Gói thầu: GGói thầu xây lắp: HTCN Trung tâm Y tế huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375902-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu GGói thầu xây lắp: HTCN Trung tâm Y tế huyện
Số hiệu KHLCNT 20210365072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 22:58:00 đến ngày 2021-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,406,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC D225/114; ĐSK : 320M
1 Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 lần
2 Khoan thăm dò bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 0m đến 320m, đường kính lỗ khoan 130mm - Đất Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 320 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 70 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 70 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 70 m
9 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24 m
10 Lắp đặt ống PVC D225 dày 13.4mm,L=4m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
11 Lắp đặt ống PVC D 114 dày 7mm,L=4m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,42 100m
12 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống lọc Inox bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 114mm, khe 0,75mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24 m
13 Lắp đặt giảm PVC D 225/114 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt côn chuyển Inox sang nhựa PVC, đường kính 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt van đáy Inox, đường kính 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên, cấp địa hình I-II Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 320 quan sát
17 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa cảu mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 mẫu
18 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa cảu mẫu nước vi trùng theo QCVN 09-2015-BTNMT Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 mẫu
B HẠNG MỤC: NỀN MÓNG HỆ THỐNG LỌC, CÔNG NGHỆ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT VÀ ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,004 m3
3 Lắp đặt ống PVC D 90 dày 4mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m
4 Lắp đặt ống PVC D 34 dày 3mm ( luồn dây điện ) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
5 Lắp đặt ống PVC D60 dày 3,0mm ( thả bơm chìm ) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
6 Lắp đặt co PVC D 90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt bu PVC D 90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt van ngang 2 chiều D 90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt van ngang 1 chiều D 90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt van bướm D 90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt bơm chìm 3 pha Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha, Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp tủ điện ( hoàn thiện ) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp hệ thống lọc công suất 20m3/h Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
15 Lắp đặt tê PVC D 90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Cáp treo bơm Inox 8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 m
17 Lắp đặt bít thép đậy giếng D300,dày 8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x25 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x50 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100 m
21 Lắp đặt côn giảm PVC D114/90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt côn giảm PVC D90/34 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt đầu răng ngoài PVC D60 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt đầu răng ngoài PVC D90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt phao chống cạn, tràn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,8 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,356 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,069 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->