Gói thầu: Gói thầu số 05 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:52:00 đến ngày 2021-04-02 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,095,871,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,722 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,148 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,684 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,897 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,318 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,649 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,632 | m |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,726 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,59 | m2 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m3 |
| 11 | Rải Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,732 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng xi măng 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,25 | m2 |
| B | Hạng mục 2: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,228 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,178 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,662 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,803 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,432 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,375 | m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông 8x8x18 xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,448 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 8x8x18 xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,523 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,14 | m2 |
| 16 | SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 17 | Cung cấp khung bông innox ( theo cửa đi ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,14 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép (30*60) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,995 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,59 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m |
| 25 | Kẽ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,88 | m |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,26 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,995 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,59 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,995 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,59 | m2 |
| 31 | Thi công trần nổi tấm Smartboard (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | tấn |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,862 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,598 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,528 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,995 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,552 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,719 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,774 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,247 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,591 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,636 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,242 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,63 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,053 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,715 | 100m2 |
| 18 | Lợp ngói úp nóc (340*170*15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m |
| 19 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 60 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,12 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gạch vỡ, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,832 | m3 |
| 21 | Láng mái dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,14 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép (50x100x2.0) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,637 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép (30x60) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,269 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép (30x30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,228 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,134 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn mối hàn nối ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,365 | m2 |
| 27 | SXLD Lan can Inox 304 (40x40x2.0) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,3 | m2 |
| 28 | SXLD Lam can Inox 304 (40x40x2.0) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,635 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 32 | Lát gạch nền, gạch xi măng, vữa XM mác 75, (40x40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,56 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,31 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,37 | m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,472 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,83 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | m3 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,58 | m |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,26 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,08 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,422 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,138 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,24 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 748,06 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,877 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,26 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,877 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 657,8 | m2 |
| 50 | Thi công trần nổi tấm Smartboard (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,04 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,913 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đà kiềng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đà kiềng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Dầm (Khung) D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Dầm ( Khung) D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,575 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Dầm sàn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Dầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,645 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Sàn , mái D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,57 | tấn |
| 64 | Cung cấp , lắp đặt máng xối tôn chữ V (Rộng 500, dày 1 li) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 65 | Cung cấp lắp đặt CHHÔ HOE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt ĐẦU RỒNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt ĐẦU CỘT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt KÂY NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt HÔCHENG 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt HÔCHENG 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt Chữ ( Việt + Khmeer) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 72 | Cung cấp lắp đặt hoa văn diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,9 | m |
| 73 | Cung cấp lắp đặt hoa văn ( lưng rồng+ thân rồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4 | m |
| 74 | Cung cấp lắp đặt hoa văn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,6 | m2 |
| D | Hạng mục 4: BẢI ĐẬU XE | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,263 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: HỆ THỐNG THOAT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,4 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt cống, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,982 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,721 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,908 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,481 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D=315 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D=315mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bít nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | mối nối |
| 15 | Trát mối nối cống vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,329 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,28 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,858 | m3 |
| 22 | Nắp hố ga composite 1000x1000 (40KN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | m3 |
| F | Hạng mục 6: ĐƯỜNG NHỰA VĨA HÈ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,827 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,763 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,763 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,16 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,6 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, (40x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,6 | m2 |
| G | Hạng mục 7: ĐƯỜNG VÀO AO BÀ ÔM | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,277 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,726 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,734 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,211 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: HỐ GA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,603 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,554 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,676 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 450mm dày 13.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co uPVC, bằng phương pháp dán keo, D= 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối uPVC, bằng phương pháp dán keo, D= 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC,đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bít, đường kính D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 10 | Rải nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,42 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,989 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,943 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,988 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,423 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,496 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,6 | m2 |
| I | Hạng mục 9: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC CỤC BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,819 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm đường kính ngọn D>=4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,48 | 100m |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,176 | m3 |
| 5 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,108 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,888 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,812 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,041 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,663 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7 | m2 |
| 22 | Trát vách bể, vữa XM mác 75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,23 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,08 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,85 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 27 | Hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5 | m2 |
| J | Hạng mục 10: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG ( PHẦN ĐIỆN - PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY, CHỐNG SÉT ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa T8-T14 moduls âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led high bay 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 4 | Lắp đặt ống hdpe đặt nổi Þ40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223 | m |
| 6 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt RCBO chống giật 40A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy khí MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 14 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng L=1m ( trọn bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Đóng cọc chống sét D16mm - L=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 70mm 2dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 20 | Lắp đặt chân bật sắt, L=300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Þ27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 23 | Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| 24 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| K | Hạng mục 11: NHÀ VỆ SINH ( ĐIỆN, NƯỚC ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight âm trần Þ150-9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Þ27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 12 | Ống uPVC miệng bát Þ 114x3,2mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | Mét |
| 13 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Mét |
| 14 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Mét |
| 15 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x2,0mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | Mét |
| 16 | Ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Mét |
| 17 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| 18 | Co lệch uPVC Þ 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 20 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 21 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 23 | Co uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 24 | Co răng trong uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 25 | Co răng ngoài uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 26 | Co răng trong uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 27 | T uPVC Þ114 (bể tự hoại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | êT lệch giảm uPVC Þ114/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Tê uPVC Þ90 (bể tự hoại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Tê lệch giảm uPVC Þ90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 31 | Tê lệch uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 32 | Tê uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Tê uPVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Tê uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 35 | Tê giảm uPVC Þ34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 36 | Teâ giaûm uPVC Þ 34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 37 | Teâ giaûm uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 38 | Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 39 | Giảm uPVC 114 -90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Giảm uPVC 90 - 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 41 | Giảm uPVC 60 -34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 42 | Giảm uPVC 34- 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 43 | Giảm uPVC 34- 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Khâu răng ngoài uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 45 | Van 2 chiều 27 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 46 | Van dừng chữ T 21mm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 47 | Van 2 chiều 21 PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 48 | Bồn cầu 2khối nấp hơi + vòi xịt (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 49 | Lavabo sứ chân dài+ 1 vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 50 | Chậu tiểu nam + Bộ xã nút ấn (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 51 | Tắm hương sen + 1 vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 52 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 53 | Vòi rửa 21mm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 54 | Phiểu thu nước sàn inox Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 55 | Giá treo khăn inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 56 | Giá treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cai |
| 57 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 58 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 59 | Ống BTCT đúc sẵn Þ1800L.1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 60 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | M³ |
| 61 | Chi phí lắp đặt đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Công |
| L | Hạng mục 12: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống 50m, đường kính ống 63mm |
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo đường kính côn, cút 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp dđai khởi thủy đường kính ống 90/63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp vành bích thép, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, be tông móng, chiều rộng > 25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,679 | 100m3 |
| 13 | Măng sông đầu bít nhựa HDPE, đường kính 63mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,06 | 100m |
| M | Hạng mục 13: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp móng trụ 8,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M8,5-a) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Móng |
| 2 | Lắp móng trụ BTLT móng giếng (MG-2x8,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| 3 | Dựng trụ BTLT 8,5m (PC.I-8,5-160-3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Trụ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 2x8,5m (PC.I-8,5-160-3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Trụ |
| 5 | Lắp kẹp dừng cuối KD-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp kẹp dừng trực tiếp KD-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp kẹp treo cáp trụ đở thẳng KT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 8 | Lắp kẹp treo cáp trụ đở góc KG-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Rãi căng dây LV-ABC-4x70mm2 ( Hệ số độ võng dây dẫn 1,02 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8996 | Km |
| 10 | Lắp hộp phân phối tải 6MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 11 | Lắp kẹp IPC 120/70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | Cái |
| 12 | Lắp bộ tiếp địa lặp lại lưới hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0643E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; + Cấp công trình: cấp IV + Bản chất và độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: (a)Tương tự về bản chất + Loại, cấp công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hố ga. *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi