Gói thầu: Gói thầu 01-BHVC XCN+XT2021: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm vật chất cho các xe ô tô chở người và xe tải của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-BHVC XCN+XT2021: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm vật chất cho các xe ô tô chở người và xe tải của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340636 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:11:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger UV7C (BKS: 73C-105.38) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 2 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger UV7C (BKS: 73C-104.04) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 3 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 73C-080.13) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 4 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô khách UAZ 220695 (BKS: 73B-010.68) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 5 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 74C-063.26) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 6 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Mazda BT-50 (BKS: 74C-026.63) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 7 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô khách Toyota Hiace KDH213L-JEMDKU (BKS: 74B-007.56) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 8 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô tải Suzuki SK410K/NISU.TM3 (BKS: 74C-056.35) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 9 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 75C-054.15) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 10 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Mitsubishi Triton GLS (BKS: 75C-099.52) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 11 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 92C-025.88) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 12 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 92C-102.36) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 13 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger XL (BKS: 76C-010.97) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 14 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 76C-105.41) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 15 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger UV7C (BKS: 76C-129.81) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 16 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW (BKS: 76C-128.68) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 17 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô tải Thaco HD350CSTL (BKS: 76C-065.47) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 18 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW (BKS: 77C-035.25) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 19 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW (BKS: 77C-069.87) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 20 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô khách UAZ 220695 (BKS: 43B-024.15) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 21 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Toyota Hilux G (BKS: 43C-064.97) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 22 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô tải VEAM Hyundai HD65TLTBTMB (BKS: 77C-049.38) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 23 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô con Mitsubishi Pajero (BKS: 78A-003.66) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 24 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô khách Toyota Hiace KDH213L-JEMDKU (BKS: 78B-001.03) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 25 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW (BKS: 78C-009.29) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 26 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW (BKS: 78C-008.42) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 27 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 78C-065.78) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 28 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Chevrolet Colorado 2.5 LT-DSL (BKS: 78C-091.01) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 29 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW (BKS: 82C-021.21) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 30 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô con Mitsubishi Pajero (BKS: 82A-003.18) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 31 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 82C-042.02) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 32 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger UV7C (BKS: 82C-005.71) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 33 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger XL (BKS: 82C-004.82) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 34 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Toyota Hilux G (BKS: 81C-168.73) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 35 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô khách UAZ 220695 (BKS: 81B-018.87) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 36 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 81C-119.03) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 37 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Chevrolet Colorado 2.5 LT-DSL (BKS: 43C-199.35) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 38 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô khách UAZ 220695 (BKS: 47B-027.40) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 39 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Mitsubishi Triton GLS (BKS: 47C-219.09) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 40 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 47C-114.44) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 41 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Toyota Hilux G (BKS: 47C-103.47) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 42 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Toyota Hilux G (BKS: 47C-100.51) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 43 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô tải Isuzu NKR66LSTD (BKS: 47C-001.73) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 44 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Chevrolet Colorado 2.5 LT-DSL (BKS: 48C-061.93) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 45 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 48C-050.24) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 46 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW (BKS: 48C-057.73) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 47 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW (BKS: 48C-020.15) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 48 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô khách UAZ 220695 (BKS: 43B-023.38) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 49 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô khách Thaco Hyundai County CRDi (BKS: 43B-002.38) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 50 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW (BKS: 43C-231.93) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 51 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Ford Ranger 2AW (BKS: 43C-232.77) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 52 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara SL (BKS: 43C-097.72) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 53 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô tải nhỏ Hyundai Forter (BKS: 43H-0460) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 54 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô con Toyota Inova (BKS: 43A-493.87) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 55 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô con KIA Sorento (BKS: 43A-483.35) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 56 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô con Hyundai Santafe (BKS: 43A-116.65) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 57 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô con Toyota Foturner TGN51L-NKPSKU (BKS: 43X-3356) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 58 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô con Mitsubishi Pajero Supreme V45WG (BKS: 43A-478.08) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 59 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô con Mitsubishi OUTLANDER GF3WXTMGZLV1 (BKS: 43A-582.93) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 60 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô khách Ford Transit JX6581T-M4-ST4 (BKS: 43B-055.46) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 61 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Toyota Hilux G (BKS: 43C-059.67) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 62 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara LE (BKS: 43C-037.70) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 63 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Mitsubishi Triton GLS (BKS: 43S-9943) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 64 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Nissan Navara LE (BKS: 47C-214.51) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 65 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô khách Toyota Hiace KDH213L-JEMDKU (BKS: 43B-016.75) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 66 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Toyota Hilux G (BKS: 75C-099.12) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 67 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô bán tải Toyota Hilux G (BKS: 43C-160.42) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
| 68 | Phí bảo hiểm cho Xe ô tô con Honda Civic 1.8L 5MT FD1 (BKS: 30F-7080) | Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới; Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe | xe | 1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm nêu tại Mục 1.1 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.4E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 73.900.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
440.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 73.900.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi