Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sĩ xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329113-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ ĐÔNG LỖ
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sĩ xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210309581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 10:35:00 đến ngày 2021-03-23 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,316,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nghĩa trang (trừ mộ)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E- HSMT 15,7976 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E- HSMT 1,5276 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E- HSMT 1,5435 m3
4 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo E- HSMT 118,068 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E- HSMT 63,3758 m3
6 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo E- HSMT 922,2269 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Theo E- HSMT 477,48 m2
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo E- HSMT 0,102 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E- HSMT 0,034 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E- HSMT 2,9924 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo E- HSMT 0,136 100m2
12 Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 4,1893 m3
13 Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 4,5633 m3
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x300mm Theo E- HSMT 45,2226 m2
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo E- HSMT 0,0599 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E- HSMT 0,02 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E- HSMT 1,8691 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo E- HSMT 0,0769 100m2
19 Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 2,1757 m3
20 Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 16,3564 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 0,3467 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo E- HSMT 0,0315 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,0308 tấn
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 119,0636 m2
25 SXLD Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận đậm (Đã bao gồm công vận chuyển và hoàn thiện tại công trình) Theo E- HSMT 14,175 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x300mm Theo E- HSMT 9,5424 m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E- HSMT 3,5861 m3
28 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Theo E- HSMT 35,8608 m2
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo E- HSMT 0,1646 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E- HSMT 0,0549 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E- HSMT 1,5198 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 5,5326 m3
33 Ván khuôn móng dài Theo E- HSMT 0,0987 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E- HSMT 0,0984 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E- HSMT 0,1087 tấn
36 Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 3,3625 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E- HSMT 0,0771 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,024 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,1809 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E- HSMT 0,0218 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E- HSMT 0,1136 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 0,5924 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 0,7434 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 3,278 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E- HSMT 0,298 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,0649 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,3259 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E- HSMT 0,0078 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E- HSMT 0,0353 tấn
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 0,9843 m3
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E- HSMT 0,0938 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E- HSMT 0,188 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 6,1703 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 3,6796 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40, tầng 1 đến cos+5.06 Theo E- HSMT 2,1 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tầng 2 đến cos+9.5 Theo E- HSMT 1,26 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 2,47 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 2,5525 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 11,2 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 8,5 m
61 Đắp trang trí sao vàng 04 mặt đài tưởng niệm, đắp trang trí góc mái 04 góc đài, đắp trang trí đỉnh mái đài tưởng niệm Theo E- HSMT 5 công
62 Mua và lắp dựng chữ'' Tổ quốc ghi công'' nhựa mica màu vàng Theo E- HSMT 1 cái
63 Mua và lắp dựng Bông sen bằng đồng đúc sẵn Theo E- HSMT 3 cái
64 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo E- HSMT 89,33 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E- HSMT 2,47 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E- HSMT 2,55 m2
67 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 0,0456 100m2
68 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo E- HSMT 1 cái
69 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo E- HSMT 2 m
70 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo E- HSMT 10 m
71 Gia công, đóng cọc chống sét Theo E- HSMT 2 cọc
72 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo E- HSMT 0,1976 100m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E- HSMT 0,0659 100m3
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E- HSMT 2,452 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 3,5091 m3
76 Ván khuôn móng cột Theo E- HSMT 0,2007 100m2
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E- HSMT 0,0949 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E- HSMT 0,2332 tấn
79 Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 4,1102 m3
80 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E- HSMT 0,1962 100m2
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,0207 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,2573 tấn
83 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 1,079 m3
84 Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 1,1018 m3
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 2,7671 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E- HSMT 0,3553 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,0656 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,376 tấn
89 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 6,317 m3
90 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E- HSMT 0,7021 100m2
91 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E- HSMT 0,4035 tấn
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 3,6 m2
93 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 105,74 m2
94 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 24,8688 m
95 SXLD Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận đậm (Đã bao gồm công vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo E- HSMT 14,8368 m2
96 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT400x400mm, PCB40 Theo E- HSMT 5,5801 m2
97 Đắp trang trí các chi tiết ở mái nhà bia Theo E- HSMT 6 công
98 Mua và lắp dựng chữ'' Đời đời nhớ ơn liệt sĩ'' nhựa meka màu vàng Theo E- HSMT 2 cái
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E- HSMT 107,7233 m2
100 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 0,7021 100m2
101 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 2,5284 m3
102 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo E- HSMT 0,1206 100m2
103 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,22 tấn
104 SXLD Đá Marble tự nhiên màu nâu đỏ Gobi brown (Tây Ban Nha) dày 1,6cm khắc tên liệt sĩ (Đã bao gồm công vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo E- HSMT 4,44 m2
105 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo E- HSMT 0,1214 100m3
106 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E- HSMT 0,0403 100m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E- HSMT 0,6689 m3
108 Ván khuôn móng cột Theo E- HSMT 0,0206 100m2
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 2,4804 m3
110 Ván khuôn móng dài Theo E- HSMT 0,0962 100m2
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E- HSMT 0,0119 tấn
112 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E- HSMT 0,1709 tấn
113 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 1,8186 m3
114 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E- HSMT 0,2204 100m2
115 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,0379 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,2032 tấn
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 0,6032 m3
118 Ván khuôn móng dài Theo E- HSMT 0,0548 100m2
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E- HSMT 0,0138 tấn
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E- HSMT 0,0575 tấn
121 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 1,9476 m3
122 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E- HSMT 0,2001 100m2
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,0793 tấn
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E- HSMT 0,3233 tấn
125 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E- HSMT 4,831 m3
126 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E- HSMT 0,4166 100m2
127 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E- HSMT 0,4715 tấn
128 Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo E- HSMT 9,6613 m3
129 Đắp chữ ''Nghĩa trang liệt sĩ xã Đông Lỗ'' Theo E- HSMT 2 Công
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 10,384 m2
131 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 6,232 m2
132 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 30,3276 m2
133 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E- HSMT 46,93 m2
134 Trang trí hoa văn góc mái, giữa mái, góc cột Theo E- HSMT 6 công
135 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo E- HSMT 0,3464 100m2
136 Ốp ngói bò nóc cổng, Kích thước: 340 x170 x 15 mm (3 viên /m) Theo E- HSMT 19,4 m
137 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ, Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (Đã bao gồm công lắp dựng) Theo E- HSMT 44,1152 m2
138 SXLD cổng nghĩa trang liệt sĩ Theo E- HSMT 15,125 m2
B Phần mộ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E- HSMT 53,6263 m3
2 Mộ liệt sỹ bằng đá ghi sáng Thanh Hóa KT 1070x610x850mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) Theo E- HSMT 222 mộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.457E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.621.000.000 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,621 tỷ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,621 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->