Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 23:53:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,4341 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4305 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1696 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,409 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,017 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0848 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | 100m |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,27 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5737 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc , PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | m2 |
| 13 | Láng bậc, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,475 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,389 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8712 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,46 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,38 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng 300*150*250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2706 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,056 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1994 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4732 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,3648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8388 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0637 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4355 | tấn |
| 9 | Đắp cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,326 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,0352 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9669 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5144 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4104 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1318 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6845 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0907 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,015 | m3 |
| 18 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,4739 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4979 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8291 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1707 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0742 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9101 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6119 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3552 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5084 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8587 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,1459 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8764 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0202 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9315 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0682 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1371 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0022 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8422 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,84 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,84 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp (hoặc tương đương) hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp (hoặc tương đương) mở lùa 3, 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 40 | Gia công hoa sắt cửa sắt vuông đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5019 | tấn |
| 41 | Hoa sắt cửa bằng thép Inox hệ 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,84 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152,5891 | 1m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6432 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6945 | tấn |
| 46 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,7 | kg |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7312 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3994 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả nổi khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,2572 | m2 |
| 50 | Láng chống thấm mái sảnh, sê nô pha thêm phụ gia lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,108 | m2 |
| 51 | Láng chống thấm mái sảnh, sê nô pha thêm phụ gia lần 1 dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,108 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch Sika Latek (hoặc tương đương) chống thấm sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,108 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 143,857 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 355,53 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam ngang, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125,1048 | m2 |
| 56 | Tay vịn lan can Inox 304 fi 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,88 | m |
| 57 | Đắp trang ô lan can dày 4cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,608 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,9 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 193,2 | m2 |
| 60 | Trát vẩy cột, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,822 | m |
| 62 | Xây bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,023 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2976 | m3 |
| 64 | Trát thành bậc, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,603 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 193,597 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường gạch 500*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,885 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite màu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1978 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 642,233 | m2 |
| 69 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 268,96 | m2 |
| 70 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 71 | Lá chắn tôn dày 3ly (gồm cả gia công LĐ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,478 | kg |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 73 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 75 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 76 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 77 | Chếch nhựa PVC 135 độ D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 78 | Máng tôn thu nước khổ 300 dày 0.42 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m |
| 79 | Thép vuông đặc 14x14 đỡ máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | kg |
| 80 | Lắp đặt ống thép xả tràn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m |
| 81 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 85 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Tủ điện 200*150*100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 88 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 93 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Đế cài automat 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 95 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 96 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 100 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 101 | Hôp nối âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 193,8608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1764 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,1526 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,8524 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,533 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4262 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp láng mặt bậc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,574 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,803 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 178,2182 | m2 |
| 10 | Phá 40% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,8477 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,775 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2515 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2515 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2515 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2515 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,1448 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,3615 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,1448 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,3615 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,15 | m2 |
| 22 | Lát đá Granite màu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,504 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm cao 2,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | m2 |
| 24 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174,2882 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,304 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0041 | 100m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,568 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0611 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0207 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1054 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6719 | m3 |
| 32 | Công, máy khoan bê tông để liên két thép giàng móng (gồm vật liệu chèn lỗ khoan theo thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,496 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,883 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0047 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0535 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6211 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,903 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng 0,45 ly mạ màu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3094 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp sườn mái dày 0,45 ly khổ 400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,6 | m |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1868 | m3 |
| 45 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,54 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,1895 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp (hoặc tương đương) hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 49 | Vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m2 |
| 50 | Phụ kiện vách kinh nhôm Viêt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,07 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 159,4792 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,1045 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,1045 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,1045 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,1045 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn led tube (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 61 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện 200*150*100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 64 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 69 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Đế cài automat 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 72 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 76 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Hôp nối âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi