Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310444-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN THƯỢNG THUỘC UBND HUYỆN HOÀI ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210147915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 09:48:00 đến ngày 2021-03-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,581,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Xây dựng
1 Đào bùn trong mọi điều kiện 10% Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 570,92 m3
2 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24,521 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28,16 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,71 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,27 m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,025 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9923 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước hố ga bằng thủ công, đất cấp II ( tuyến 1 thủ công 100% do nhỏ hẹp máy đào không hoạt động được) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 114,473 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3026 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5843 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7792 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7092 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7092 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1927 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo , đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1927 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5023 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5023 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4943 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 105,57 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7541 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,9195 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,9195 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,388 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,82 m3
25 Mua đan rãnh bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 705 viên
26 Lắp đặt đan rãnh Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 105,75 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4639 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,03 m3
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 731,94 m
30 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 412,1445 100m
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 159,2 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6318 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 238,8 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 508,67 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.800,25 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 891,51 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6457 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2573 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 95,12 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4904 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,1047 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,781 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 181,66 m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0791 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,78 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,34 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23,54 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0619 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, cổ ga, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,19 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1029 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5822 tấn
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,96 m3
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
56 Lắp dựng Bộ nắp ga gang kích thước 850x850mm composite tải trọng 125KN Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
57 Bộ nắp ga gang kích thước 850x850mm composite tải trọng 125KN Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ trở lên hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->