Gói thầu: Gói thầu số 05 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341673-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 05 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210340175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:52:00 đến ngày 2021-04-02 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,095,871,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,722 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,148 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,684 m3
4 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,897 m3
5 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,318 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,649 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,632 m
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,726 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,59 m2
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,513 100m3
11 Rải Ni lông lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,513 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,732 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng xi măng 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,25 m2
B Hạng mục 2: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,24 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,228 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,178 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,355 m3
7 Xây gạch bê tông 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,662 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,803 m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,432 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,375 m2
12 Xây gạch bê tông 8x8x18 xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,448 m3
13 Xây gạch bê tông 8x8x18 xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,523 m3
14 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m2
15 SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,14 m2
16 SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
17 Cung cấp khung bông innox ( theo cửa đi ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,14 m2
18 Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,34 m2
19 Gia công xà gồ thép (30*60) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,246 100m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,995 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,59 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,8 m
25 Kẽ ron Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,88 m
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,26 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,995 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,59 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,995 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,59 m2
31 Thi công trần nổi tấm Smartboard (600x600) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,312 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,222 tấn
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,862 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
46 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,598 m3
47 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,528 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,31 m2
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cấu kiện
C Hạng mục 3: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,995 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,552 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,424 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,468 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,31 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,719 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,774 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,368 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,247 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,591 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,636 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,242 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,63 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,053 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,317 100m2
17 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,715 100m2
18 Lợp ngói úp nóc (340*170*15) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2 m
19 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 60 viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,12 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gạch vỡ, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,832 m3
21 Láng mái dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,14 m2
22 Gia công xà gồ thép (50x100x2.0) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,637 tấn
23 Gia công xà gồ thép (30x60) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,269 tấn
24 Gia công xà gồ thép (30x30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,228 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,134 tấn
26 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn mối hàn nối ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,365 m2
27 SXLD Lan can Inox 304 (40x40x2.0) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,3 m2
28 SXLD Lam can Inox 304 (40x40x2.0) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m2
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,171 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,635 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
32 Lát gạch nền, gạch xi măng, vữa XM mác 75, (40x40) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,56 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,31 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,37 m2
35 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,472 m3
36 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,83 m3
37 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 m3
38 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,375 m3
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,58 m
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,26 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,08 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,422 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 238,138 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 263,24 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 748,06 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,877 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,26 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,877 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 657,8 m2
50 Thi công trần nổi tấm Smartboard (600x600) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,04 m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,243 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,913 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đà kiềng D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,152 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đà kiềng D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,89 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Dầm (Khung) D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,304 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Dầm ( Khung) D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,575 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Dầm sàn D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,09 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Dầm sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,78 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,179 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,645 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,245 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Sàn , mái D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,57 tấn
64 Cung cấp , lắp đặt máng xối tôn chữ V (Rộng 500, dày 1 li) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
65 Cung cấp lắp đặt CHHÔ HOE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
66 Cung cấp lắp đặt ĐẦU RỒNG Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
67 Cung cấp lắp đặt ĐẦU CỘT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 Cái
68 Cung cấp lắp đặt KÂY NO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
69 Cung cấp lắp đặt HÔCHENG 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
70 Cung cấp lắp đặt HÔCHENG 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
71 Cung cấp lắp đặt Chữ ( Việt + Khmeer) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
72 Cung cấp lắp đặt hoa văn diềm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,9 m
73 Cung cấp lắp đặt hoa văn ( lưng rồng+ thân rồng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,4 m
74 Cung cấp lắp đặt hoa văn cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,6 m2
D Hạng mục 4: BẢI ĐẬU XE
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,263 100m3
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 100m2
4 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 100m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 100m2
E Hạng mục 5: HỆ THỐNG THOAT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,4 m3
2 Đào đất đặt cống, máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,982 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,721 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,908 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,481 100m3
6 Lắp đặt côn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D=315 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D=315mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m
8 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
9 Lắp đặt nút bít nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 cái
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 mối nối
15 Trát mối nối cống vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,183 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,608 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,79 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,329 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,28 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,858 m3
22 Nắp hố ga composite 1000x1000 (40KN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,383 m3
F Hạng mục 6: ĐƯỜNG NHỰA VĨA HÈ
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,36 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,36 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,827 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,763 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,763 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,16 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 381,6 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, (40x40)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 381,6 m2
G Hạng mục 7: ĐƯỜNG VÀO AO BÀ ÔM
1 Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 làm nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,277 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,228 100m3
3 Đào đất bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,19 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,726 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,734 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,848 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,211 100m2
H Hạng mục 8: HỐ GA
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,603 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,554 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,676 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 450mm dày 13.2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,125 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,648 100m
6 Lắp đặt co uPVC, bằng phương pháp dán keo, D= 315mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt Nối uPVC, bằng phương pháp dán keo, D= 315mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa uPVC,đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 cái
9 Lắp đặt Bít, đường kính D=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 cái
10 Rải nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,42 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,989 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,943 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cấu kiện
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,988 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,423 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,194 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,496 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,36 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,6 m2
I Hạng mục 9: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC CỤC BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,475 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,819 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm đường kính ngọn D>=4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,48 100m
4 Cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,176 m3
5 Rải vải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,218 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,108 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,888 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,92 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,282 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,812 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,041 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,299 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,123 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,663 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,896 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,7 m2
22 Trát vách bể, vữa XM mác 75 dày 1.5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,23 m2
23 Quét dung dịch chống thấm bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,08 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,85 m2
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
27 Hàng rào lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,5 m2
J Hạng mục 10: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG ( PHẦN ĐIỆN - PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY, CHỐNG SÉT )
1 Lắp đặt tủ điện nhựa T8-T14 moduls âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt đèn led high bay 100W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 m
4 Lắp đặt ống hdpe đặt nổi Þ40/30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
5 Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 223 m
6 Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
7 Lắp đặt RCBO chống giật 40A-30mA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Tiếp địa tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Đào đất rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m3
11 Đắp đất rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m3
12 Lắp đặt bình chữa cháy khí MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bình
13 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bình
14 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng L=1m ( trọn bộ ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
17 Đóng cọc chống sét D16mm - L=2400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
18 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 theo tường và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 m
19 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 70mm 2dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 m
20 Lắp đặt chân bật sắt, L=300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
21 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa Þ27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
23 Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m3
24 Đắp đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m3
K Hạng mục 11: NHÀ VỆ SINH ( ĐIỆN, NƯỚC )
1 Lắp đặt đèn downlight âm trần Þ150-9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
2 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Þ27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
5 Lắp đặt hộp PVC âm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
6 Lắp đặt hộp nhựa MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
9 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Đào đất đặt đường ống, có mở mái ta luy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m3
11 Đắp đất móng đường ống, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m3
12 Ống uPVC miệng bát Þ 114x3,2mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5 Mét
13 Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 Mét
14 Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Mét
15 Ống uPVC miệng bát Þ 34x2,0mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 Mét
16 Ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Mét
17 Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Mét
18 Co lệch uPVC Þ 114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
19 Co lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
20 Co lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Cái
21 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
22 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
23 Co uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
24 Co răng trong uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
25 Co răng ngoài uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
26 Co răng trong uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
27 T uPVC Þ114 (bể tự hoại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
28 êT lệch giảm uPVC Þ114/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
29 Tê uPVC Þ90 (bể tự hoại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
30 Tê lệch giảm uPVC Þ90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
31 Tê lệch uPVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
32 Tê uPVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
33 Tê uPVC Þ34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
34 Tê uPVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
35 Tê giảm uPVC Þ34/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
36 Teâ giaûm uPVC Þ 34/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
37 Teâ giaûm uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
38 Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
39 Giảm uPVC 114 -90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
40 Giảm uPVC 90 - 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
41 Giảm uPVC 60 -34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
42 Giảm uPVC 34- 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
43 Giảm uPVC 34- 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
44 Khâu răng ngoài uPVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
45 Van 2 chiều 27 thau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
46 Van dừng chữ T 21mm inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
47 Van 2 chiều 21 PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
48 Bồn cầu 2khối nấp hơi + vòi xịt (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
49 Lavabo sứ chân dài+ 1 vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
50 Chậu tiểu nam + Bộ xã nút ấn (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
51 Tắm hương sen + 1 vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
52 Gương soi mặt + kệ kính (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
53 Vòi rửa 21mm inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
54 Phiểu thu nước sàn inox Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
55 Giá treo khăn inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
56 Giá treo đồ inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cai
57 Hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
58 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
59 Ống BTCT đúc sẵn Þ1800L.1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
60 Đào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,86
61 Chi phí lắp đặt đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Công
L Hạng mục 12: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống 50m,
đường kính ống 63mm
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo đường kính côn, cút 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Lắp dđai khởi thủy đường kính ống 90/63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
8 Lắp vành bích thép, đường kính ống 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, be tông móng, chiều rộng > 25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 271,5 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,679 100m3
13 Măng sông đầu bít nhựa HDPE, đường kính 63mm, chiều dày 4,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,06 100m
M Hạng mục 13: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Lắp móng trụ 8,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M8,5-a) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 Móng
2 Lắp móng trụ BTLT móng giếng (MG-2x8,5m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Móng
3 Dựng trụ BTLT 8,5m (PC.I-8,5-160-3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 Trụ
4 Dựng trụ BTLT 2x8,5m (PC.I-8,5-160-3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Trụ
5 Lắp kẹp dừng cuối KD-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
6 Lắp kẹp dừng trực tiếp KD-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
7 Lắp kẹp treo cáp trụ đở thẳng KT-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Bộ
8 Lắp kẹp treo cáp trụ đở góc KG-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
9 Rãi căng dây LV-ABC-4x70mm2 ( Hệ số độ võng dây dẫn 1,02 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8996 Km
10 Lắp hộp phân phối tải 6MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Bộ
11 Lắp kẹp IPC 120/70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104 Cái
12 Lắp bộ tiếp địa lặp lại lưới hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0643E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.128E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; + Cấp công trình: cấp IV + Bản chất và độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: (a)Tương tự về bản chất + Loại, cấp công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hố ga. *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->