Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 19:21:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4054 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (10%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,616 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0062 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0648 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8463 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,4284 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8893 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8914 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8208 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,0744 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1639 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4084 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1597 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8806 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3302 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0416 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7536 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,5859 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,04 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3149 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4866 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0992 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6746 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1146 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5374 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,9261 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3463 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1565 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,6437 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1205 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4099 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,076 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2749 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0232 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1685 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5567 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,49 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7006 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,9824 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép Inox loại 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,03 | kg |
| 44 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0306 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1962 | 1m2 |
| 46 | tấm nắp tôn che lỗ lên mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,693 | kg |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,188 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4087 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,1968 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,9561 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3828 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1123 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8986 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 500x500m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 472,158 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300m2, XM PCB30 (chống trơn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,8208 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,0762 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 350x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,672 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,96 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 252,044 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.156,3232 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 252,6896 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 534,63 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,04 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 448,394 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.971,0416 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 701,8236 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350,9118 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, màu trắng sứ, kính an toàn 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,7 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 71 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, màu trắng sứ, kính an toàn 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,6 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 73 | Vách kính khung nhôm Việt pháp kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,44 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9483 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,32 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,3072 | 1m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép Inox loại 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.281,36 | Kg |
| 80 | Lam nắng inox: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 256,46 | 0.0 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,16 | m2 |
| 82 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 84 | Bầu sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,92 | m |
| 86 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210,22 | m |
| 88 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cọc |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,25 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,25 | m3 |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn huỳnh quang có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn compac 25w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bảng |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | hộp |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 100 | Vỏ tủ điện có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤5A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Vỏ tủ điện có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤5A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2x1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 553 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 333 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR đường kính 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR đường kính 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt van đồng D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa HDPE D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt đầu bịt PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 153 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1854 | 100m3 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8544 | m3 |
| 156 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1417 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,407 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0745 | m2 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0352 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | tấn |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8082 | m3 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1cấu kiện |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5168 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi