Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu dân cư áp đường ĐT481B xã Khánh Cư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 13:34:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,816,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 0,4m3 | Chi tiết theo chương V | 2,9961 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,9961 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 7,2523 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về để đắp | Chi tiết theo chương V | 1.288,1157 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,121 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà mũ mố hố ga | Chi tiết theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,8976 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 2,352 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 12 | Đào bùn bằng máy đào 0,4m3 | Chi tiết theo chương V | 9,7524 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (Tính 95% khối lượng đào) | Chi tiết theo chương V | 5,9908 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 4,4555 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 21,6683 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về để đắp | Chi tiết theo chương V | 2.671,9181 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 76,5575 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 114,8363 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chi tiết theo chương V | 302,98 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chi tiết theo chương V | 1.494,95 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 6,924 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà mũ mố | Chi tiết theo chương V | 5,3001 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 45,3456 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 35,3012 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 3,8103 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1,8892 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 742 | cấu kiện |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 5,8061 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 8,7091 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chi tiết theo chương V | 31,69 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chi tiết theo chương V | 135,54 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3007 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà mũ mố hố ga | Chi tiết theo chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,6446 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 4,032 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,5214 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 28 | cấu kiện |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 0,4m3 | Chi tiết theo chương V | 3,3253 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 14,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 11,1257 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 5% khối lượng đắp) | Chi tiết theo chương V | 5,1136 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về để đắp | Chi tiết theo chương V | 630,558 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 109,8975 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 27,5266 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 11,5672 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết theo chương V | 532 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chi tiết theo chương V | 511 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 202,5154 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 3,8845 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 58,7059 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 4,3546 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 6,5318 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chi tiết theo chương V | 34,56 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chi tiết theo chương V | 133,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,4773 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà mũ mố hố ga | Chi tiết theo chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,4835 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 3,024 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,3593 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 7,6184 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 3,556 | 100m |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,569 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,0864 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,6408 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,009 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,2978 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chi tiết theo chương V | 0,2399 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm nắp, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,8052 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,2172 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm nắp và cổ ga | Chi tiết theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 41 | Nắp hố ga Composite kích thước 850x850mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| C | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 53,9569 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 7,6365 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 13,4225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,3906 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,6667 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 32,0008 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chi tiết theo chương V | 290,916 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột ly tâm PC,I-14-9,2KN | Chi tiết theo chương V | 4 | Vị trí |
| 2 | Cột ly tâm PC.I-14-11KN | Chi tiết theo chương V | 1 | Vị trí |
| 3 | Cột đôi ly tâm PC.I-14-9,2KN | Chi tiết theo chương V | 1 | Vị trí |
| 4 | Xà X2ADC | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà X2AC | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà X2A | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Chi tiết ghép cột đôi 14 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Chi tiết theo chương V | 5 | HT |
| 9 | Sứ chuỗi Silicon néo - 24kV (cả phụ kiện néo) | Chi tiết theo chương V | 9 | chuỗi |
| 10 | Sứ đứng Plymer - 24kV (cả phụ kiện ty+kẹp) | Chi tiết theo chương V | 25 | quả |
| 11 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE -70/11-(24)KV | Chi tiết theo chương V | 882 | m |
| 12 | Ghíp bọc cách điện 2 bu lông 70-95 | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT-14 | Chi tiết theo chương V | 5 | Móng |
| 14 | Móng cột đôi ly tâm 14m: 2MTK-14 | Chi tiết theo chương V | 1 | Móng |
| 15 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Chi tiết theo chương V | 5 | HT |
| 16 | Xà phụ 3pha -XP-3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giá kẹp cáp | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ ghế thao tác | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thân trụ thép đỡ máy biến áp | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Dây cáp mặt máy 0,4KV - Cu/XLPE/PVC - 3x (1x240)+1x150 mm2 (dùng cho máy 400KVA) | Chi tiết theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 23 | Dây cáp ngầm 24KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 đấu vào MBA | Chi tiết theo chương V | 19 | mét |
| 24 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3M-50 - 24KV | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 nối chống sét van, máy biến áp với hệ thống tiếp địa | Chi tiết theo chương V | 8 | mét |
| 26 | Sứ đứng VHD-24KV | Chi tiết theo chương V | 7 | quả |
| 27 | Đầu cốt, ống nối dây các loại | Chi tiết theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp 24KV D=105/80 | Chi tiết theo chương V | 18 | mét |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp 0,4KV (cáp xuất tuyến) D=85/65 | Chi tiết theo chương V | 15 | mét |
| 30 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 31 | Rãnh cáp | Chi tiết theo chương V | 2,5 | mét |
| 32 | Bê tông móng trạm biến áp | Chi tiết theo chương V | 1 | Móng |
| 33 | Rãnh cáp | Chi tiết theo chương V | 2,5 | m |
| 34 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 35 | Cột đơn ly tâm 8,5m LT-8,5 - 5.0KN | Chi tiết theo chương V | 17 | Vị trí |
| 36 | Cột đơn ly tâm 8,5m LT-8,5 - 11KN | Chi tiết theo chương V | 3 | Vị trí |
| 37 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120 | Chi tiết theo chương V | 660 | m |
| 38 | Tiếp địa lặp lại RC-2 LL | Chi tiết theo chương V | 4 | HT |
| 39 | Phụ kiện cáp vặn xoắn | Chi tiết theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 40 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV | Chi tiết theo chương V | 30 | hệ thống |
| 41 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 | Chi tiết theo chương V | 2 | trọn bộ |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp 0,4KV (cáp xuất tuyến) D=85/65 | Chi tiết theo chương V | 30 | trọn bộ |
| 43 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m MT-8,5-5.0kN | Chi tiết theo chương V | 17 | móng |
| 44 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m MT-8,5-11kN | Chi tiết theo chương V | 3 | móng |
| 45 | Tiếp địa lặp lại RC-2 LL | Chi tiết theo chương V | 4 | HT |
| 46 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết theo chương V | 3 | cò |
| 47 | Máy biến áp 400KVA-(22)/0,4 kV kiểu kín | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 48 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV Polymer (Ic=10a) | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tủ hợp bộ 600V- 600A | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt MBA 3 pha 400KVA -(22)/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 52 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chống sét van | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ hạ thế 600v-600A + 600V - 400A | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 56 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 cái |
| 57 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Chi tiết theo chương V | 6 | 1 cái |
| 58 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 cái |
| 59 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chi tiết theo chương V | 1 | 1 cái |
| 60 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Chi tiết theo chương V | 1 | 1 cái |
| 61 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 cái |
| 62 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chi tiết theo chương V | 1 | 1 cái |
| 63 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 64 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 65 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 66 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 67 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Chi tiết theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.224474E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.444894E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 3.371.421.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.371.421.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi