Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường đường giao thông liên thôn Đồn Thượng đi Bình Quang, xã Đức Liên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng đường đường giao thông liên thôn Đồn Thượng đi Bình Quang, xã Đức Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 15:05:00 đến ngày 2021-03-16 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào bùn vận chuyển đi đổ đất I | Mô tả KT theo chương V | 21,0647 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 1,8804 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,4199 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,7125 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 7,3375 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 10,3501 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Mô tả KT theo chương V | 51,3982 | 100m3 |
| 8 | Mua đất ở mỏ vận chuyển về đắp nền đường đất cấp 3 | Mô tả KT theo chương V | 6.621,1199 | m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 32,0733 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Mô tả KT theo chương V | 32,0733 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng CPĐD lớp dưới + bù vênh | Mô tả KT theo chương V | 9,7894 | 100m3 |
| 12 | Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 74,6277 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 8,1619 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả KT theo chương V | 1.343,298 | m3 |
| 15 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 650 | m |
| 16 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 17 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Biển báo phản quang tròn D87,5cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 23,44 | 1m3 |
| 20 | Đắp hố móng độ chặt K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bệ cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bệ cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 3,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 25 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | m3 |
| 26 | Tiêu phản quang | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 27 | Khoan lỗ D6 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m3 |
| 28 | Vít nở | Mô tả KT theo chương V | 160 | cái |
| 29 | Sơn trắng | Mô tả KT theo chương V | 26,4 | m2 |
| 30 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 8,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 32 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 3,1844 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đổ thải đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 3,1844 | 100m3 |
| 34 | Đắp hố móng K95 | Mô tả KT theo chương V | 1,9689 | 100m3 |
| 35 | Mua đất ở mỏ vận chuyển về đắp nền đường đất cấp 3 | Mô tả KT theo chương V | 253,6316 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm móng (dmax | Mô tả KT theo chương V | 50,7473 | m3 |
| 37 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 75,318 | m3 |
| 38 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 31,1494 | m3 |
| 39 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 9,8568 | m3 |
| 40 | Bê tông bản M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 13,608 | m3 |
| 41 | Bê tông lớp phủ, mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,7954 | m3 |
| 42 | Cốt thép bản, giằng chống | Mô tả KT theo chương V | 0,3714 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản, giằng chống | Mô tả KT theo chương V | 0,6494 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,4125 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 1,9468 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bản, giằng chống | Mô tả KT theo chương V | 0,6934 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 50 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,8748 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đổ thải đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,8748 | 100m3 |
| 52 | Đắp hố móng K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,6029 | 100m3 |
| 53 | Mua đất ở mỏ vận chuyển về đắp nền đường đất cấp 3 | Mô tả KT theo chương V | 77,6637 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm móng (dmax | Mô tả KT theo chương V | 6,0091 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 34,5755 | m3 |
| 56 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 3,4867 | m3 |
| 57 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,17 | m3 |
| 58 | Cốt thép ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 59 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,4795 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,8197 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,1377 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống cống d=1,00m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Quét nhựa ống cống ( ĐGx2) | Mô tả KT theo chương V | 25,94 | m2 |
| 64 | Làm mối nối ống cống d=1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV. Có kết cấu mặt đường BTXM. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi