Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS thành phố hố trợ 80%, NS phường phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:55:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,892,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp | Chi tiết tại Chương V | 3,781 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V | 1,675 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bồn nước | Chi tiết tại Chương V | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ tường dày | Chi tiết tại Chương V | 23,217 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường dày | Chi tiết tại Chương V | 1,22 | m3 |
| 7 | Phá dỡ dầm | Chi tiết tại Chương V | 2,796 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn | Chi tiết tại Chương V | 10,099 | m3 |
| 9 | Tạo nhám | Chi tiết tại Chương V | 10,21 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết tại Chương V | 37,434 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 37,434 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 37,434 | m3 |
| B | NÂNG CẤP TẦNG 4 | |||
| 1 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,3 | tấn |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,832 | m3 |
| 8 | Xây gạch dày ≤33, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 0,986 | m3 |
| 9 | Xây gạch dày 11, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 10 | Trát dày 1.5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 53,225 | m2 |
| 11 | Láng granitô | Chi tiết tại Chương V | 22,862 | m2 |
| 12 | Trát dày 1.5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 13 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 34,303 | m2 |
| 14 | SXLĐ lan can thép vuông đặc | Chi tiết tại Chương V | 4,935 | m2 |
| 15 | SXLĐ tay vịn bằng gỗ | Chi tiết tại Chương V | 7,05 | md |
| 16 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Khoan lỗ Ø≤12, sâu ≤10cm | Chi tiết tại Chương V | 69,067 | 1 lỗ khoan |
| 18 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Bơm keo | Chi tiết tại Chương V | 5 | hộp |
| 20 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 23 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 4,237 | m3 |
| 24 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 29,064 | m2 |
| 25 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 29,064 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ Ø≤16, sâu ≤20cm | Chi tiết tại Chương V | 132 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Bơm keo | Chi tiết tại Chương V | 132 | lỗ |
| 28 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 29 | Tạo nhám | Chi tiết tại Chương V | 1,597 | m2 |
| 30 | Vệ sinh bề mặt | Chi tiết tại Chương V | 33 | vị trí |
| 31 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,958 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 1,081 | tấn |
| 34 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 5,271 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,263 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,517 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 2,025 | tấn |
| 38 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 13,608 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 2,719 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 1,531 | tấn |
| 41 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 34,481 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép Ø>10 | Chi tiết tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 45 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,084 | m3 |
| 46 | LĐCK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 17 | cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,303 | tấn |
| 50 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,87 | m3 |
| 51 | Xây gạch dày ≤33, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 64,359 | m3 |
| 52 | Xây gạch dày 11, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 2,075 | m3 |
| 53 | Xây gạch dày ≤33, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 13,699 | m3 |
| 54 | Xây gạch dày 11, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 13,522 | m3 |
| 55 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 6,762 | m2 |
| 56 | Trát trong dày 1,5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 321,646 | m2 |
| 57 | Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 300,656 | m2 |
| 58 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 77,823 | m2 |
| 59 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 219,208 | m2 |
| 60 | Chống thấm | Chi tiết tại Chương V | 111,936 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 21,9 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 143,164 | m |
| 63 | Đắp đầu cột | Chi tiết tại Chương V | 9 | Cái |
| 64 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 93,28 | m |
| 65 | Bả tường | Chi tiết tại Chương V | 622,302 | m2 |
| 66 | Bả cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 303,793 | m2 |
| 67 | Sơn ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 519,864 | m2 |
| 68 | Sơn trong 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 406,231 | m2 |
| 69 | Ốp gạch KT 400x900 (mm) | Chi tiết tại Chương V | 88,128 | m2 |
| 70 | Hoa sắt thép vuông đặc | Chi tiết tại Chương V | 45,4 | m2 |
| 71 | Vách nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2mm - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2mm - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 73 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2mm - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 6,64 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2mm - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở lật 1 cánh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 76 | SX vì kèo thép | Chi tiết tại Chương V | 1,874 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 38,88 | m2 |
| 78 | SX xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,3042 | tấn |
| 79 | LD vì kèo thép | Chi tiết tại Chương V | 1,874 | tấn |
| 80 | LD xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,3042 | tấn |
| 81 | SXLĐ tấm lợp dày 0.45mm | Chi tiết tại Chương V | 3,599 | 100m2 |
| 82 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Chi tiết tại Chương V | 1.439,6 | Cái |
| 83 | SXLĐ thép tấm úp nóc loại 600x0,45(mm) | Chi tiết tại Chương V | 37,288 | md |
| 84 | Lát sàn gạch KT 300x300mm | Chi tiết tại Chương V | 26,022 | m2 |
| 85 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 2,104 | m3 |
| 86 | Lát nền gạch KT 600x600mm | Chi tiết tại Chương V | 223,076 | m2 |
| 87 | Ốp gạch KT 400x120mm | Chi tiết tại Chương V | 4,239 | m2 |
| 88 | Ốp gạch KT 400x900mm | Chi tiết tại Chương V | 2,079 | m2 |
| 89 | Ốp gạch KT 300x600mm | Chi tiết tại Chương V | 107,736 | m2 |
| 90 | SXLĐ gạch ô gió | Chi tiết tại Chương V | 13,68 | m2 |
| 91 | SXLĐ lam nhôm chắn nắng | Chi tiết tại Chương V | 24,84 | m2 |
| 92 | SXLĐ trần nhựa | Chi tiết tại Chương V | 245,204 | m2 |
| 93 | SXLĐ dàn giáo ngoài | Chi tiết tại Chương V | 13,432 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển cát | Chi tiết tại Chương V | 40,772 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đá dăm | Chi tiết tại Chương V | 67,168 | m3 |
| 96 | Vận chuyển sơn | Chi tiết tại Chương V | 1,108 | tấn |
| 97 | Vận chuyển gạch | Chi tiết tại Chương V | 176,548 | tấn |
| 98 | Vận chuyển gạch ốp, lát | Chi tiết tại Chương V | 46,307 | 10m2 |
| 99 | Vận chuyển tấm lợp | Chi tiết tại Chương V | 4,994 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển xi măng | Chi tiết tại Chương V | 46,716 | tấn |
| 101 | SXLĐ đế âm KT: 400x300x180(mm) | Chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 102 | SXLĐ đèn Tip Led dài 1,2m, loại 2 bóng | Chi tiết tại Chương V | 16 | bộ |
| 103 | SXLĐ đèn Led áp trần | Chi tiết tại Chương V | 44 | bộ |
| 104 | SXLĐ quạt trần Panasonic hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 105 | SXLĐ công tắc 1 phím 10A/220v | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | SXLĐ công tắc 2 phím 10A/220v | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 107 | SXLĐ ổ cắm ba | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 108 | SXLĐ cáp đồng 2x1.5 | Chi tiết tại Chương V | 185 | m |
| 109 | SXLĐ cáp đồng 2x2.5 | Chi tiết tại Chương V | 85 | m |
| 110 | SXLĐ cáp đồng 2x4 | Chi tiết tại Chương V | 75 | m |
| 111 | SXLĐ ống chôn ngầm Ø27 | Chi tiết tại Chương V | 345 | m |
| 112 | SXLĐ Aptomat 1 pha, 10A | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 113 | SXLĐ Aptomat 1 pha, 50A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | SXLĐ đế âm KT: 200x200x65mm | Chi tiết tại Chương V | 4 | hộp |
| 115 | SX kim thu sét dài 1m | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 116 | LĐ kim thu sét dài 1m | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 117 | SXLĐ thép Ø12 | Chi tiết tại Chương V | 89 | m |
| 118 | Đinh nở sắt D10 | Chi tiết tại Chương V | 10 | Cái |
| 119 | SXLĐ vách ngăn Composite (bao gồm phụ kiện inoc SUS 304 dày 2mm) | Chi tiết tại Chương V | 17,525 | bộ |
| 120 | SXLĐ bàn chậu rửa tay mặt đá Granit đen Huế (bao gồm giá đỡ bằng Inoc SUS 304 dày 2mm) | Chi tiết tại Chương V | 2,04 | m2 |
| 121 | SXLĐ xí bệt | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 122 | SXLĐ hộp đựng giấy | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 123 | SXLĐ tiểu nam | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 124 | SXLĐ gương soi đôi | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 125 | SXLĐ Lavabo âm sàn vòi lạnh | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá vữa trát | Chi tiết tại Chương V | 298,295 | m2 |
| 2 | Trát ngoài dày 1.5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 130,701 | m2 |
| 3 | Trát trong dày 1.5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 167,594 | m2 |
| 4 | Ốp gạch KT 400x900mm | Chi tiết tại Chương V | 89,712 | m2 |
| 5 | Ốp gạch KT 400x120mm | Chi tiết tại Chương V | 5,087 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi bề mặt tường | Chi tiết tại Chương V | 1.642,744 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi bề mặt dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 929,528 | m2 |
| 8 | Sơn trong 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 1.675,948 | m2 |
| 9 | Sơn ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 1.307,01 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết tại Chương V | 33,6 | m2 |
| 11 | Vách nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2mm - 1.4mm; kính dày 6.38mm hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 33,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt kim loại | Chi tiết tại Chương V | 112,005 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 112,005 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết tại Chương V | 4,474 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 4,474 | m3 |
| 16 | Vệ sinh, vận chuyển thiết bị ra vào | Chi tiết tại Chương V | 15 | Công |
| 17 | Phá dỡ nền | Chi tiết tại Chương V | 678,796 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch KT 600x600mm | Chi tiết tại Chương V | 678,796 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết tại Chương V | 13,576 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 13,576 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi bề mặt dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 52,045 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp | Chi tiết tại Chương V | 202,824 | m2 |
| 23 | Tạo nhám | Chi tiết tại Chương V | 128,502 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền | Chi tiết tại Chương V | 75,525 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện chậu | Chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu | Chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện | Chi tiết tại Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Đục xoi rãnh | Chi tiết tại Chương V | 10,6 | m |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết tại Chương V | 4,175 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 4,175 | m3 |
| 32 | Sơn trong 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 52,045 | m2 |
| 33 | Ốp gạch KT 300x600mm | Chi tiết tại Chương V | 331,326 | m2 |
| 34 | Lát sàn gạch KT 300x300mm | Chi tiết tại Chương V | 75,525 | m2 |
| 35 | SXLĐ ống PPR PN10 Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | SXLĐ ống PPR PN10 Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | SXLĐ ống PPR PN10 Ø34 | Chi tiết tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | SXLĐ nối ren Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 48 | Cái |
| 39 | SXLĐ côn Ø25x32 | Chi tiết tại Chương V | 40 | cái |
| 40 | SXLĐ khóa Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 40 | cái |
| 41 | SXLĐ nối Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 40 | cái |
| 42 | SXLĐ tê Ø25x25 | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 43 | SXLĐ tê Ø25x32 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 44 | SXLĐ tê Ø25x34 | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 45 | SXLĐ tê Ø32x34 | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 46 | SXLĐ khóa Ø34 | Chi tiết tại Chương V | 4 | Cái |
| 47 | SXLĐ van 1 chiều Ø27 | Chi tiết tại Chương V | 4 | Cái |
| 48 | SXLĐ ống PVC Ø40 | Chi tiết tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | SXLĐ ống PVC Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 50 | SXLĐ ống PVC Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | SXLĐ tê PVC Ø42 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | SXLĐ tê PVC Ø60 | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 53 | SXLĐ tê PVC Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 54 | SXLĐ côn PVC Ø34x60 | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 55 | SXLĐ côn PVC Ø42x60 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | SXLĐ côn PVC Ø60x90 | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 57 | SXLĐ phễu Ø100 | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 58 | SXLĐ vách ngăn Composite (bao gồm phụ kiện inoc SUS 304 dày 2mm) | Chi tiết tại Chương V | 12,989 | bộ |
| 59 | SXLĐ bàn chậu rửa tay mặt đá Granit đen Huế (bao gồm giá đỡ bằng Inoc SUS 304 dày 2mm) hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 6,12 | m2 |
| 60 | SXLĐ xí bệt | Chi tiết tại Chương V | 12 | bộ |
| 61 | SXLĐ hộp đựng giấy | Chi tiết tại Chương V | 12 | bộ |
| 62 | SXLĐ tiểu nam | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 63 | SXLĐ gương soi đôi | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | SXLĐ Lavabo âm sàn vòi lạnh | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| D | LÁT SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền | Chi tiết tại Chương V | 763,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết tại Chương V | 76,362 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết tại Chương V | 99,271 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 99,271 | m3 |
| 5 | Láng dày 2cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 763,62 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Chi tiết tại Chương V | 763,62 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 77,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 6 | Lớp đá Dmax≤6 | Chi tiết tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 7 | Láng dày 2cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 44 | m2 |
| 8 | Bê tông M150, đá 2x4 | Chi tiết tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 9 | Xây gạch dày ≤33cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 8,131 | m3 |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 2,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 2,112 | m3 |
| 13 | Ván khuôn CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Trát trong dày 2cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 45,76 | m2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 16 | Lắp đặt CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 44 | cái |
| F | GARA ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M150, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Bu lông M18 | Chi tiết tại Chương V | 30 | Cái |
| 7 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Chi tiết tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2 rộng ≤250 cm | Chi tiết tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 11 | Bê tông M200, đá 1x2 rộng > 250 cm | Chi tiết tại Chương V | 5,76 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo | Chi tiết tại Chương V | 70,4 | m2 |
| 13 | SX cột thép hình | Chi tiết tại Chương V | 0,319 | tấn |
| 14 | SX xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,4069 | tấn |
| 15 | Bu lông nở inox304 | Chi tiết tại Chương V | 20 | Cái |
| 16 | SXLĐ thép hộp 14x14 | Chi tiết tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V | 77,873 | m2 |
| 18 | LĐ cột thép hình | Chi tiết tại Chương V | 0,319 | tấn |
| 19 | LĐ xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,4069 | tấn |
| 20 | SXLĐ tấm lợp dày 0.45mm | Chi tiết tại Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Chi tiết tại Chương V | 281,6 | cái |
| 22 | SXLĐ thép tấm thu nước loại 600x0,45(mm) | Chi tiết tại Chương V | 16 | md |
| 23 | Ống PVC Ø125 | Chi tiết tại Chương V | 0,06 | 100m |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | SXLĐ trụ tiếp nước | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | SXLĐ họng cứu hỏa loại 2 họng Ø65 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | SXLĐ tủ thiết bị KT 400x400x700mm | Chi tiết tại Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Vòi chữa Ø65 | Chi tiết tại Chương V | 12 | cuộn |
| 5 | Lăng phun Ø65x19 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | SXLĐ ống kẽm Ø20mm | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | SXLĐ ống kẽm Ø50mm | Chi tiết tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | SXLĐ ống kẽm Ø100mm | Chi tiết tại Chương V | 1,08 | 100m |
| 9 | SXLĐ tê kẽm Ø50-50mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | SXLĐ tê kẽm Ø100-50mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | SXLĐ tê kẽm Ø100mm | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | SXLĐ cút kẽm Ø20mm | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | SXLĐ cút kẽm Ø50mm | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 14 | SXLĐ cút kẽm Ø100mm | Chi tiết tại Chương V | 17 | cái |
| 15 | SXLĐ côn kẽm Ø100-65mm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | SXLĐ rắc co kẽm Ø100 | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | SXLĐ kép kẽm Ø100 | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | SXLĐ van cửa Ø20 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | SXLĐ van 1 chiều Ø20mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | SXLĐ đế âm KT 1100x500x180mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | Tủ |
| 21 | SXLĐ van góc Ø50 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | SXLĐ lăng phun Ø50-13 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | SXLĐ vòi mềm Ø50 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cuộn |
| 24 | SXLĐ đế âm KT 600x500x180mm | Chi tiết tại Chương V | 4 | tủ |
| 25 | SXLĐ bình bọt VN MFZL4 | Chi tiết tại Chương V | 10 | bộ |
| 26 | SXLĐ biển cảnh báo | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 27 | SXLĐ máy bơm điện PENTAX hoặc tương đương P=15KW, Q=81m3/h, H=42,7m | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | SXLĐ máy bơm DIESEL hoặc tương đương P=20HP, Q=81m3/h, H=42,7m | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | SXLĐ mối nối sau su Ø100mm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | SXLĐ van 1 chiều Ø 100mm | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | SXLĐ van cửa Ø100 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | SXLĐ rọ hút MBV-PN10, Ø100 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | SXLĐ đồng hồ đo áp lực | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | SXLĐ nút ấn điều khiển bơm từ xa | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | SXLĐ cáp đồng 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 100 | m |
| 36 | SXLĐ cáp đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chi tiết tại Chương V | 100 | m |
| 37 | SXLĐ ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø40/30 | Chi tiết tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 38 | SXLĐ tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động 3 pha, công suất 7,5Kw; thiết bị tủ LS- Hàn Quốc hoặc tương đương; kích thước tủ 500x700x220 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | SXLĐ bu lông + Ê cu | Chi tiết tại Chương V | 24 | bộ |
| 40 | Sơn các loại | Chi tiết tại Chương V | 5 | kg |
| 41 | SXLĐ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | SXLĐ đầu dò nhiệt gia tăng | Chi tiết tại Chương V | 32 | bộ |
| 43 | SXLĐ tổ hợp chuông +đèn+ nút ấn | Chi tiết tại Chương V | 5 | bộ |
| 44 | SXLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V | 5 | bộ |
| 45 | SXLĐ chuông báo cháy 24VDC 6''90dB | Chi tiết tại Chương V | 5 | bộ |
| 46 | SXLĐ đèn báo | Chi tiết tại Chương V | 5 | bộ |
| 47 | SXLĐ điện trở cuối tuyến | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | SXLĐ đế âm KT 300x250x150 | Chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
| 49 | SXLĐ ắc quy 24V-DC-NI-C | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | SXLĐ hộp đấu dây chuyên dụng | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | SXLĐ cáp đồng 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Chương V | 300 | m |
| 52 | SXLĐ cáp đồng 2x10mm2 | Chi tiết tại Chương V | 130 | m |
| 53 | SXLĐ ống PVC Ø15mm | Chi tiết tại Chương V | 2,5 | 100m |
| 54 | SXLĐ ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 | Chi tiết tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 55 | SXLĐ đinh vít+ nở nhựa | Chi tiết tại Chương V | 1 | kg |
| 56 | SXLĐ cọc chống sét mạ đồng L63x63x6x2,5m | Chi tiết tại Chương V | 3 | cọc |
| 57 | SXLĐ thép Ø12mm | Chi tiết tại Chương V | 15 | m |
| 58 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 33,18 | m3 |
| 59 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 33,18 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 51,092 | m3 |
| 2 | Đào đất (90% máy) | Chi tiết tại Chương V | 4,598 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,703 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 3,406 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 3,406 | 100m3 |
| 6 | Bê tông M150, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 24,268 | m3 |
| 7 | Bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 16,159 | m3 |
| 8 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 76,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chi tiết tại Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại Chương V | 0,991 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 2,069 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,134 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,169 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,802 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép Ø>18 | Chi tiết tại Chương V | 0,269 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 1,889 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép Ø>10 | Chi tiết tại Chương V | 3,732 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 1,577 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum | Chi tiết tại Chương V | 119,198 | m2 |
| 24 | Láng dày 2cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 119,198 | m2 |
| 25 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 16,52 | m2 |
| 26 | Trát tường dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 196,734 | m2 |
| 27 | Láng dày 2cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 114,673 | m2 |
| 28 | SXLD cốt thép Ø20 | Chi tiết tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 0,377 | m2 |
| 30 | SXLĐ tấm nắp tôn dày 2mm | Chi tiết tại Chương V | 1,103 | m2 |
| 31 | Bảo dưỡng bể chứa | Chi tiết tại Chương V | 104,813 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - E-HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi