Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332570-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210312180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu thầu rộng rãi qua mạng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 11:06:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,822,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Gỡ lại gạch 400x400x30 hiện trạng bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V 3.765,49 m2
2 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại,( Xếp gọn vào một vị trí ) Theo yêu cầu tại chương V 23,531 1000v
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại chương V 101,2512 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào Theo yêu cầu tại chương V 350,6088 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V 4,5186 100m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Theo yêu cầu tại chương V 4,5186 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại chương V 9,504 m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V 0,095 100m3
9 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V 0,38 100m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại chương V 6,412 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại chương V 89,768 m3
12 Xúc bê tông phá bỏ lên xe vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V 0,8977 100m3
13 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V 0,8977 100m3
14 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V 3,5908 100m3
15 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V 47,8854 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 31,9236 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 42,5648 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V 5,3206 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V 0,4257 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V 1,7028 100m3
21 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu tại chương V 12,4459 100m2
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V 51,5883 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 103,1766 m3
24 Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám trắng kt 600x300x30mm Theo yêu cầu tại chương V 1.244,59 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 106,412 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 106,412 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 19,236 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V 159,9 cấu kiện
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V 481,3 cấu kiện
B HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây Theo yêu cầu tại chương V 3,16 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V 0,0273 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,1092 100m3
4 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây sanh thế trực cao 1,5-1,8m, đk gốc 12-18cm Theo yêu cầu tại chương V 10 cây
5 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(30x30)cm. Cây si côn cao 1-1,2m Theo yêu cầu tại chương V 8 cây
6 Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó cao 20-25cm Theo yêu cầu tại chương V 4,3533 100m2
7 Trồng hoa công viên, loại cây. Thảm chu đinh lan cao 30-40cm Theo yêu cầu tại chương V 0,0528 100m2
8 Đắp đất màu Theo yêu cầu tại chương V 257,477 m3
9 Trồng cỏ lá gừng thái Theo yêu cầu tại chương V 21,3416 100m2
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo yêu cầu tại chương V 18 cây/90ngày
11 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 Theo yêu cầu tại chương V 25,7477 100m2/ 3tháng
C HẠNG MỤC: NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG
1 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại V, cự li trung chuyển bùn 1000m Theo yêu cầu tại chương V 155,78 m3
2 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại V, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống Theo yêu cầu tại chương V 1.332,7099 m3
3 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V 512,9995 m3
4 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo yêu cầu tại chương V 2.001,4894 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->