Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328478-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình:
Số hiệu KHLCNT 20210328409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:05:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,679,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đào xử lý mặt đường cũ
1 Cắt thảm BTN mặt đường cũ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,95 100m
2 Đào xử lý mặt đường hư hỏng bằng máy đào 0,8m3. 7,56 100m3
3 Phá dỡ bê tông bậc lên xuống nhà dân ra đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 m3
4 Vận chuyển mặt đường sau đào sử lý đem đổ bỏ bằng ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,93 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả các vị trí đào xử lý, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,17 m3
6 Tưới lớp dính bám đoạn sử lý mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,38 100m2
7 Rải thảm hoàn trả mặt đường sử lý bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,38 100m2
8 Đắp đất tận dụng đào sử lý bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
B Hạng mục 2: Thảm tăng cường mặt đường
1 Tưới lớp dính bám bù vênh mặt đường cũ bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,28 100m2
2 Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,28 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường tăng cường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,03 100m2
4 Rải thảm mặt đường tăng cường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,03 100m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m2
6 Đổ bê tông rãnh đan, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  40,47 m3
C Hạng mục 3: Sửa chữa cống bản, hố ga.
1 Phá dỡ, đục tẩy lan can cầu cũ bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m3
3 Phá dỡ đá lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m2
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m2
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa kích thước (100x20x30)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ + tấm bản + bảo vệ bản, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản + xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản + xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện tấm bản bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
12 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
13 Đục tẩy tháo dỡ bê tông hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
14 Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn bản hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây nối rãnh cũ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
21 Lắp đặt cấu kiện tấm bản bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấm
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
23 Lắp đặt nắp hố ga loại dưới đường, loại 25KN, lắp đặt bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấm
24 Tháo dỡ tấm bản cũ kích thước (1,5x1,1x0,18)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tấm
25 Lắp đặt tấm chắn rác Composite kích thước (0,9x1,0)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
D Hạng mục 4: Đào di chuyển cây.
1 Đào di chuyển và trồng lại cây Lát hoa ĐK=100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
2 Tháo dỡ đá lát hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
3 Tháo dỡ viên đá lát hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Lát lại nền, sàn bằng đá, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
5 Lắp đặt bó vỉa hè phố bằng bó vỉa đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
E Hạng mục 5: Nhánh rẽ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,35 m3
2 Đào khuôn vỉa hè, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1 m3
3 Đào khuôn vỉa hè, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
5 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đem đổ bỏ bằng ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đem đổ bỏ bằng ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 100m3
7 Đổ bê tông phần can cạp móng đường, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,39 m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 100m2
9 Tưới lớp thấm bằng bằng nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,27 100m2
10 Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m3
14 Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m3
15 Đào rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 100m3
16 Cắt mặt đường bê tông làm rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 100m
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 100m2
20 Đổ bê tông thân rãnh, hố ga, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,39 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,94 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh bằng bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278 cái
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m2
25 Đổ bê tông tấm đan, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,68 m3
26 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283 tấm
27 Bê tông lót vỉa hè, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,63 m3
28 Lát gạch Tezzarro KT(30x30)cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,93 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 100m2
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,85 m3
31 Bê tông móng bó vỉa, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m3
32 Lớp vữa bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,75 m2
33 Lắp đặt viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251 m
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
37 Lót vữa rãnh đan dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,24 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m2
40 Lắp đặt đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332 viên
41 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 100m
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
43 Tê D50/D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
44 Mối mối mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Đào móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,61 m3
49 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
50 Tháo cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
51 Cột bê tông ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
52 Cáp ABC4x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
53 Cáp ALXLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
54 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt loại phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
F Hạng mục 7: Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 843,21 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,71 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
4 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,78 m2
5 Chóp cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
6 Dây diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
7 Đèn chớp cảnh báo công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Biển báo đảm bảo giao thông hình tam giác + Hình tròn + Khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.452E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->