Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221038-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210208572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS thành phố hố trợ 80%, NS phường phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:55:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,892,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 1 Công
2 Tháo dỡ tấm lợp Chi tiết tại Chương V 3,781 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu thép Chi tiết tại Chương V 1,675 tấn
4 Tháo dỡ bồn nước Chi tiết tại Chương V 1 Công
5 Phá dỡ tường dày Chi tiết tại Chương V 23,217 m3
6 Phá dỡ tường dày Chi tiết tại Chương V 1,22 m3
7 Phá dỡ dầm Chi tiết tại Chương V 2,796 m3
8 Phá dỡ sàn Chi tiết tại Chương V 10,099 m3
9 Tạo nhám Chi tiết tại Chương V 10,21 m
10 Vận chuyển phế thải Chi tiết tại Chương V 37,434 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 37,434 m3
12 Vận chuyển phế thải đoạn còn lại Chi tiết tại Chương V 37,434 m3
B NÂNG CẤP TẦNG 4
1 Ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,068 100m2
2 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,031 tấn
3 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 0,128 tấn
4 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 0,729 m3
5 Ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,19 100m2
6 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,3 tấn
7 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 1,832 m3
8 Xây gạch dày ≤33, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 0,986 m3
9 Xây gạch dày 11, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 0,891 m3
10 Trát dày 1.5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 53,225 m2
11 Láng granitô Chi tiết tại Chương V 22,862 m2
12 Trát dày 1.5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 3,84 m2
13 Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 34,303 m2
14 SXLĐ lan can thép vuông đặc Chi tiết tại Chương V 4,935 m2
15 SXLĐ tay vịn bằng gỗ Chi tiết tại Chương V 7,05 md
16 Ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,3 100m2
17 Khoan lỗ Ø≤12, sâu ≤10cm Chi tiết tại Chương V 69,067 1 lỗ khoan
18 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,017 tấn
19 Bơm keo Chi tiết tại Chương V 5 hộp
20 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,028 tấn
21 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 0,115 tấn
22 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,438 tấn
23 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 4,237 m3
24 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 29,064 m2
25 Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 29,064 m2
26 Khoan lỗ Ø≤16, sâu ≤20cm Chi tiết tại Chương V 132 1 lỗ khoan
27 Bơm keo Chi tiết tại Chương V 132 lỗ
28 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 0,259 tấn
29 Tạo nhám Chi tiết tại Chương V 1,597 m2
30 Vệ sinh bề mặt Chi tiết tại Chương V 33 vị trí
31 Ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,958 100m2
32 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,12 tấn
33 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 1,081 tấn
34 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 5,271 m3
35 Ván khuôn Chi tiết tại Chương V 1,263 100m2
36 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,517 tấn
37 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 2,025 tấn
38 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 13,608 m3
39 Ván khuôn Chi tiết tại Chương V 2,719 100m2
40 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 1,531 tấn
41 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 34,481 m3
42 Ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,19 100m2
43 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,022 tấn
44 SXLD cốt thép Ø>10 Chi tiết tại Chương V 0,106 tấn
45 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 1,084 m3
46 LĐCK bê tông ĐS Chi tiết tại Chương V 17 cấu kiện
47 Ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,328 100m2
48 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,053 tấn
49 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 0,303 tấn
50 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 1,87 m3
51 Xây gạch dày ≤33, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 64,359 m3
52 Xây gạch dày 11, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 2,075 m3
53 Xây gạch dày ≤33, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 13,699 m3
54 Xây gạch dày 11, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 13,522 m3
55 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 6,762 m2
56 Trát trong dày 1,5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 321,646 m2
57 Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 300,656 m2
58 Trát dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 77,823 m2
59 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 219,208 m2
60 Chống thấm Chi tiết tại Chương V 111,936 m2
61 Đắp phào kép, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 21,9 m
62 Đắp phào đơn, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 143,164 m
63 Đắp đầu cột Chi tiết tại Chương V 9 Cái
64 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 93,28 m
65 Bả tường Chi tiết tại Chương V 622,302 m2
66 Bả cột, dầm, trần Chi tiết tại Chương V 303,793 m2
67 Sơn ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 519,864 m2
68 Sơn trong 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 406,231 m2
69 Ốp gạch KT 400x900 (mm) Chi tiết tại Chương V 88,128 m2
70 Hoa sắt thép vuông đặc Chi tiết tại Chương V 45,4 m2
71 Vách nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2mm - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V 11,2 m2
72 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2mm - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V 11,52 m2
73 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2mm - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V 6,64 m2
74 Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2mm - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V 32,4 m2
75 Cửa sổ mở lật 1 cánh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V 1,8 m2
76 SX vì kèo thép Chi tiết tại Chương V 1,874 tấn
77 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 38,88 m2
78 SX xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2 Chi tiết tại Chương V 1,3042 tấn
79 LD vì kèo thép Chi tiết tại Chương V 1,874 tấn
80 LD xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2 Chi tiết tại Chương V 1,3042 tấn
81 SXLĐ tấm lợp dày 0.45mm Chi tiết tại Chương V 3,599 100m2
82 Ke chống bão 4 cái/m2 Chi tiết tại Chương V 1.439,6 Cái
83 SXLĐ thép tấm úp nóc loại 600x0,45(mm) Chi tiết tại Chương V 37,288 md
84 Lát sàn gạch KT 300x300mm Chi tiết tại Chương V 26,022 m2
85 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 2,104 m3
86 Lát nền gạch KT 600x600mm Chi tiết tại Chương V 223,076 m2
87 Ốp gạch KT 400x120mm Chi tiết tại Chương V 4,239 m2
88 Ốp gạch KT 400x900mm Chi tiết tại Chương V 2,079 m2
89 Ốp gạch KT 300x600mm Chi tiết tại Chương V 107,736 m2
90 SXLĐ gạch ô gió Chi tiết tại Chương V 13,68 m2
91 SXLĐ lam nhôm chắn nắng Chi tiết tại Chương V 24,84 m2
92 SXLĐ trần nhựa Chi tiết tại Chương V 245,204 m2
93 SXLĐ dàn giáo ngoài Chi tiết tại Chương V 13,432 100m2
94 Vận chuyển cát Chi tiết tại Chương V 40,772 m3
95 Vận chuyển đá dăm Chi tiết tại Chương V 67,168 m3
96 Vận chuyển sơn Chi tiết tại Chương V 1,108 tấn
97 Vận chuyển gạch Chi tiết tại Chương V 176,548 tấn
98 Vận chuyển gạch ốp, lát Chi tiết tại Chương V 46,307 10m2
99 Vận chuyển tấm lợp Chi tiết tại Chương V 4,994 100m2
100 Vận chuyển xi măng Chi tiết tại Chương V 46,716 tấn
101 SXLĐ đế âm KT: 400x300x180(mm) Chi tiết tại Chương V 1 hộp
102 SXLĐ đèn Tip Led dài 1,2m, loại 2 bóng Chi tiết tại Chương V 16 bộ
103 SXLĐ đèn Led áp trần Chi tiết tại Chương V 44 bộ
104 SXLĐ quạt trần Panasonic hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V 8 cái
105 SXLĐ công tắc 1 phím 10A/220v Chi tiết tại Chương V 3 cái
106 SXLĐ công tắc 2 phím 10A/220v Chi tiết tại Chương V 3 cái
107 SXLĐ ổ cắm ba Chi tiết tại Chương V 16 cái
108 SXLĐ cáp đồng 2x1.5 Chi tiết tại Chương V 185 m
109 SXLĐ cáp đồng 2x2.5 Chi tiết tại Chương V 85 m
110 SXLĐ cáp đồng 2x4 Chi tiết tại Chương V 75 m
111 SXLĐ ống chôn ngầm Ø27 Chi tiết tại Chương V 345 m
112 SXLĐ Aptomat 1 pha, 10A Chi tiết tại Chương V 6 cái
113 SXLĐ Aptomat 1 pha, 50A Chi tiết tại Chương V 1 cái
114 SXLĐ đế âm KT: 200x200x65mm Chi tiết tại Chương V 4 hộp
115 SX kim thu sét dài 1m Chi tiết tại Chương V 6 cái
116 LĐ kim thu sét dài 1m Chi tiết tại Chương V 6 cái
117 SXLĐ thép Ø12 Chi tiết tại Chương V 89 m
118 Đinh nở sắt D10 Chi tiết tại Chương V 10 Cái
119 SXLĐ vách ngăn Composite (bao gồm phụ kiện inoc SUS 304 dày 2mm) Chi tiết tại Chương V 17,525 bộ
120 SXLĐ bàn chậu rửa tay mặt đá Granit đen Huế (bao gồm giá đỡ bằng Inoc SUS 304 dày 2mm) Chi tiết tại Chương V 2,04 m2
121 SXLĐ xí bệt Chi tiết tại Chương V 4 bộ
122 SXLĐ hộp đựng giấy Chi tiết tại Chương V 4 bộ
123 SXLĐ tiểu nam Chi tiết tại Chương V 4 cái
124 SXLĐ gương soi đôi Chi tiết tại Chương V 2 cái
125 SXLĐ Lavabo âm sàn vòi lạnh Chi tiết tại Chương V 4 cái
C CẢI TẠO 3 TẦNG
1 Phá vữa trát Chi tiết tại Chương V 298,295 m2
2 Trát ngoài dày 1.5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 130,701 m2
3 Trát trong dày 1.5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 167,594 m2
4 Ốp gạch KT 400x900mm Chi tiết tại Chương V 89,712 m2
5 Ốp gạch KT 400x120mm Chi tiết tại Chương V 5,087 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi bề mặt tường Chi tiết tại Chương V 1.642,744 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi bề mặt dầm, trần Chi tiết tại Chương V 929,528 m2
8 Sơn trong 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 1.675,948 m2
9 Sơn ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 1.307,01 m2
10 Tháo dỡ cửa Chi tiết tại Chương V 33,6 m2
11 Vách nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2mm - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V 33,6 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn bề mặt kim loại Chi tiết tại Chương V 112,005 m2
13 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 112,005 m2
14 Vận chuyển phế thải Chi tiết tại Chương V 4,474 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 4,474 m3
16 Vệ sinh, vận chuyển thiết bị ra vào Chi tiết tại Chương V 15 Công
17 Phá dỡ nền Chi tiết tại Chương V 678,796 m2
18 Lát nền gạch KT 600x600mm Chi tiết tại Chương V 678,796 m2
19 Vận chuyển phế thải Chi tiết tại Chương V 13,576 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 13,576 m3
21 Cạo bỏ lớp vôi bề mặt dầm, trần Chi tiết tại Chương V 52,045 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp Chi tiết tại Chương V 202,824 m2
23 Tạo nhám Chi tiết tại Chương V 128,502 m2
24 Phá dỡ nền Chi tiết tại Chương V 75,525 m2
25 Tháo dỡ phụ kiện chậu Chi tiết tại Chương V 6 bộ
26 Tháo dỡ chậu Chi tiết tại Chương V 6 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chi tiết tại Chương V 6 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện Chi tiết tại Chương V 12 bộ
29 Đục xoi rãnh Chi tiết tại Chương V 10,6 m
30 Vận chuyển phế thải Chi tiết tại Chương V 4,175 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 4,175 m3
32 Sơn trong 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 52,045 m2
33 Ốp gạch KT 300x600mm Chi tiết tại Chương V 331,326 m2
34 Lát sàn gạch KT 300x300mm Chi tiết tại Chương V 75,525 m2
35 SXLĐ ống PPR PN10 Ø25 Chi tiết tại Chương V 0,6 100m
36 SXLĐ ống PPR PN10 Ø32 Chi tiết tại Chương V 0,6 100m
37 SXLĐ ống PPR PN10 Ø34 Chi tiết tại Chương V 0,6 100m
38 SXLĐ nối ren Ø25 Chi tiết tại Chương V 48 Cái
39 SXLĐ côn Ø25x32 Chi tiết tại Chương V 40 cái
40 SXLĐ khóa Ø25 Chi tiết tại Chương V 40 cái
41 SXLĐ nối Ø25 Chi tiết tại Chương V 40 cái
42 SXLĐ tê Ø25x25 Chi tiết tại Chương V 16 cái
43 SXLĐ tê Ø25x32 Chi tiết tại Chương V 8 cái
44 SXLĐ tê Ø25x34 Chi tiết tại Chương V 12 cái
45 SXLĐ tê Ø32x34 Chi tiết tại Chương V 12 cái
46 SXLĐ khóa Ø34 Chi tiết tại Chương V 4 Cái
47 SXLĐ van 1 chiều Ø27 Chi tiết tại Chương V 4 Cái
48 SXLĐ ống PVC Ø40 Chi tiết tại Chương V 0,24 100m
49 SXLĐ ống PVC Ø90 Chi tiết tại Chương V 0,32 100m
50 SXLĐ ống PVC Ø110 Chi tiết tại Chương V 0,24 100m
51 SXLĐ tê PVC Ø42 Chi tiết tại Chương V 4 cái
52 SXLĐ tê PVC Ø60 Chi tiết tại Chương V 12 cái
53 SXLĐ tê PVC Ø90 Chi tiết tại Chương V 12 cái
54 SXLĐ côn PVC Ø34x60 Chi tiết tại Chương V 5 cái
55 SXLĐ côn PVC Ø42x60 Chi tiết tại Chương V 6 cái
56 SXLĐ côn PVC Ø60x90 Chi tiết tại Chương V 5 cái
57 SXLĐ phễu Ø100 Chi tiết tại Chương V 10 cái
58 SXLĐ vách ngăn Composite (bao gồm phụ kiện inoc SUS 304 dày 2mm) Chi tiết tại Chương V 12,989 bộ
59 SXLĐ bàn chậu rửa tay mặt đá Granit đen Huế (bao gồm giá đỡ bằng Inoc SUS 304 dày 2mm) hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V 6,12 m2
60 SXLĐ xí bệt Chi tiết tại Chương V 12 bộ
61 SXLĐ hộp đựng giấy Chi tiết tại Chương V 12 bộ
62 SXLĐ tiểu nam Chi tiết tại Chương V 12 cái
63 SXLĐ gương soi đôi Chi tiết tại Chương V 6 cái
64 SXLĐ Lavabo âm sàn vòi lạnh Chi tiết tại Chương V 12 cái
D LÁT SÂN
1 Phá dỡ nền Chi tiết tại Chương V 763,62 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chi tiết tại Chương V 76,362 m3
3 Vận chuyển phế thải Chi tiết tại Chương V 99,271 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 99,271 m3
5 Láng dày 2cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 763,62 m2
6 Lát gạch Terrazzo Chi tiết tại Chương V 763,62 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất Chi tiết tại Chương V 77,44 m3
2 Đắp đất K=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,466 100m3
3 Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V 0,308 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp Chi tiết tại Chương V 0,308 100m3
5 Ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,317 100m2
6 Lớp đá Dmax≤6 Chi tiết tại Chương V 4,4 m3
7 Láng dày 2cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 44 m2
8 Bê tông M150, đá 2x4 Chi tiết tại Chương V 4,4 m3
9 Xây gạch dày ≤33cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 8,131 m3
10 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 2,71 m3
11 Ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,18 100m2
12 Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 2,112 m3
13 Ván khuôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,113 100m2
14 Trát trong dày 2cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 45,76 m2
15 SXLĐ cốt thép CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,107 tấn
16 Lắp đặt CKĐS Chi tiết tại Chương V 44 cái
F GARA ĐỂ XE
1 Đào đất Chi tiết tại Chương V 6,1 m3
2 Đắp đất K=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,02 100m3
3 Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V 0,041 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp Chi tiết tại Chương V 0,041 100m3
5 Bê tông M150, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 0,5 m3
6 Bu lông M18 Chi tiết tại Chương V 30 Cái
7 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,006 tấn
8 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 0,052 tấn
9 Ván khuôn gỗ Chi tiết tại Chương V 0,128 100m2
10 Bê tông M200, đá 1x2 rộng ≤250 cm Chi tiết tại Chương V 2,24 m3
11 Bê tông M200, đá 1x2 rộng > 250 cm Chi tiết tại Chương V 5,76 m3
12 Lát gạch Terrazzo Chi tiết tại Chương V 70,4 m2
13 SX cột thép hình Chi tiết tại Chương V 0,319 tấn
14 SX xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2 Chi tiết tại Chương V 0,4069 tấn
15 Bu lông nở inox304 Chi tiết tại Chương V 20 Cái
16 SXLĐ thép hộp 14x14 Chi tiết tại Chương V 0,107 tấn
17 Sơn tĩnh điện Chi tiết tại Chương V 77,873 m2
18 LĐ cột thép hình Chi tiết tại Chương V 0,319 tấn
19 LĐ xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2 Chi tiết tại Chương V 0,4069 tấn
20 SXLĐ tấm lợp dày 0.45mm Chi tiết tại Chương V 0,704 100m2
21 Ke chống bão tính 4 cái/m2 Chi tiết tại Chương V 281,6 cái
22 SXLĐ thép tấm thu nước loại 600x0,45(mm) Chi tiết tại Chương V 16 md
23 Ống PVC Ø125 Chi tiết tại Chương V 0,06 100m
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 SXLĐ trụ tiếp nước Chi tiết tại Chương V 1 cái
2 SXLĐ họng cứu hỏa loại 2 họng Ø65 Chi tiết tại Chương V 2 cái
3 SXLĐ tủ thiết bị KT 400x400x700mm Chi tiết tại Chương V 2 hộp
4 Vòi chữa Ø65 Chi tiết tại Chương V 12 cuộn
5 Lăng phun Ø65x19 Chi tiết tại Chương V 4 cái
6 SXLĐ ống kẽm Ø20mm Chi tiết tại Chương V 0,2 100m
7 SXLĐ ống kẽm Ø50mm Chi tiết tại Chương V 0,16 100m
8 SXLĐ ống kẽm Ø100mm Chi tiết tại Chương V 1,08 100m
9 SXLĐ tê kẽm Ø50-50mm Chi tiết tại Chương V 1 cái
10 SXLĐ tê kẽm Ø100-50mm Chi tiết tại Chương V 1 cái
11 SXLĐ tê kẽm Ø100mm Chi tiết tại Chương V 5 cái
12 SXLĐ cút kẽm Ø20mm Chi tiết tại Chương V 6 cái
13 SXLĐ cút kẽm Ø50mm Chi tiết tại Chương V 5 cái
14 SXLĐ cút kẽm Ø100mm Chi tiết tại Chương V 17 cái
15 SXLĐ côn kẽm Ø100-65mm Chi tiết tại Chương V 4 cái
16 SXLĐ rắc co kẽm Ø100 Chi tiết tại Chương V 5 cái
17 SXLĐ kép kẽm Ø100 Chi tiết tại Chương V 10 cái
18 SXLĐ van cửa Ø20 Chi tiết tại Chương V 2 cái
19 SXLĐ van 1 chiều Ø20mm Chi tiết tại Chương V 1 cái
20 SXLĐ đế âm KT 1100x500x180mm Chi tiết tại Chương V 1 Tủ
21 SXLĐ van góc Ø50 Chi tiết tại Chương V 1 cái
22 SXLĐ lăng phun Ø50-13 Chi tiết tại Chương V 1 cái
23 SXLĐ vòi mềm Ø50 Chi tiết tại Chương V 1 cuộn
24 SXLĐ đế âm KT 600x500x180mm Chi tiết tại Chương V 4 tủ
25 SXLĐ bình bọt VN MFZL4 Chi tiết tại Chương V 10 bộ
26 SXLĐ biển cảnh báo Chi tiết tại Chương V 4 bộ
27 SXLĐ máy bơm điện PENTAX hoặc tương đương P=15KW, Q=81m3/h, H=42,7m Chi tiết tại Chương V 1 cái
28 SXLĐ máy bơm DIESEL hoặc tương đương P=20HP, Q=81m3/h, H=42,7m Chi tiết tại Chương V 1 cái
29 SXLĐ mối nối sau su Ø100mm Chi tiết tại Chương V 4 cái
30 SXLĐ van 1 chiều Ø 100mm Chi tiết tại Chương V 2 cái
31 SXLĐ van cửa Ø100 Chi tiết tại Chương V 2 cái
32 SXLĐ rọ hút MBV-PN10, Ø100 Chi tiết tại Chương V 2 cái
33 SXLĐ đồng hồ đo áp lực Chi tiết tại Chương V 1 cái
34 SXLĐ nút ấn điều khiển bơm từ xa Chi tiết tại Chương V 6 cái
35 SXLĐ cáp đồng 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2 Chi tiết tại Chương V 100 m
36 SXLĐ cáp đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chi tiết tại Chương V 100 m
37 SXLĐ ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø40/30 Chi tiết tại Chương V 0,8 100m
38 SXLĐ tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động 3 pha, công suất 7,5Kw; thiết bị tủ LS- Hàn Quốc hoặc tương đương; kích thước tủ 500x700x220 Chi tiết tại Chương V 1 cái
39 SXLĐ bu lông + Ê cu Chi tiết tại Chương V 24 bộ
40 Sơn các loại Chi tiết tại Chương V 5 kg
41 SXLĐ trung tâm báo cháy 10 kênh Chi tiết tại Chương V 1 bộ
42 SXLĐ đầu dò nhiệt gia tăng Chi tiết tại Chương V 32 bộ
43 SXLĐ tổ hợp chuông +đèn+ nút ấn Chi tiết tại Chương V 5 bộ
44 SXLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp Chi tiết tại Chương V 5 bộ
45 SXLĐ chuông báo cháy 24VDC 6''90dB Chi tiết tại Chương V 5 bộ
46 SXLĐ đèn báo Chi tiết tại Chương V 5 bộ
47 SXLĐ điện trở cuối tuyến Chi tiết tại Chương V 4 cái
48 SXLĐ đế âm KT 300x250x150 Chi tiết tại Chương V 1 tủ
49 SXLĐ ắc quy 24V-DC-NI-C Chi tiết tại Chương V 1 cái
50 SXLĐ hộp đấu dây chuyên dụng Chi tiết tại Chương V 4 cái
51 SXLĐ cáp đồng 2x0,75mm2 Chi tiết tại Chương V 300 m
52 SXLĐ cáp đồng 2x10mm2 Chi tiết tại Chương V 130 m
53 SXLĐ ống PVC Ø15mm Chi tiết tại Chương V 2,5 100m
54 SXLĐ ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 Chi tiết tại Chương V 1,1 100m
55 SXLĐ đinh vít+ nở nhựa Chi tiết tại Chương V 1 kg
56 SXLĐ cọc chống sét mạ đồng L63x63x6x2,5m Chi tiết tại Chương V 3 cọc
57 SXLĐ thép Ø12mm Chi tiết tại Chương V 15 m
58 Đào đất Chi tiết tại Chương V 33,18 m3
59 Đắp đất Chi tiết tại Chương V 33,18 m3
H BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào đất Chi tiết tại Chương V 51,092 m3
2 Đào đất (90% máy) Chi tiết tại Chương V 4,598 100m3
3 Đắp đất K=0,90 Chi tiết tại Chương V 1,703 100m3
4 Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V 3,406 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp Chi tiết tại Chương V 3,406 100m3
6 Bê tông M150, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 24,268 m3
7 Bê tông M150, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 16,159 m3
8 Bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 76,71 m3
9 Ván khuôn móng Chi tiết tại Chương V 0,131 100m2
10 Ván khuôn cột Chi tiết tại Chương V 0,166 100m2
11 Ván khuôn dầm, giằng Chi tiết tại Chương V 0,486 100m2
12 Ván khuôn sàn mái Chi tiết tại Chương V 0,991 100m2
13 Ván khuôn tường Chi tiết tại Chương V 2,069 100m2
14 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,023 tấn
15 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 0,134 tấn
16 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 0,169 tấn
17 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 0,802 tấn
18 SXLD cốt thép Ø>18 Chi tiết tại Chương V 0,269 tấn
19 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 1,889 tấn
20 SXLD cốt thép Ø>10 Chi tiết tại Chương V 3,732 tấn
21 SXLD cốt thép Ø≤10 Chi tiết tại Chương V 1,577 tấn
22 SXLD cốt thép Ø≤18 Chi tiết tại Chương V 0,01 tấn
23 Quét nhựa bitum Chi tiết tại Chương V 119,198 m2
24 Láng dày 2cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 119,198 m2
25 Trát dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 16,52 m2
26 Trát tường dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 196,734 m2
27 Láng dày 2cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 114,673 m2
28 SXLD cốt thép Ø20 Chi tiết tại Chương V 0,015 tấn
29 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 0,377 m2
30 SXLĐ tấm nắp tôn dày 2mm Chi tiết tại Chương V 1,103 m2
31 Bảo dưỡng bể chứa Chi tiết tại Chương V 104,813 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Có xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - E-HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->