Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347516-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210347158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 13:56:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,625,178,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NHÀ XE PHÁO SỐ 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1714 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,3758 m3 đất nguyên thổ
3 Đào kênh mương, chiều rộng 0,5107 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1219 100 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 18,254 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,0668 100 m2
7 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 68,4586 m3
8 Rải lớp đá dăm 0x4 0,9776 100 m3
9 Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 6,12 m3
10 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 14,8766 m3
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 3,315 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 4,744 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 1,7376 m3
14 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 2,73 m3
15 Đan mương bằng thép, khuôn bao thép 50x50x5 50 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,5114 100 m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,2226 100 m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5415 100 m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,364 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2931 100 m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 15 cái
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,8178 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5254 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0945 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,742 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,3532 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1416 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5193 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,158 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6925 tấn
31 Gia công xà gồ thép 3,8513 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 3,8513 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 13,801 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 13,801 tấn
35 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo 193,6318 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 645,4392 m2
37 Bu lông liên kết 8.8 M18x60 236 cái
38 Bu lông liên kết 8.8 M18x600 88 cái
39 Bu lông liên kết 8.8 M16x60 78 cái
40 Bu lông liên kết 8.8 M14x40 540 cái
41 Bu lông liên kết 8.8 M12x50 384 cái
42 Ti giằng D12 166,8 m
43 Cáp giằng D16 121,6 m
44 Cáp giằng cột D18 110,4 m
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 3,5712 m3
46 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,1037 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,164 m2
48 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 3,8 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,954 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 67,954 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 36,15 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 4,8 m2
53 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 38,4 m2
54 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 46,6614 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 279,21 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,712 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 241,56 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 334,922 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 241,56 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong 241,56 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 334,922 m2
62 Kẻ ron tạo nhám mặt ram dốc 1 bộ
63 Xoa nền Hardender 434,98 m2
64 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 230,6 m
65 Tôn sóng vuông dày 0.47mm 6,6 100 m2
66 Diềm mái bằng tôn 25,1 m
67 Vách nhôm lá chớp dày 1.2mm 92,8 m2
68 Cung cấp cửa đi khung sắt, ốp pano tôn dày 1.4mm, sơn hoàn thiện, giá đã gồm công lắp đặt 194,88 m2
69 Phụ kiện cửa đi sắt ( ổ khóa, bản lề...) 8 bộ
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,182 100 m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 4,32 100 m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 4,32 100 m2
73 Tủ điện KT 250x350x150 2 hộp
74 Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều, đế nổi 4 hộp
75 Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực kèm đế âm 2 cái
76 MCB 1P 10A 4.5KA 4 cái
77 MCB 1P 16A 4.5KA 1 cái
78 MCB 1P 25A 4.5KA 2 cái
79 Contactor 2P 16A 2 cái
80 MCB 2P 32A 6KA 3 cái
81 Bộ đèn led xưởng 50W + chao chụp + ty treo 20 bộ
82 Dây cáp CV 1x2.5mm2 400 m
83 Dây cáp CV 1x1.5mm2 100 m
84 Ống luồn dây D20 250 m
85 Cáp CV 1x4mm2 20 m
86 Dây CXV/DSTA 3x6mm2 60 m
87 Ống luồn dây HDPE D65/50 60 m
88 Mương chôn cáp HDPE 60 m
89 Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D=16, L=2.4m 10 cọc
90 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 80 m
91 Kim thu lôi 0.6m 6 cái
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm 250 m
93 Ống PVC D21 50 m
94 Kẹp giữ ống D21 20 cái
95 Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh mái 12 cái
96 Đo kiểm tra điện trở nối đất 1 điểm
97 Hộp kiểm tra điện trở nối đất 4 cái
98 Kẹp cọc đất D12 8 cái
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,007 100 m3 đất nguyên thổ
100 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 0,098 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,036 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0024 100 m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0086 tấn
104 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2 cái
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,28 m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 1,272 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1408 100 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,96 m2
B Hạng mục 2: SÂN ĐƯỜNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,35 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,675 100 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 24,5 100 m2
4 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 441 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,338 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 1,95 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 7,15 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,715 100 m2
C Hạng mục 3: THIẾT BỊ
1 Góc Thủ kho (Theo mẫu chung của Cục Quân khí) 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 VND; và ít nhất có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->