Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:05:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,679,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đào xử lý mặt đường cũ | |||
| 1 | Cắt thảm BTN mặt đường cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | 100m |
| 2 | Đào xử lý mặt đường hư hỏng bằng máy đào 0,8m3. | 7,56 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông bậc lên xuống nhà dân ra đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển mặt đường sau đào sử lý đem đổ bỏ bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả các vị trí đào xử lý, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,17 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám đoạn sử lý mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm hoàn trả mặt đường sử lý bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất tận dụng đào sử lý bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám bù vênh mặt đường cũ bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,28 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,28 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường tăng cường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,03 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường tăng cường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,03 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông rãnh đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,47 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa cống bản, hố ga. | |||
| 1 | Phá dỡ, đục tẩy lan can cầu cũ bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa kích thước (100x20x30)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ + tấm bản + bảo vệ bản, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 12 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Đục tẩy tháo dỡ bê tông hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn bản hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây nối rãnh cũ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt nắp hố ga loại dưới đường, loại 25KN, lắp đặt bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 24 | Tháo dỡ tấm bản cũ kích thước (1,5x1,1x0,18)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite kích thước (0,9x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| D | Hạng mục 4: Đào di chuyển cây. | |||
| 1 | Đào di chuyển và trồng lại cây Lát hoa ĐK=100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 2 | Tháo dỡ đá lát hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ viên đá lát hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Lát lại nền, sàn bằng đá, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hè phố bằng bó vỉa đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| E | Hạng mục 5: Nhánh rẽ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,35 | m3 |
| 2 | Đào khuôn vỉa hè, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đem đổ bỏ bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đem đổ bỏ bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông phần can cạp móng đường, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,39 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bằng bằng nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m3 |
| 15 | Đào rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | 100m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 100m |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thân rãnh, hố ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,39 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | cái |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,68 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | tấm |
| 27 | Bê tông lót vỉa hè, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,63 | m3 |
| 28 | Lát gạch Tezzarro KT(30x30)cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,93 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | m3 |
| 31 | Bê tông móng bó vỉa, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m3 |
| 32 | Lớp vữa bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,75 | m2 |
| 33 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | m |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 37 | Lót vữa rãnh đan dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | viên |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 43 | Tê D50/D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 44 | Mối mối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Đào móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 50 | Tháo cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 51 | Cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 52 | Cáp ABC4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 53 | Cáp ALXLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 54 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt loại phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| F | Hạng mục 7: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 843,21 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,71 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,78 | m2 |
| 5 | Chóp cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Dây diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 7 | Đèn chớp cảnh báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo đảm bảo giao thông hình tam giác + Hình tròn + Khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.452E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi