Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372172-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210372153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 19:21:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,611,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4054100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (10%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,6161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,76m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0062100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0648tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8463tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,4284m3
8Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m3
9Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,88931m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8914m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8208m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,0744m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1639m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4084100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1597tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8806tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,3302m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0416100m3
19Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7536100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,5859m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,04100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3149tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4866tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,0992m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6746100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1146tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5374tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,9261m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,3463100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,1565tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,6437m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,87100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1205tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4099tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,076m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2749100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0232tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1685tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5567m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,49m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7006m3
42Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,9824m2
43Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép Inox loại 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp82,03kg
44Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0306tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp0,19621m2
46tấm nắp tôn che lỗ lên máiChương V - Yêu cầu về xây lắp7,693kg
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,188m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4087m3
49Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,1968m2
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,9561m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,3828m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1123100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0572tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8986m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 500x500m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp472,158m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300m2, XM PCB30 (chống trơn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,8208m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,0762m2
58Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 350x400mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp114,672m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp102,96m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp252,044m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.156,3232m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp252,6896m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp534,63m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,04m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp448,394m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.971,0416m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp701,8236m2
68Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp350,9118m2
69Cửa đi nhôm Việt Pháp, màu trắng sứ, kính an toàn 6.38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp54,7m2
70Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
71Cửa sổ nhôm Việt Pháp, màu trắng sứ, kính an toàn 6.38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp97,6m2
72Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp28bộ
73Vách kính khung nhôm Việt pháp kính an toàn dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp9,6m2
74Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp149,44m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về xây lắp9,6m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9483tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp103,32m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp75,30721m2
79Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép Inox loại 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.281,36Kg
80Lam nắng inox:Chương V - Yêu cầu về xây lắp256,460.0
81Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp42,16m2
82Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
83Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
84Bầu sứChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp177,92m
86Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp60cái
87Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp210,22m
88Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp20cọc
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp25,251m3
90Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,25m3
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
92Lắp đặt đèn huỳnh quang có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
93Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
94Lắp đặt đèn compac 25wChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
95Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
97Lắp đặt 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp8bảng
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp23hộp
99Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
100Vỏ tủ điện có nắp đậyChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤32AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤5AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
104Vỏ tủ điện có nắp đậyChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤5AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
108Lắp đặt dây dẫn 2x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp90m
109Lắp đặt dây dẫn 2x2.5Chương V - Yêu cầu về xây lắp120m
110Lắp đặt dây dẫn 2x1.5Chương V - Yêu cầu về xây lắp88m
111Lắp đặt dây dẫn 2x1Chương V - Yêu cầu về xây lắp553m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp333m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,52100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp29cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
119Lắp đặt Cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR đường kính 20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
120Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
122Lắp đặt tê 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR đường kính 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
123Lắp đặt van đồng D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
124Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
125Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
126Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
127Lắp đặt chếch 135 nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
128Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
129Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100 m
130Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
131Lắp đặt van khóa HDPE D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
135Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
136Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
137Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
138Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
139Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
140Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
141Lắp đặt đầu bịt PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
142Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
143Lắp đặt xí bệt loại nhỏChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
145Lắp đặt phễu thu D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp20bộ
147Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
148Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9100m
149Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
150Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
151Lắp đặt cút 135 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
153Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp80cái
154Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1854100m3
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8544m3
156Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1417m3
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,407m2
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0745m2
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0352100m2
160Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0557tấn
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8082m3
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp71cấu kiện
163Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5168m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->