Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361056-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 23:53:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,4341 1m3
2 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4305 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,1696 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,409 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,017 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0848 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,208 100m
8 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0021 100m3
9 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,27 m2
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5737 m3
11 Lát đá bậc , PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0 m2
13 Láng bậc, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,475 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,389 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8712 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,92 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 71,46 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 79,38 m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43 m3
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 95 m
2 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
3 Tủ điện tổng 300*150*250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2706 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,056 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1994 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,4732 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,3648 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8388 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0637 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4355 tấn
9 Đắp cát lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,326 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,0352 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,9669 m3
12 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,5144 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4104 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1318 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6845 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,0907 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,015 m3
18 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,4739 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4979 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,8291 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1707 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0742 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9101 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,6119 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3552 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5084 tấn
27 Ván khuôn gỗ dầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8587 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,1459 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8764 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0202 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9315 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0682 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1371 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0022 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8422 100m2
36 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,84 m2
37 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,84 m2
38 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp (hoặc tương đương) hệ mở quay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp (hoặc tương đương) mở lùa 3, 4 cánh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
40 Gia công hoa sắt cửa sắt vuông đặc 12x12 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5019 tấn
41 Hoa sắt cửa bằng thép Inox hệ 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,84 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 152,5891 1m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6432 m3
45 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6945 tấn
46 Thép neo xà gồ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,7 kg
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7312 tấn
48 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3994 100m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa thả nổi khung xương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 137,2572 m2
50 Láng chống thấm mái sảnh, sê nô pha thêm phụ gia lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,108 m2
51 Láng chống thấm mái sảnh, sê nô pha thêm phụ gia lần 1 dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,108 m2
52 Quét dung dịch Sika Latek (hoặc tương đương) chống thấm sê nô mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,108 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 143,857 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 355,53 m2
55 Trát trụ cột, lam ngang, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 125,1048 m2
56 Tay vịn lan can Inox 304 fi 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,88 m
57 Đắp trang ô lan can dày 4cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,608 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 85,9 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 193,2 m2
60 Trát vẩy cột, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,12 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,822 m
62 Xây bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,023 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2976 m3
64 Trát thành bậc, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,603 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 193,597 m2
66 Ốp chân tường gạch 500*150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,885 m2
67 Lát đá Granite màu đỏ dày 2cm bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,1978 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 642,233 m2
69 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 268,96 m2
70 Quả cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
71 Lá chắn tôn dày 3ly (gồm cả gia công LĐ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,478 kg
72 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
73 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
75 Cút nhựa PVC 135 độ D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
76 Cút nhựa PVC 90 độ D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
77 Chếch nhựa PVC 135 độ D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
78 Máng tôn thu nước khổ 300 dày 0.42 ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,5 m
79 Thép vuông đặc 14x14 đỡ máng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35 kg
80 Lắp đặt ống thép xả tràn - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,008 100m
81 Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
82 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
83 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
84 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
85 Tủ điện tổng 300*200*150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
86 Tủ điện 200*150*100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m
88 Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 105 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 195 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 135 m
93 Mặt che automat Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
94 Đế cài automat 60A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
95 Đế âm cài các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33 cái
96 Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
99 Lắp đặt ô cắm ba Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 cái
100 Chiết áp quạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
101 Hôp nối âm tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 193,8608 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1764 tấn
3 Cạo rỉ hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,1526 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 132,8524 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 103,533 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,4262 m3
7 Phá dỡ lớp láng mặt bậc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,574 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 114,803 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 178,2182 m2
10 Phá 40% lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,8477 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,775 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 công
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,2515 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,2515 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,2515 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,2515 m3
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 145,1448 m2
18 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73,3615 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 145,1448 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73,3615 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,15 m2
22 Lát đá Granite màu đỏ dày 2cm bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,504 m2
23 Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm cao 2,2m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0 m2
24 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 174,2882 m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,304 1m3
26 Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0041 100m3
27 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,568 m3
28 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0611 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0207 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1054 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6719 m3
32 Công, máy khoan bê tông để liên két thép giàng móng (gồm vật liệu chèn lỗ khoan theo thiết kế) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 công
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m3
34 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,496 m3
35 Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,883 m3
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0047 tấn
37 Gia công giằng mái thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0535 tấn
38 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6211 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 52,903 1m2
40 Lợp mái bằng tôn sóng thẳng 0,45 ly mạ màu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3094 100m2
41 Tôn úp sườn mái dày 0,45 ly khổ 400mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,6 m
42 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,033 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0392 tấn
44 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1868 m3
45 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,54 m2
46 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,1895 m2
47 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp (hoặc tương đương) hệ mở quay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
48 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp (hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
49 Vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,34 m2
50 Phụ kiện vách kinh nhôm Viêt Pháp (hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,07 m2
52 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 159,4792 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,1045 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,1045 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,1045 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,1045 m2
57 Lắp đặt đèn led tube (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
58 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
59 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
60 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
61 Tủ điện tổng 300*200*150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
62 Tủ điện 200*150*100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m
64 Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 105 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 110 m
69 Mặt che automat Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
70 Đế cài automat 60A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
71 Đế âm cài các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22 cái
72 Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
75 Lắp đặt ô cắm ba Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
76 Chiết áp quạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
77 Hôp nối âm tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->