Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307626-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Tri Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210307224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:39:00 đến ngày 2021-03-20 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,244,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 31,14 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 4,68 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,3146 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,8114 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,1216 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,8064 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,8064 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 7,86 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,744 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 64 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,232 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0123 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0123 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 9,505 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,9494 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,2909 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8485 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,697 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,697 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1293 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3085 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,85 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,9172 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,5486 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2932 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5368 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,464 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,7788 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 45,4508 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,2252 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 29,0955 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,4226 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3066 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,043 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6387 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 10,0777 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,0208 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,763 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0147 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,9164 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 27,4776 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,4922 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,7904 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 5,0531 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 54,9277 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,25 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2495 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,75 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2009 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0762 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0715 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,1856 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 118,0234 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,5707 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 12,5345 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 385,1631 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 483,96 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 154,7346 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 205,9556 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 449,22 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 249,68 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 240,64 m
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 539,8977 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.139,1356 m2
65 Ốp gạch thẻ vào tường 4,521 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 107,0084 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 107,0084 m2
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,2135 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 31,2148 m3
70 Lát Gạch 600x600 318,849 m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0311 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,0692 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 27,111 m3
74 Láng Granito cầu thang 77,2392 m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,365 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,43 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,65 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,65 m2
79 Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm 19,44 m2
80 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm 12,96 m2
81 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm 8,64 m2
82 Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm 17,28 m2
83 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm 4,56 m2
84 Vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính 5mm 4,8 m2
85 Chênh kính 5mm và 6.38mm 67,68 m2
86 Lắp dựng cửa không có khuôn 67,68 m2 cấu kiện
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4638 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 217,54 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa 26,64 m2
90 Gia công lan can bằng Inox 304 0,0884 tấn
91 Lắp dựng lan can Inox 3,024 m2
92 Gia công xà gồ thép 2,2493 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép 2,2493 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,7018 100m2
95 Tôn úp nóc 55 m2
96 Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN TRI CHỈ - XÃ TRI TRUNG" 1 Gói
97 Tủ điện 600x400x200 1 Tủ
98 Aptomat MCB-2P/75A-15KA 1 cái
99 Aptomat MCB-2P/30A-4.5KA 6 cái
100 Aptomat MCB-1P/20A-4.5KA 3 cái
101 Aptomat MCB-1P/10A-4.5KA 1 cái
102 Đèn LED đôi 2x18W-220V 17 bộ
103 Đèn ốp trần compact 15W-220 11 bộ
104 Lắp đặt đèn pha Halogen 300W 2 bộ
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
108 Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A 8 cái
109 Đế âm cho công tắc, ổ cắm 20 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
111 Chờ điều hòa 4 vị trí
112 Dây điện CU/XPLE/PVC 2x10mm2 100 m
113 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 180 m
114 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 240 m
115 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 270 m
116 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 10 m
117 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 60 m
118 Ống gen PVC D20 490 m
119 Ống gen PVC D16 270 m
120 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
121 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
122 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
123 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 30 m
124 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 12 m
125 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 20 cái
126 Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm 10 bộ
127 Kẹp kiểm tra 5 cái
128 Bu lông đai ốc, vành đệm 5 bộ
129 Đệm chì lá 40x120 0,6 m
130 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12 m3
131 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12 m3
132 Rọ chắn rác inox D150 14 bộ
133 Ống PVC D90 0,8 100m
134 Cút PVC D90 42 cái
135 Ống PVC D48 0,02 100m
B MẶT BẰNG TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,0425 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2638 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3009 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1121 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1033 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,1033 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 4,6965 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 17,574 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 34,0875 m3
10 Đào khuôn đường TC 10% 2,0948 m3
11 Đào khuôn đường - M 90% 0,1885 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1549 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,3942 100m3
14 Đất đồi 154,9086 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2094 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2094 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,062 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,984 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 4,774 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 47,74 m2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,6929 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5123 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1897 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3795 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3795 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2,3338 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0999 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,6676 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 12,8028 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 58,4796 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2738 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,8896 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1261 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,2348 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,9921 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 49,2 cấu kiện
37 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 16,14 m3
38 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 1,4526 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,614 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,614 100m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,4439 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 21,9952 100m3
43 Ni lon chống thấm 1.084 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 108,4 m3
45 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 86,72 10m
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,184 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 113,36 m2
48 Lắp đặt ống PVC D48 0,218 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->