Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330196-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 16:08:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,252,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I> NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường mới đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7169 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 5km (đất cấp II) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6531 100m3
3 Di chuyển cột điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cột
4 Đắp đất lề đầm chặt K95 bằng đất tận dụng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0638 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7695 100m3
6 Đất đồi đắp nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 205,262 m3
B II>MẶT ĐƯỜNG
C 1. Mặt đường mở mới kết cấu:
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3417 100m2
2 BTN mua tại nhà máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72,1591 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3417 100m2
4 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6939 100m3
5 Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,448 100m3
D 2. Mặt đường tôn tạo kết cấu:
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,9991 100m2
2 BTN mua tại nhà máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 232,665 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,9991 100m2
4 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0999 100m3
5 Lớp cấp phối đá dăm loại II bù vênh nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3513 100m3
E Biển báo, Sơn vạch kẻ đường
1 Đào móng chôn biển báo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
2 Bê tông chôn biển báo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
3 Lắp đặt cột tròn D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Cột thép D90mm đỡ biển báo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm gờ giảm tốc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21 m2
F B. RÃNH DỌC
G I. Đào móng
1 Đào hố móng rãnh đất cấp 2. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,1472 100m3
2 Đắp trả móng rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3824 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7648 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100m3
H II. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép
I A. Thân rãnh
1 Đệm móng rãnh đá dăm 4x6 dày 10cm. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m3
2 Bê tông rãnh M250, đá 1x2. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,08 100m2
4 Cốt thép D Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,9744 tấn
5 Cốt thép 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,184 tấn
6 Lắp đặt đoạn rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 480 cấu kiện
J B. Ga lắng
1 Đệm móng rãnh đá dăm 4x6 dày 10cm. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
2 Bê tông rãnh M250, đá 1x2. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,624 100m2
4 Cốt thép D Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1621 tấn
5 Cốt thép 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2733 tấn
6 Lắp đặt ga rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cấu kiện
K IV. Tấm đan BTCT
1 Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44,16 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,128 100m2
3 Cốt thép D Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,5216 tấn
4 Cốt thép 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,8128 tấn
5 Lắp đặt đan rãnh. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 960 cấu kiện
6 Bãi đúc cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 tháng
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
M Hào cáp L1 đi trên hè dài 560m
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7567 100m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,67 m3
3 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 230 m
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,92 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3 1000viên
N Hào cáp L3 đi qua đường dài 20m
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,88 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,86 m3
3 Ống nhựa HDPE 90/110,2 bảo vệ cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,6 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
5 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 m
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 1000viên
8 Đắp đất núi rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,98 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,02 m3
9 Đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0302 100m3
O Móng cột chiếu sáng (6 móng)
1 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,014 m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2112 100m2
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,384 m3
4 Khung móng cột chiếu sáng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Ống nhựa HDPE 50/65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính > 67mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
8 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,79 m3
P Móng tủ điện chiếu sang
1 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,102 m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0432 100m2
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0578 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
5 Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính > 67mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m
7 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8605 m3
Q Cọc tiếp địa bảo vệ (6 bộ)
1 Sắt, bu lông các loại mạ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 98,04 kg
2 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
3 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1068 100kg
5 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
R Cọc tiếp địa lặp lại (2 bộ)
1 Sắt, bu lông các loại mạ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,784 kg
2 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
3 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0266 100kg
5 Dây M16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 m
6 Đầu cốt M16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
S Tủ điện chiếu sang
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
T Cáp, cột, đèn chiếu sáng và phụ kiện
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 236,9 m
2 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,369 100m
3 Dây M10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 236,9 m
4 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,369 100m
5 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 1 choá
6 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 8m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cột
7 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cột
8 Luồn cáp cửa cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 1 đầu cáp
9 Đánh số cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 cột
10 Bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 1 bảng
12 Lắp cửa cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cửa
13 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55,62 m
14 Luồn dây lên đèn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5562 100 m
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,2 10đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->