Inox đỡ bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V | 1,46 | m2 |
| 121 | Vách ngăn compact chịu nước | Chương V | 3,75 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Chương V | 8,4607 | 100m2 |
| 123 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 11 | cọc |
| 126 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V | 4 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 130 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V | 46 | m |
| 129 | Thép chân bật D12 | Chương V | 10 | m |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 18,4 | 1m3 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 18,4 | m3 |
| 133 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp automat | Chương V | 6 | hộp |
| 135 | Lắp đặt đèn trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Roman hoặc tương đương | Chương V | 16 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Roman hoặc tương đương | Chương V | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 15W, Roman hoặc tương đương | Chương V | 20 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led treo tường | Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Roman hoặc tương đương | Chương V | 23 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Roman hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc xoay chiều, Roman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi, Roman hoặc tương đương | Chương V | 50 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt treo tường, Asia hoặc tương đương | Chương V | 31 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2x16+1x10mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 120 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2x10+1x6mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 16 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 150 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 300 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 480 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V | 780 | m |
| 157 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 158 | Bình bột VN-MFZ4 | Chương V | 6 | bình |
| 159 | Bình khí CO2 MT5 | Chương V | 3 | bình |
| 160 | Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 400x500x180 | Chương V | 3 | hộp |
| 161 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 162 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có bộ lưu điện 2h | Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, Tân Ắ hoặc tường đương | Chương V | 1 | bể |
| 165 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,66 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,96 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 72 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 174 | Vòi rửa rumine đồng D25 | Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Đấu nối ren ngoài D50 | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt xí bệt trẻ em, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nữ, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 189 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L, Tân Á hoặc Tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt cút ren trong PPR Đường kính 25mm | Chương V | 26 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm loại ống nóng, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,08 | 100m |
| 193 | Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 194 | Máy bơm nước chân không | Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 60 | m |
| 197 | Hút hầm vệ sinh | Chương V | 1 | tb |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,54 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,6 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,24 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 21 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 13 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 209 | Keo dán nhựa | Chương V | 20 | tuýp |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V | 1,12 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 212 | Cầu chắn rác | Chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 214 | Nẹp ống nước | Chương V | 112 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 216 | Máng nước Inox 304 dày 0.8mm | Chương V | 116,0302 | m2 |
| B | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,0027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V | 16,8882 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 4 | 100m |
| 4 | Ván ép làm vách chống sạt | Chương V | 21 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 9,5097 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,8221 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,9948 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5031 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 33,4382 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0358 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3955 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,3824 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4921 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3606 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,7149 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 15,2698 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,6425 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,5291 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,5291 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4982 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 10,5199 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,3515 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0511 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4674 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4343 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,7562 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1318 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8055 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,7175 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,5747 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,3895 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 16,7696 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0786 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2179 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3442 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,6319 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 41,424 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 3,256 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,5418 | m3 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,1372 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3138 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3138 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 47,36 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,2761 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V | 5,92 | m |
| 49 | Ke chống bão | Chương V | 450 | cái |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 500x500mm2, XM PCB40 | Chương V | 96,1469 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 | Chương V | 22,7914 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 | Chương V | 150,475 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm2 | Chương V | 4,1328 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 15,975 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 15,975 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V | 9,9045 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V | 4,5043 | m2 |
| 58 | Đắp chi tiết trên sê nô và đầu trụ | Chương V | 1 | ht |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 105,88 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 25,01 | m |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 145,1488 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 121,3778 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 58,7716 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 81,599 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 138,95 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường, Nero hoặc tương đương | Chương V | 266,5266 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Nero hoặc tương đương | Chương V | 279,3206 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 400,6984 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 145,1488 | m2 |
| 70 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa đi 2 cánh mở quay) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 71 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa đi 1 cánh mở quay) | Chương V | 9,315 | m2 |
| 72 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ 2 cánh mở trượt) | Chương V | 8,658 | m2 |
| 73 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ mở hất) | Chương V | 6,4 | m2 |
| 74 | Lưới chống côn trùng | Chương V | 10,32 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi khung thép hộp mạ kẽm loại khung 30x60x2.1mm nan 12x12x1.2 sơn tĩnh điện | Chương V | 2,76 | m2 |
| 76 | SXLD xuyên hoa thép đặc 14x14 sơn chống gỉ | Chương V | 11,04 | m2 |
| 77 | Nắp rãnh thoát sàn loại Inox hộp 12x12x1.2ly | Chương V | 1,3473 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Chương V | 1,674 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đèn led trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Roman hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Roman hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 15W, Roman hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Roman hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi, Roman hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường, Asia hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x10+1x6mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V | 230 | m |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 98 | Bình bột VN-MFZ4 | Chương V | 6 | bình |
| 99 | Bình khí CO2 MT5 | Chương V | 3 | bình |
| 100 | Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 400x500x180 | Chương V | 3 | hộp |
| 101 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 loại đứng | Chương V | 1 | bể |
| 104 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,32 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,36 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 72 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Vòi rửa rumine đồng D25 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Đấu nối ren ngoài D50 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L, Tân Á hoặc Tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt cút ren trong PPR Đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm loại ống nóng, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Máng hút mùi bằng thép tấm Inox | Chương V | 11,0035 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 142 | Keo dán nhựa | Chương V | 5 | tuýp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | Cầu chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Nẹp ống nước | Chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,7769 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0153 | tấn |
| 150 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,6163 | m3 |
| 152 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,2642 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0165 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,2811 | m3 |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 18,925 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 22,105 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.117,0288 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 19,44 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng trước khi cải tạo | Chương V | 1 | tb |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 1.117,0288 | m2 |
| 5 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ 2 cánh mở trượt) | Chương V | 19,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Chương V | 16,7033 | 100m2 |
| 7 | Cải tạo sửa chữa cửa sổ, cửa đi | Chương V | 120 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 606,238 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 14,196 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng trước khi cải tạo | Chương V | 1 | th |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,098 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái loại Sikaproof membrane | Chương V | 7,098 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,098 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 568,558 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Chương V | 9,2534 | 100m2 |
| 9 | Sửa chũa cửa sổ và cửa đi | Chương V | 42 | m2 |
| E | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 17,083 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 141,8288 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 199,8104 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2 | tấn |
| 5 | SXLD biển hiệu trên cổng chính bằng Alumium có gắn chữ | Chương V | 1 | tb |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 141,8288 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 17,083 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 62,82 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 358,7222 | m2 |
| 10 | Sơn tĩnh điện cánh cổng và hàng rào | Chương V | 273,3216 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 136,6608 | m2 |
| F | SÂN NỘI BỘ, THÀNH BỒN CÂY, ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 138 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo, XM PCB40 | Chương V | 1.380 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 7,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,1 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 8,9948 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 3,6864 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,1376 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 48,384 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,9983 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ, XM PCB40 | Chương V | 48,384 | m2 |
| 11 | Trống cây | Chương V | 7 | cây |
| 12 | Di dời cây xanh | Chương V | 8 | cây |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 3,7013 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 35,3304 | m2 |
| 15 | Ốp gạch thẻ, XM PCB40 | Chương V | 35,3304 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 15,3344 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 130,5595 | m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước BT | Chương V | 1,6545 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 16,5449 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6115 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,3268 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 33,6336 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,728 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4583 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 10,6062 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 154 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 169,7136 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng 2 lần) | Chương V | 61,74 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 48,6313 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,9726 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,9726 | 100m3/1km |
| H | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm, luồn cáp | Chương V | 0,4 | 100 m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ phân phối (MSB) tủ điện tổng KT: 800x600x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-175A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 15 | m2 |
| 10 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 7,44 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,29 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 3,18 | m3 |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V | 240 | viên |
| I | HỐ PIT THANG TỜI THỨC ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,667 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật; ván khuôn lớp lót | Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,1823 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,212 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,1846 | m3 |
| 7 | Khung bulong, bản táp chân cột thang tời( 4 Bulong D18, L250; bíc thép -8x200x200) | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2223 | m3 |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A, Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ và sửa chữa đoạn lan can hiện trạng làm cửa thang tời(gồm 3 đoạn trân 3 tầng, chiều cao 1,2m) | Chương V | 5,4 | m |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ thang tời thức ăn 3 điêm dừng | Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang, đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan chứng minnh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi