Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364831-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210336851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 15:47:00 đến ngày 2021-04-09 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,594,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ***NHÀ TRẠM Y TẾ
B Phần móng
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,098 100m3
2 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,45 1m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II , Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,125 100m
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4275 100m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3983 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3267 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 tấn
10 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5899 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5014 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1263 tấn
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4896 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7201 m3
16 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6908 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9243 m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2578 100m3
21 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3645 100m3
22 Đắp cát công trìnH, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2968 100m3
23 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5823 m3
24 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2069 m3
C Bể phốt
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 tấn
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2911 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1643 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30, lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,164 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,164 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 , Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
14 Ống thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D Phần thô
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9856 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3785 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1506 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6573 tấn
5 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,694 m3
6 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0628 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8317 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0476 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0558 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3432 m3
11 ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3345 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0534 tấn
13 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3439 m3
14 ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9373 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0654 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,293 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8631 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8323 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1112 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8741 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7792 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6116 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
E mái tôn chống nóng
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6701 m3
2 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3475 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2704 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9292 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3912 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,052 100m2
10 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,052 100m2
11 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3 m
12 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
13 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4695 1m2
F ***Hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8728 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,873 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,855 m2
4 Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1 m
5 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,2 m
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,4866 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,123 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,9717 m2
9 Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,578 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,2 m2
11 Ốp tường gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,006 m2
12 Quét Sika chống thấm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6568 m2
13 Đắp nền móng công trình bằng , Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2657 m3
14 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2657 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6568 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7568 m2
17 Lát nền, sàn gạch granit 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,8812 m2
18 Vét soi rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9 m
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,2251 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.283,035 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,1645 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9625 100m2
23 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2998 10m2
24 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (quy đổi từ lít sơn ra kg nhân thêm 1.27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9858 tấn
25 Kẻ mạch trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,7 m
26 Đắp chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
27 Đắp chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
G ***Phần cửa
1 Sản xuất khuôn cửa đi gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
2 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,3 md
3 Nẹp góc cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 md
4 Sản xuất cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9442 m2
5 Cửa pano chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
6 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 1m
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,384 1m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6011 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2225 1m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8082 m2
11 Vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,638 m2
12 Thép gia cường VK Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,67 kg
13 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,638 m2
H ***Cầu thang
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4824 m3
4 ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 tấn
7 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3498 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7074 m3
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5316 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1472 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,679 m2
12 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3532 m2
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,44 m
14 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1m2
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
17 Trụ chân thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tay vịn bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 md
I ***lan can
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1471 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
3 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2328 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0528 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0854 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,72 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7108 m2
10 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3588 1m2
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,996 m2
J ***Tam cấp
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3411 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 100m2
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0677 m3
4 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2789 m2
5 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,85 m
K ***Bồn hoa
1 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2951 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5559 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2312 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4112 m2
L Tấm đan bệ bếp
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2968 m3
2 Ván khuôn bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
3 Lắp dựng cốt thép bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
4 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 m3
5 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4521 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1465 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,147 m2
M ***rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,429 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,747 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2152 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1246 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5142 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8312 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 , Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3146 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 1cấu kiện
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,86 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m2
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m3
14 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 100m3
15 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,646 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,46 m2
N ***Phần điện
1 Lắp đặt đèn led đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Tủ điện 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O ***Phần thiết bị
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt chậu rửa có bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Lắp đặt van Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt van Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt vòi chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P ***Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
16 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
Q ***NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4226 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2901 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8952 1m2
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
17 Tôn úp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 md
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
19 Lớp ni lông chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,15 m2
20 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,315 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,15 m2
22 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
23 Nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 cái
R ***Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2336 1m3
2 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6632 1m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2487 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5568 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 100m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 tấn
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
15 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2705 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3789 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1432 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7547 m3
20 ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5451 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 tấn
22 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5566 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9854 m3
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,16 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,505 m2
32 Đắp trang trí trụ cổng + con bọ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Chữ Inox màu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chữ
34 Dán ngói tráng men trên mái cống 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9052 m2
35 Ngói bò úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 viên
36 Gia công cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2584 tấn
37 Cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 kg
38 Mũi giáo Inox ( nhân công dập mũi giáo tính 12.000đ/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 m2
40 Bánh xe Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
S *** Tường rào
1 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,8821 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3517 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3634 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,1258 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5451 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6643 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1304 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9396 100m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8788 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8788 100m3/1km
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8185 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2372 m3
14 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5451 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6643 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9942 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,9824 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,8052 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,2 m
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,14 m2
22 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,76 m2
23 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4131 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 1m2
25 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,013 m2
T ***Bồn hoa
1 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6818 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3661 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3979 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4735 m3
5 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6608 m2
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 100m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 100m3
8 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,67 m3
U ***Lò đốt rác
1 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4784 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4927 100m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6787 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4858 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 m3
8 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
10 Đắp nền móng công trình bằng , Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
11 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
15 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 m3
17 ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,142 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,242 m2
V ***Sân bê tông
1 Cát bù vênh dầy 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2135 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,27 m2
3 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,427 m3
4 Lát gạch terrazzo 40x40, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,27 m2
W ***Phá dỡ
1 Phá dỡ trạm y tế cũ + nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.392E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.678E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.916.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.832.526.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->