Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 21:22:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,503,576,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng mới. | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 117,5404 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 21,426 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng gạch | 6,3 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,16 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ Móng hiện trạng | 1 | Trọn gói | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,6698 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,6764 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,824 | m3 | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 31,625 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,3395 | 100m2 | |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 5,148 | 100m | |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,308 | 100m | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,375 | m3 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2675 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,816 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1285 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8659 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 11,088 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,7392 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3635 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0417 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,8096 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,114 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,3208 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1052 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0378 | tấn | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,467 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,65 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,744 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 30,03 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,427 | M3 | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,992 | m3 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,848 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,9676 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 18,2583 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,1736 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6028 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4114 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,2493 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3292 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2129 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2817 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,6774 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 1,4267 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,2771 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0622 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1972 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,023 | tấn | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 4,644 | m3 | |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 15,8301 | m3 | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 6,6744 | m3 | |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 5,521 | m3 | |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 38,9328 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 152,7702 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 887,96 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 195,6625 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 168,88 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 19,18 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 152,7702 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 887,96 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 383,7225 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.271,6825 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,772 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 59,52 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 28,2 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 4,42 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 87,72 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,632 | 1m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,632 | 1m2 | |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 119,8 | m | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 27,4 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (437.2m) | 1,3042 | Tấn | |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,4187 | 100m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 296,09 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 105,25 | m2 | |
| 78 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 46,44 | m2 | |
| 79 | Ốp gạch trang trí | 3,2625 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,6784 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,8569 | 100m2 | |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 40mm | 5 | M | |
| 84 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 32mm | 1 | M | |
| 85 | Lắp đặt nối ren trong (Ren thau Đường kính 32mm ) | 1 | Cái | |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng bọc 50mm2 | 50 | Mét | |
| 87 | Kéo dây cáp thép D8 | 15 | Mét | |
| 88 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | Cái | |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | Cọc | |
| 90 | Lắp đặt mặt gam 200x200 | 1 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 200 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 100 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 50 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 50 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 16mm ( Ruột gà ) | 200 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 100 | Lắp đặt MCP 2P - 230V-40A-10kA | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt MCP 2P - 230V-16A-6kA | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt MCP 2P - 230V-25A-6kA | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 33 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp trần | 12 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp điều chỉnh | 25 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực 220V-15A ( Có màng che ) | 25 | bảng | |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( Loại rời ) | 27 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện đế nhựa âm tường 04 Module | 12 | bảng | |
| 109 | Lắp đặt đế nhựa âm tường dùng cho ổ cắm | 12 | cái | |
| 110 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị và ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 111 | Lắp đặt co AC Đường kính 16mm | 50 | Cái | |
| 112 | Lắp đặt co AC Đường kính 20mm | 50 | Cái | |
| 113 | Lắp đặt nối trơn PVC Đường kính 16mm | 50 | cái | |
| 114 | Lắp đặt nối trơn PVC đường kính 20mm | 50 | cái | |
| 115 | Lắp đặt nối trơn PVC đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 116 | Băng keo điện | 10 | Cuộn | |
| 117 | Lắp đặt chậu Lavabo | 6 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa + Vòi sen | 6 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 27mmmm | 0,96 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - PVC 27mm | 26 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 22 | cái | |
| 127 | Lắp đặt co nối răng ngoài PVC 27/21mm | 22 | cái | |
| 128 | Lắp đặt co nối răng trong PVC 27/21mm | 22 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mm loại dầy | 20 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,76 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 14 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 133 | Lắp đặt nối giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,56 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,44 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt van phao loại thường | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt giá treo khăn | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 5 | cái | |
| 146 | Thùng rác | 6 | Cái | |
| 147 | Phụ kiện nhựa | 6 | Bộ | |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 70,55 | m3 | |
| 149 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,7638 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.754E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 4.000.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi