Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351464-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới.
Số hiệu KHLCNT 20210334138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 21:22:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,503,576,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới.
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 117,5404 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 21,426 m3
3 Phá dỡ móng gạch 6,3 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 36,16 m2
5 Phá dỡ Móng hiện trạng 1 Trọn gói
6 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 1,6698 100m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,6764 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 1,824 m3
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 31,625 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,3395 100m2
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 5,148 100m
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,308 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,375 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2675 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,816 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1285 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8659 100m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 11,088 m3
20 Ván khuôn móng cột 0,7392 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,3635 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,0417 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,8096 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,114 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 4,3208 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1052 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0378 tấn
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 26,467 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,65 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,744 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 30,03 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,427 M3
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,992 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,848 m3
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,9676 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 18,2583 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,1736 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,6028 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4114 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,2493 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3292 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2129 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2817 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,6774 tấn
45 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm 1,4267 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 2,2771 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0622 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1972 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,023 tấn
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 4,644 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 15,8301 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 6,6744 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 5,521 m3
54 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 38,9328 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 152,7702 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 887,96 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 195,6625 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 168,88 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 19,18 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 152,7702 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường trong 887,96 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 383,7225 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.271,6825 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 152,772 m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 59,52 m2
66 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 28,2 m2
67 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 4,42 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa 87,72 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 52,632 1m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 52,632 1m2
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 12 cái
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 119,8 m
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 27,4 m2
74 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (437.2m) 1,3042 Tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,4187 100m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 296,09 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 105,25 m2
78 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 46,44 m2
79 Ốp gạch trang trí 3,2625 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,6784 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,8569 100m2
82 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 1 cái
83 Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 40mm 5 M
84 Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 32mm 1 M
85 Lắp đặt nối ren trong (Ren thau Đường kính 32mm ) 1 Cái
86 Kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng bọc 50mm2 50 Mét
87 Kéo dây cáp thép D8 15 Mét
88 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 Cái
89 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 5 Cọc
90 Lắp đặt mặt gam 200x200 1 Cái
91 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 200 m
92 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 100 m
93 Lắp đặt dây đơn 4mm2 50 m
94 Lắp đặt dây đơn 10mm2 50 m
95 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 50 m
96 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 50 m
97 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 50 m
98 Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 16mm ( Ruột gà ) 200 m
99 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 100 m
100 Lắp đặt MCP 2P - 230V-40A-10kA 1 cái
101 Lắp đặt MCP 2P - 230V-16A-6kA 1 cái
102 Lắp đặt MCP 2P - 230V-25A-6kA 1 cái
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 33 bộ
104 Lắp đặt đèn ốp trần 12 bộ
105 Lắp đặt quạt trần kèm hộp điều chỉnh 25 cái
106 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực 220V-15A ( Có màng che ) 25 bảng
107 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( Loại rời ) 27 cái
108 Lắp đặt tủ điện đế nhựa âm tường 04 Module 12 bảng
109 Lắp đặt đế nhựa âm tường dùng cho ổ cắm 12 cái
110 Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị và ổ cắm đôi 12 cái
111 Lắp đặt co AC Đường kính 16mm 50 Cái
112 Lắp đặt co AC Đường kính 20mm 50 Cái
113 Lắp đặt nối trơn PVC Đường kính 16mm 50 cái
114 Lắp đặt nối trơn PVC đường kính 20mm 50 cái
115 Lắp đặt nối trơn PVC đường kính 25mm 20 cái
116 Băng keo điện 10 Cuộn
117 Lắp đặt chậu Lavabo 6 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa + Vòi sen 6 bộ
119 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm 3 cái
120 Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm 2 cái
121 Lắp đặt xí bệt 5 bộ
122 Lắp đặt van 1 chiều 2 cái
123 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 8 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 27mmmm 0,96 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - PVC 27mm 26 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 22 cái
127 Lắp đặt co nối răng ngoài PVC 27/21mm 22 cái
128 Lắp đặt co nối răng trong PVC 27/21mm 22 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mm loại dầy 20 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 34mm 0,76 100m
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 14 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 8 cái
133 Lắp đặt nối giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 60mm 0,56 100m
135 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 8 cái
136 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 12 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 4 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114mm 0,44 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 4 cái
140 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 10 cái
141 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm 1 cái
142 Lắp đặt van phao loại thường 1 cái
143 Lắp đặt van phao điện 1 cái
144 Lắp đặt giá treo khăn 4 cái
145 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 5 cái
146 Thùng rác 6 Cái
147 Phụ kiện nhựa 6 Bộ 
148 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 70,55 m3
149 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 1,7638 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.754E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 4.000.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->