Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320390-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210215517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh 80%; Ngân sách xã Hưng Hòa 20%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 20:25:00 đến ngày 2021-04-03 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,690,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC VÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V 188,598 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V 0,4632 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 21,6111 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Chương V 47,34 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 5,0343 m3
6 Vệ sinh tường cũ Chương V 553,472 m2
7 Vệ sinh tường cũ Chương V 509,176 m2
8 Vệ sinh trụ cột Chương V 138,492 m2
9 Vệ sinh sàn, dầm Chương V 758,9048 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 27,6275 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 27,6275 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 27,6275 m3
13 Thuê bãi đúc cọc tại cô ty bê tông Thành Vinh xã Nghi Liên, cự ly 14km Chương V 1 ht
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 15,4995 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,6811 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 2,8112 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,0747 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V 2,3019 100m2
19 Sản xuất thép bản đầu cọc và thép mối nối cọc Chương V 0,8221 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,8221 tấn
21 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V 3,907 100m
22 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm nhân hệ số định mức với 1.05) Chương V 0,264 100m
23 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) (không tính vật liệu thép bản 80x80) Chương V 50 1 mối nối
24 Cọc dẫn âm bằng thép hình Chương V 2 cọc
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V 100 1 cấu kiện
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V 3,8749 10 tấn/1km
27 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Chương V 3,8749 10 tấn/1km
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Chương V 3,8749 10 tấn/1km
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V 100 1 cấu kiện
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V 1,116 m3
31 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,012 100m3
32 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V 0,012 100m3
33 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V 0,012 100m3/1km
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 2,1343 100m3
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Chương V 11,233 1m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2417 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 6,1181 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0542 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,5914 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,5643 tấn
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,5253 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 10,2646 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,4276 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,6793 tấn
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 1,0551 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 15,1659 m3
47 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 16,3429 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V 2,2466 100m3
49 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V 2,2466 100m3/1km
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,3295 100m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 12,7355 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1103 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0423 tấn
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0547 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,9463 m3
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,4374 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,7046 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,9058 tấn
59 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 3,1571 100m2
60 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 18,9565 m3
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,8195 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,635 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,3836 tấn
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 3,3949 100m2
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 31,7047 m3
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 8,8513 tấn
67 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 6,5113 100m2
68 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 86,4159 m3
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,376 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0935 tấn
71 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,2943 100m2
72 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 3,0745 m3
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3104 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,5349 tấn
75 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,1348 100m2
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 8,0739 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 151,9532 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 37,2481 m3
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 9,9119 m3
80 Gia công xà gồ thép Chương V 1,2001 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,4001 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương Chương V 20,9467 1m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 3,7322 100m2
84 Tôn úp nóc Chương V 54,748 m
85 Ke chống bão Chương V 1.308 cái
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 500x500mm2, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương Chương V 526,4049 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40, Thạch Bàn hoặc tương đương Chương V 40,4371 m2
88 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40, Đồng Tâm hoặc tương đương Chương V 394,716 m2
89 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm2 Chương V 26,856 m2
90 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V 117,5436 m2
91 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 80,8236 m2
92 Làm trần nhôm đục lỗ Chương V 41,9347 m2
93 Ốp gạch thẻ, XM PCB40 Chương V 24,6015 m2
94 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V 7,587 m2
95 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V 24,084 m2
96 Miết mạch tường loại lõm Chương V 2,3352 m2
97 Đắp chi tiết trên sê nô và đầu trụ Chương V 1 ht
98 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V 351,92 m
99 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V 84,44 m
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 455,1228 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 672,233 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 262,8322 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 402,37 m2
104 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V 609,1953 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường, Nero hoặc tương đương Chương V 1.135,7543 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Nero hoặc tương đương Chương V 1.274,3975 m2
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương Chương V 3.214,7113 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương Chương V 1.016,9933 m2
109 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa đi 2 cánh mở quay) Chương V 38,88 m2
110 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa đi 1 cánh mở quay) Chương V 27,14 m2
111 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ 2 cánh mở quay) Chương V 4,32 m2
112 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ 2 cánh mở trượt) Chương V 42,12 m2
113 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ mở hất) Chương V 2,56 m2
114 Vách nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương Chương V 47,2962 m2
115 SXLD xuyên hoa thép đặc 14x14 sơn chống gỉ Chương V 51,16 m2
116 SXLD lan can cầu thang tay vịn thép D60 song thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện Chương V 12,991 m2
117 SXLD lan can thép hộp 30x30 sơn chống gỉ Chương V 13,785 m2
118 SXLD lan can thép hộp 40x40+20x20sơn chống gỉ Chương V 31,038 m2
119 Khung Inox đỡ bàn đá Chương V 6 bộ
120 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V 1,46 m2
121 Vách ngăn compact chịu nước Chương V 3,75 m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) Chương V 8,4607 100m2
123 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V 8 cái
124 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V 8 cái
125 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V 11 cọc
126 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Chương V 4 cọc
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 130 m
128 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V 46 m
129 Thép chân bật D12 Chương V 10 m
130 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 18,4 1m3
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1 m3
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 18,4 m3
133 Lắp đặt tủ điện 300x400x150cm2 Chương V 3 hộp
134 Lắp đặt hộp automat Chương V 6 hộp
135 Lắp đặt đèn trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Roman hoặc tương đương Chương V 16 bộ
136 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Roman hoặc tương đương Chương V 11 bộ
137 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 15W, Roman hoặc tương đương Chương V 20 bộ
138 Lắp đặt đèn led treo tường Chương V 2 bộ
139 Lắp đặt công tắc 1 hạt, Roman hoặc tương đương Chương V 23 cái
140 Lắp đặt công tắc 2 hạt, Roman hoặc tương đương Chương V 8 cái
141 Lắp đặt công tắc xoay chiều, Roman hoặc tương đương Chương V 4 cái
142 Lắp đặt ô cắm đôi, Roman hoặc tương đương Chương V 50 cái
143 Lắp đặt quạt trần, Panasonic hoặc tương đương Chương V 11 cái
144 Lắp đặt quạt treo tường, Asia hoặc tương đương Chương V 31 cái
145 Lắp đặt các automat 2 pha 150A, Roman hoặc tương đương Chương V 1 cái
146 Lắp đặt các automat 2 pha 50A, Roman hoặc tương đương Chương V 2 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha 25A, Roman hoặc tương đương Chương V 12 cái
148 Lắp đặt các automat 1 pha 16A, Roman hoặc tương đương Chương V 6 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Roman hoặc tương đương Chương V 9 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2x16+1x10mm2, Trần Phú hoặc tương đương Chương V 120 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2x10+1x6mm2, Trần Phú hoặc tương đương Chương V 16 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Trần Phú hoặc tương đương Chương V 150 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương Chương V 300 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương Chương V 480 m
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V 150 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V 780 m
157 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Chương V 1,2 100m
158 Bình bột VN-MFZ4 Chương V 6 bình
159 Bình khí CO2 MT5 Chương V 3 bình
160 Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 400x500x180 Chương V 3 hộp
161 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 3 bộ
162 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có bộ lưu điện 2h Chương V 2 bộ
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương Chương V 20 m
164 Lắp đặt bể nước Inox 2m3, Tân Ắ hoặc tường đương Chương V 1 bể
165 Van phao điện Chương V 1 cái
166 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,04 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,66 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,96 100m
169 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 12 cái
170 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 72 cái
171 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 12 cái
172 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 32 cái
173 Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mm Chương V 5 cái
174 Vòi rửa rumine đồng D25 Chương V 3 cái
175 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
176 Đấu nối ren ngoài D50 Chương V 2 cái
177 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
178 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
179 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 30 cái
180 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 7 cái
181 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 8 cái
182 Lắp đặt xí bệt trẻ em, Viglacera hoặc tương đương Chương V 8 bộ
183 Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương Chương V 2 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương Chương V 9 cái
185 Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương Chương V 2 bộ
186 Lắp đặt chậu tiểu nữ, Viglacera hoặc tương đương Chương V 2 bộ
187 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân, Viglacera hoặc tương đương Chương V 12 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương Chương V 12 bộ
189 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đương Chương V 2 bộ
190 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L, Tân Á hoặc Tương đương Chương V 2 bộ
191 Lắp đặt cút ren trong PPR Đường kính 25mm Chương V 26 cái
192 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm loại ống nóng, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,08 100m
193 Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương Chương V 12 cái
194 Máy bơm nước chân không Chương V 1 cái
195 Lắp đặt các automat 1 pha 16A, Roman hoặc tương đương Chương V 3 cái
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương Chương V 60 m
197 Hút hầm vệ sinh Chương V 1 tb
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,54 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,6 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,24 100m
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 21 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 18 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 9 cái
204 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 20 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 13 cái
206 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 12 cái
207 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 4 cái
208 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 8 cái
209 Keo dán nhựa Chương V 20 tuýp
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V 1,12 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V 0,04 100m
212 Cầu chắn rác Chương V 10 cái
213 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 10 cái
214 Nẹp ống nước Chương V 112 cái
215 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V 20 cái
216 Máng nước Inox 304 dày 0.8mm Chương V 116,0302 m2
B NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 1,0027 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Chương V 16,8882 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V 4 100m
4 Ván ép làm vách chống sạt Chương V 21 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 9,5097 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,8221 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,9948 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,5031 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 33,4382 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0358 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,3955 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1555 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,3824 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0594 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,4921 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,3606 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,7149 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 15,2698 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,6425 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V 0,5291 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V 0,5291 100m3/1km
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,4982 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 10,5199 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,3515 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0511 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,4674 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,4343 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,7562 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1318 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,8055 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,5984 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,7175 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,5747 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 1,3895 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 16,7696 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0786 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2179 tấn
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,3442 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,6319 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 41,424 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 3,256 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,5418 m3
43 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 0,1372 m3
44 Gia công xà gồ thép Chương V 0,3138 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,3138 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương Chương V 47,36 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 1,2761 100m2
48 Tôn úp nóc Chương V 5,92 m
49 Ke chống bão Chương V 450 cái
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 500x500mm2, XM PCB40 Chương V 96,1469 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 Chương V 22,7914 m2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 Chương V 150,475 m2
53 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm2 Chương V 4,1328 m2
54 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V 15,975 m2
55 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 15,975 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V 9,9045 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V 4,5043 m2
58 Đắp chi tiết trên sê nô và đầu trụ Chương V 1 ht
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V 105,88 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V 25,01 m
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 145,1488 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 121,3778 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 58,7716 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 81,599 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V 138,95 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường, Nero hoặc tương đương Chương V 266,5266 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Nero hoặc tương đương Chương V 279,3206 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương Chương V 400,6984 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương Chương V 145,1488 m2
70 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa đi 2 cánh mở quay) Chương V 8,64 m2
71 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa đi 1 cánh mở quay) Chương V 9,315 m2
72 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ 2 cánh mở trượt) Chương V 8,658 m2
73 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ mở hất) Chương V 6,4 m2
74 Lưới chống côn trùng Chương V 10,32 m2
75 SXLD cửa đi khung thép hộp mạ kẽm loại khung 30x60x2.1mm nan 12x12x1.2 sơn tĩnh điện Chương V 2,76 m2
76 SXLD xuyên hoa thép đặc 14x14 sơn chống gỉ Chương V 11,04 m2
77 Nắp rãnh thoát sàn loại Inox hộp 12x12x1.2ly Chương V 1,3473 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) Chương V 1,674 100m2
79 Lắp đặt tủ điện 300x400x150cm2 Chương V 3 hộp
80 Lắp đặt đèn led trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Roman hoặc tương đương Chương V 3 bộ
81 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Roman hoặc tương đương Chương V 5 bộ
82 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 15W, Roman hoặc tương đương Chương V 5 bộ
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt, Roman hoặc tương đương Chương V 10 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt, Roman hoặc tương đương Chương V 2 cái
85 Lắp đặt ô cắm đôi, Roman hoặc tương đương Chương V 10 cái
86 Lắp đặt quạt trần, Panasonic hoặc tương đương Chương V 1 cái
87 Lắp đặt quạt treo tường, Asia hoặc tương đương Chương V 2 cái
88 Lắp đặt các automat 2 pha 50A, Roman hoặc tương đương Chương V 1 cái
89 Lắp đặt các automat 2 pha 30A, Roman hoặc tương đương Chương V 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 25A, Roman hoặc tương đương Chương V 12 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 16A, Roman hoặc tương đương Chương V 6 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Roman hoặc tương đương Chương V 9 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2x10+1x6mm2, Trần Phú hoặc tương đương Chương V 80 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương Chương V 80 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 150 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V 230 m
97 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Chương V 0,8 100m
98 Bình bột VN-MFZ4 Chương V 6 bình
99 Bình khí CO2 MT5 Chương V 3 bình
100 Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 400x500x180 Chương V 3 hộp
101 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 3 bộ
102 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V 1 bể
103 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 loại đứng Chương V 1 bể
104 Van phao điện Chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,04 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,32 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,36 100m
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 12 cái
109 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 72 cái
110 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 6 cái
111 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 10 cái
112 Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mm Chương V 2 cái
113 Vòi rửa rumine đồng D25 Chương V 4 cái
114 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V 1 cái
115 Đấu nối ren ngoài D50 Chương V 1 cái
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 10 cái
119 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 7 cái
120 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 8 cái
121 Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương Chương V 1 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương Chương V 4 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân, Viglacera hoặc tương đương Chương V 1 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương Chương V 1 bộ
125 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đương Chương V 1 bộ
126 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L, Tân Á hoặc Tương đương Chương V 1 bộ
127 Lắp đặt cút ren trong PPR Đường kính 25mm Chương V 10 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm loại ống nóng, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,04 100m
129 Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương Chương V 1 cái
130 Máng hút mùi bằng thép tấm Inox Chương V 11,0035 m2
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V 0,2 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,1 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,04 100m
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 6 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 5 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 5 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
140 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 2 cái
141 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 3 cái
142 Keo dán nhựa Chương V 5 tuýp
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,2 100m
144 Cầu chắn rác Chương V 4 cái
145 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 4 cái
146 Nẹp ống nước Chương V 20 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 8 cái
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,7769 m3
149 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0153 tấn
150 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0143 100m2
151 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,6163 m3
152 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 4,2642 m3
153 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0165 tấn
154 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0134 100m2
155 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,2811 m3
156 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 6 cái
157 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 18,925 m2
158 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 22,105 m2
C CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 1.117,0288 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 19,44 m2
3 Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng trước khi cải tạo Chương V 1 tb
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương Chương V 1.117,0288 m2
5 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, hoặc tương đương (loại cửa sổ 2 cánh mở trượt) Chương V 19,44 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) Chương V 16,7033 100m2
7 Cải tạo sửa chữa cửa sổ, cửa đi Chương V 120 m2
D CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 606,238 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 14,196 m2
3 Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng trước khi cải tạo Chương V 1 th
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V 7,098 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái loại Sikaproof membrane Chương V 7,098 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 7,098 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương Chương V 568,558 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) Chương V 9,2534 100m2
9 Sửa chũa cửa sổ và cửa đi Chương V 42 m2
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 17,083 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 141,8288 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 199,8104 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 2 tấn
5 SXLD biển hiệu trên cổng chính bằng Alumium có gắn chữ Chương V 1 tb
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 141,8288 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 17,083 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V 62,82 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương Chương V 358,7222 m2
10 Sơn tĩnh điện cánh cổng và hàng rào Chương V 273,3216 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 136,6608 m2
F SÂN NỘI BỘ, THÀNH BỒN CÂY, ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 138 m3
2 Lát gạch terrazzo, XM PCB40 Chương V 1.380 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 7,4 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 11,1 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 8,9948 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 3,6864 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 10,1376 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 48,384 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,9983 m3
10 Ốp gạch thẻ, XM PCB40 Chương V 48,384 m2
11 Trống cây Chương V 7 cây
12 Di dời cây xanh Chương V 8 cây
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 3,7013 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 35,3304 m2
15 Ốp gạch thẻ, XM PCB40 Chương V 35,3304 m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V 15,3344 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 130,5595 m3
3 Rải nilong chống mất nước BT Chương V 1,6545 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 16,5449 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,075 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,6115 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 4,3268 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 33,6336 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,728 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,4583 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 10,6062 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 154 cái
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 169,7136 m2
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng 2 lần) Chương V 61,74 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 48,6313 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,9726 100m3
17 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 0,9726 100m3/1km
H CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Rải cáp ngầm loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương Chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm, luồn cáp Chương V 0,4 100 m
3 Đầu cốt đồng M35 Chương V 8 cái
4 Lắp đặt tủ phân phối (MSB) tủ điện tổng KT: 800x600x300 Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt MCCB 3P-175A Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P-100A Chương V 2 cái
7 Lắp đặt MCCB 3P-50A Chương V 4 cái
8 Mốc sứ báo hiệu cáp Chương V 10 cái
9 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 15 m2
10 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 7,44 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,29 m3
12 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Chương V 3,18 m3
13 Gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V 240 viên
I HỐ PIT THANG TỜI THỨC ĂN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,667 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật; ván khuôn lớp lót Chương V 0,0054 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,1823 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,212 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0351 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 1,1846 m3
7 Khung bulong, bản táp chân cột thang tời( 4 Bulong D18, L250; bíc thép -8x200x200) Chương V 4 bộ
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,2223 m3
9 Lắp đặt các automat 1 pha 25A, Roman hoặc tương đương Chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x6mm2 Chương V 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 15 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Chương V 0,35 100m
13 Tháo dỡ và sửa chữa đoạn lan can hiện trạng làm cửa thang tời(gồm 3 đoạn trân 3 tầng, chiều cao 1,2m) Chương V 5,4 m
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bộ thang tời thức ăn 3 điêm dừng Chương V 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang, đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan chứng minnh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->