Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sĩ xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ ĐÔNG LỖ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sĩ xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 10:35:00 đến ngày 2021-03-23 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nghĩa trang (trừ mộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E- HSMT | 15,7976 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E- HSMT | 1,5276 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E- HSMT | 1,5435 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo E- HSMT | 118,068 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E- HSMT | 63,3758 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo E- HSMT | 922,2269 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo E- HSMT | 477,48 | m2 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo E- HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E- HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E- HSMT | 2,9924 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo E- HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 4,1893 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 4,5633 | m3 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x300mm | Theo E- HSMT | 45,2226 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo E- HSMT | 0,0599 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E- HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E- HSMT | 1,8691 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo E- HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 2,1757 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 16,3564 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 0,3467 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo E- HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,0308 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 119,0636 | m2 |
| 25 | SXLD Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận đậm (Đã bao gồm công vận chuyển và hoàn thiện tại công trình) | Theo E- HSMT | 14,175 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x300mm | Theo E- HSMT | 9,5424 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E- HSMT | 3,5861 | m3 |
| 28 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo E- HSMT | 35,8608 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E- HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E- HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E- HSMT | 1,5198 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 5,5326 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo E- HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E- HSMT | 0,0984 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E- HSMT | 0,1087 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 3,3625 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E- HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,024 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,1809 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E- HSMT | 0,0218 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E- HSMT | 0,1136 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 0,5924 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 0,7434 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 3,278 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E- HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,0649 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,3259 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E- HSMT | 0,0078 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E- HSMT | 0,0353 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 0,9843 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E- HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E- HSMT | 0,188 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 6,1703 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 3,6796 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40, tầng 1 đến cos+5.06 | Theo E- HSMT | 2,1 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tầng 2 đến cos+9.5 | Theo E- HSMT | 1,26 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 2,47 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 2,5525 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 11,2 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 8,5 | m |
| 61 | Đắp trang trí sao vàng 04 mặt đài tưởng niệm, đắp trang trí góc mái 04 góc đài, đắp trang trí đỉnh mái đài tưởng niệm | Theo E- HSMT | 5 | công |
| 62 | Mua và lắp dựng chữ'' Tổ quốc ghi công'' nhựa mica màu vàng | Theo E- HSMT | 1 | cái |
| 63 | Mua và lắp dựng Bông sen bằng đồng đúc sẵn | Theo E- HSMT | 3 | cái |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo E- HSMT | 89,33 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 2,47 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 2,55 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E- HSMT | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo E- HSMT | 2 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E- HSMT | 10 | m |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo E- HSMT | 2 | cọc |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E- HSMT | 0,1976 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E- HSMT | 0,0659 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E- HSMT | 2,452 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 3,5091 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Theo E- HSMT | 0,2007 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E- HSMT | 0,0949 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E- HSMT | 0,2332 | tấn |
| 79 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 4,1102 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E- HSMT | 0,1962 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,0207 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,2573 | tấn |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 1,079 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 1,1018 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 2,7671 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E- HSMT | 0,3553 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,0656 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,376 | tấn |
| 89 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 6,317 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E- HSMT | 0,7021 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E- HSMT | 0,4035 | tấn |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 3,6 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 105,74 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 24,8688 | m |
| 95 | SXLD Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận đậm (Đã bao gồm công vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo E- HSMT | 14,8368 | m2 |
| 96 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT400x400mm, PCB40 | Theo E- HSMT | 5,5801 | m2 |
| 97 | Đắp trang trí các chi tiết ở mái nhà bia | Theo E- HSMT | 6 | công |
| 98 | Mua và lắp dựng chữ'' Đời đời nhớ ơn liệt sĩ'' nhựa meka màu vàng | Theo E- HSMT | 2 | cái |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 107,7233 | m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 0,7021 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 2,5284 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo E- HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,22 | tấn |
| 104 | SXLD Đá Marble tự nhiên màu nâu đỏ Gobi brown (Tây Ban Nha) dày 1,6cm khắc tên liệt sĩ (Đã bao gồm công vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo E- HSMT | 4,44 | m2 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E- HSMT | 0,1214 | 100m3 |
| 106 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E- HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E- HSMT | 0,6689 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột | Theo E- HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 2,4804 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Theo E- HSMT | 0,0962 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E- HSMT | 0,0119 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E- HSMT | 0,1709 | tấn |
| 113 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 1,8186 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E- HSMT | 0,2204 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,0379 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,2032 | tấn |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 0,6032 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Theo E- HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E- HSMT | 0,0138 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E- HSMT | 0,0575 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 1,9476 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E- HSMT | 0,2001 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,0793 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E- HSMT | 0,3233 | tấn |
| 125 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E- HSMT | 4,831 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E- HSMT | 0,4166 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E- HSMT | 0,4715 | tấn |
| 128 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E- HSMT | 9,6613 | m3 |
| 129 | Đắp chữ ''Nghĩa trang liệt sĩ xã Đông Lỗ'' | Theo E- HSMT | 2 | Công |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 10,384 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 6,232 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 30,3276 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 46,93 | m2 |
| 134 | Trang trí hoa văn góc mái, giữa mái, góc cột | Theo E- HSMT | 6 | công |
| 135 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E- HSMT | 0,3464 | 100m2 |
| 136 | Ốp ngói bò nóc cổng, Kích thước: 340 x170 x 15 mm (3 viên /m) | Theo E- HSMT | 19,4 | m |
| 137 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ, Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (Đã bao gồm công lắp dựng) | Theo E- HSMT | 44,1152 | m2 |
| 138 | SXLD cổng nghĩa trang liệt sĩ | Theo E- HSMT | 15,125 | m2 |
| B | Phần mộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E- HSMT | 53,6263 | m3 |
| 2 | Mộ liệt sỹ bằng đá ghi sáng Thanh Hóa KT 1070x610x850mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) | Theo E- HSMT | 222 | mộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.457E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.621.000.000 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,621 tỷ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,621 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.242.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi