Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316973-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210316846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu dân cư áp đường ĐT481B xã Khánh Cư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 13:34:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,816,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào bùn bằng máy đào 0,4m3 Chi tiết theo chương V 2,9961 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 2,9961 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 7,2523 100m3
4 Mua đất về để đắp Chi tiết theo chương V 1.288,1157 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,121 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà mũ mố hố ga Chi tiết theo chương V 0,1152 100m2
7 Bê tông xà mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 0,8976 m3
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết theo chương V 2,352 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,3136 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0806 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 12 cấu kiện
12 Đào bùn bằng máy đào 0,4m3 Chi tiết theo chương V 9,7524 100m3
13 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (Tính 95% khối lượng đào) Chi tiết theo chương V 5,9908 100m3
14 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 4,4555 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 21,6683 100m3
16 Mua đất về để đắp Chi tiết theo chương V 2.671,9181 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo chương V 76,5575 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 114,8363 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 Chi tiết theo chương V 302,98 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chi tiết theo chương V 1.494,95 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 6,924 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà mũ mố Chi tiết theo chương V 5,3001 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 45,3456 m3
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết theo chương V 35,3012 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 3,8103 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chi tiết theo chương V 1,8892 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 742 cấu kiện
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo chương V 5,8061 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 8,7091 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 Chi tiết theo chương V 31,69 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chi tiết theo chương V 135,54 m2
32 Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,3007 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà mũ mố hố ga Chi tiết theo chương V 0,5712 100m2
34 Bê tông xà mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 4,6446 m3
35 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết theo chương V 4,032 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,5214 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,1344 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 28 cấu kiện
B CỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào bùn bằng máy đào 0,4m3 Chi tiết theo chương V 3,3253 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chi tiết theo chương V 14,008 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 11,1257 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 5% khối lượng đắp) Chi tiết theo chương V 5,1136 100m3
5 Mua đất về để đắp Chi tiết theo chương V 630,558 m3
6 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết theo chương V 109,8975 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 27,5266 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 11,5672 tấn
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chi tiết theo chương V 532 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chi tiết theo chương V 511 mối nối
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 202,5154 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 3,8845 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 58,7059 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo chương V 4,3546 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 6,5318 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 Chi tiết theo chương V 34,56 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chi tiết theo chương V 133,16 m2
18 Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,4773 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà mũ mố hố ga Chi tiết theo chương V 0,4284 100m2
20 Bê tông xà mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 3,4835 m3
21 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết theo chương V 3,024 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,3593 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,1008 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 21 cấu kiện
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chi tiết theo chương V 7,6184 m3
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 3,556 100m
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 0,569 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 1,0864 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0054 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,1188 tấn
31 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,0209 100m2
32 Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,6408 m3
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,009 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,2978 tấn
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chi tiết theo chương V 0,2399 100m2
36 Bê tông tấm nắp, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,8052 m3
37 Lắp dựng cốt thép tấm nắp ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,0071 tấn
38 Lắp dựng cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,2172 tấn
39 Ván khuôn gỗ tấm nắp và cổ ga Chi tiết theo chương V 0,0462 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 1 cấu kiện
41 Nắp hố ga Composite kích thước 850x850mm Chi tiết theo chương V 1 cái
C HOÀN TRẢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo chương V 53,9569 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 7,6365 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 13,4225 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,2424 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0746 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,3906 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,6667 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 32,0008 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chi tiết theo chương V 290,916 m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột ly tâm PC,I-14-9,2KN Chi tiết theo chương V 4 Vị trí
2 Cột ly tâm PC.I-14-11KN Chi tiết theo chương V 1 Vị trí
3 Cột đôi ly tâm PC.I-14-9,2KN Chi tiết theo chương V 1 Vị trí
4 Xà X2ADC Chi tiết theo chương V 1 bộ
5 Xà X2AC Chi tiết theo chương V 1 bộ
6 Xà X2A Chi tiết theo chương V 4 bộ
7 Chi tiết ghép cột đôi 14 Chi tiết theo chương V 1 bộ
8 Hệ thống tiếp địa RC2 Chi tiết theo chương V 5 HT
9 Sứ chuỗi Silicon néo - 24kV (cả phụ kiện néo) Chi tiết theo chương V 9 chuỗi
10 Sứ đứng Plymer - 24kV (cả phụ kiện ty+kẹp) Chi tiết theo chương V 25 quả
11 Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE -70/11-(24)KV Chi tiết theo chương V 882 m
12 Ghíp bọc cách điện 2 bu lông 70-95 Chi tiết theo chương V 6 bộ
13 Móng cột đơn ly tâm 14m: MT-14 Chi tiết theo chương V 5 Móng
14 Móng cột đôi ly tâm 14m: 2MTK-14 Chi tiết theo chương V 1 Móng
15 Hệ thống tiếp địa RC2 Chi tiết theo chương V 5 HT
16 Xà phụ 3pha -XP-3 Chi tiết theo chương V 1 bộ
17 Giá kẹp cáp Chi tiết theo chương V 4 bộ
18 Ghế thao tác Chi tiết theo chương V 1 bộ
19 Giá đỡ ghế thao tác Chi tiết theo chương V 1 bộ
20 Thang trèo Chi tiết theo chương V 1 bộ
21 Thân trụ thép đỡ máy biến áp Chi tiết theo chương V 1 bộ
22 Dây cáp mặt máy 0,4KV - Cu/XLPE/PVC - 3x (1x240)+1x150 mm2 (dùng cho máy 400KVA) Chi tiết theo chương V 1 trọn bộ
23 Dây cáp ngầm 24KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 đấu vào MBA Chi tiết theo chương V 19 mét
24 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3M-50 - 24KV Chi tiết theo chương V 1 bộ
25 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 nối chống sét van, máy biến áp với hệ thống tiếp địa Chi tiết theo chương V 8 mét
26 Sứ đứng VHD-24KV Chi tiết theo chương V 7 quả
27 Đầu cốt, ống nối dây các loại Chi tiết theo chương V 1 trọn bộ
28 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp 24KV D=105/80 Chi tiết theo chương V 18 mét
29 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp 0,4KV (cáp xuất tuyến) D=85/65 Chi tiết theo chương V 15 mét
30 Hệ thống nối đất trạm biến áp Chi tiết theo chương V 1 HT
31 Rãnh cáp Chi tiết theo chương V 2,5 mét
32 Bê tông móng trạm biến áp Chi tiết theo chương V 1 Móng
33 Rãnh cáp Chi tiết theo chương V 2,5 m
34 Hệ thống nối đất trạm biến áp Chi tiết theo chương V 1 HT
35 Cột đơn ly tâm 8,5m LT-8,5 - 5.0KN Chi tiết theo chương V 17 Vị trí
36 Cột đơn ly tâm 8,5m LT-8,5 - 11KN Chi tiết theo chương V 3 Vị trí
37 Cáp nhôm vặn xoắn 4x120 Chi tiết theo chương V 660 m
38 Tiếp địa lặp lại RC-2 LL Chi tiết theo chương V 4 HT
39 Phụ kiện cáp vặn xoắn Chi tiết theo chương V 1 trọn bộ
40 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV Chi tiết theo chương V 30 hệ thống
41 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 Chi tiết theo chương V 2 trọn bộ
42 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp 0,4KV (cáp xuất tuyến) D=85/65 Chi tiết theo chương V 30 trọn bộ
43 Móng cột đơn ly tâm 8,5m MT-8,5-5.0kN Chi tiết theo chương V 17 móng
44 Móng cột đơn ly tâm 8,5m MT-8,5-11kN Chi tiết theo chương V 3 móng
45 Tiếp địa lặp lại RC-2 LL Chi tiết theo chương V 4 HT
46 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết theo chương V 3
47 Máy biến áp 400KVA-(22)/0,4 kV kiểu kín Chi tiết theo chương V 1 máy
48 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV Polymer (Ic=10a) Chi tiết theo chương V 1 bộ
49 Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer Chi tiết theo chương V 1 bộ
50 Tủ hợp bộ 600V- 600A Chi tiết theo chương V 1 tủ
51 Lắp đặt MBA 3 pha 400KVA -(22)/0,4kV Chi tiết theo chương V 1 máy
52 Lắp đặt cầu chì tự rơi Chi tiết theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt chống sét van Chi tiết theo chương V 1 bộ
54 Lắp đặt tủ hạ thế 600v-600A + 600V - 400A Chi tiết theo chương V 1 tủ
55 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Chi tiết theo chương V 1 máy
56 Thí nghiệm biến dòng điện, U Chi tiết theo chương V 2 1 cái
57 Thí nghiệm biến dòng điện, U Chi tiết theo chương V 6 1 cái
58 Thí nghiệm Ampemét AC Chi tiết theo chương V 3 1 cái
59 Thí nghiệm Vônmét AC Chi tiết theo chương V 1 1 cái
60 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Chi tiết theo chương V 1 1 cái
61 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chi tiết theo chương V 3 1 cái
62 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chi tiết theo chương V 1 1 cái
63 Thí nghiệm chống sét van đến U Chi tiết theo chương V 1 bộ (1pha)
64 Thí nghiệm chống sét van đến U Chi tiết theo chương V 2 bộ (1pha)
65 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Chi tiết theo chương V 1 bộ (1pha)
66 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Chi tiết theo chương V 2 bộ (1pha)
67 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Chi tiết theo chương V 1 1bộ (3 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.224474E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.444894E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 3.371.421.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.371.421.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->