Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Phú |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:20:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,926,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo E-HSMT | 13,653 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo E-HSMT | 575,1736 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,6627 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT | 1.080,96 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 327,85 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo E-HSMT | 188,39 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo E-HSMT | 49,824 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT | 5,5836 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT | 228,868 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 1.275,4899 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 159,957 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 1.184,5243 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 2.763,89 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 234,3812 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 431,5741 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 1.007,0062 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo E-HSMT | 80,9816 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo E-HSMT | 80,9816 | m3 |
| B | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 6,571 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo E-HSMT | 72,76 | m |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 3,9776 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 3,9776 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 447,2271 | 1m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 73,1851 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 1.202,3048 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 446,264 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 146,268 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 13,689 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 363,6139 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 820,9104 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 234,3812 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 29,7528 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 401,8213 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 172,026 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 81,6984 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 4.331,9463 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.212,0463 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT | 77,3832 | m2 |
| 24 | Vách ngăn composit 12mm | Theo E-HSMT | 13,176 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp; Kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo E-HSMT | 140,4 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp; Kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo E-HSMT | 44,931 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp; Kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo E-HSMT | 177,12 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp; Kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5mm, phụ kiện, kim khí đồng bộ | Theo E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng Inox SU304 | Theo E-HSMT | 1.044,37 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 233,28 | m2 |
| C | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT | 3.960 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 2.133 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 1.500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2: | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 98 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo E-HSMT | 72 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT | 65 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo E-HSMT | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25mpe | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | lắp đặt tủ điện | Theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp cài automat, diện tích hộp | Theo E-HSMT | 19 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo E-HSMT | 19 | hộp |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Hồ lô sứ | Theo E-HSMT | 7 | quả |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo E-HSMT | 70 | m |
| D | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT | 1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 14 | máy bơm nước, Q=5m3/h | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo E-HSMT | 51 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Van ấn tiểu nam | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.498.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi