Gói thầu: Gói thầu số 01-XL: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN NGHI LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XL: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 11:21:00 đến ngày 2021-04-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,398,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải t bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m3 |
| 6 | Thu dọn, vận chuyển vật liệu phá dỡ đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,321 | 1m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (95% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,623 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,007 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,082 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,054 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,054 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,882 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,987 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,981 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,22 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m |
| 47 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | cái |
| 48 | SXLD máng thu nước bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,071 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, Gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,682 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,948 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,84 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,671 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,678 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,071 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,278 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch, gạch 600x600, vữa M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,311 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn chống trơn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,907 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bàn để chậu, bằng đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 65 | Khung thép hộp 30x60x2mm làm giá đỡ bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 70 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14*14 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | SXLD tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 89 | Lắp đặt ống đồng máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 92 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu Inox thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa chặn PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 34/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 120 | Tủ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 121 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 128 | Đào đất đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 1m3 |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 130 | Đào móng bể - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,068 | 1m3 |
| 131 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 136 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,599 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,292 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | m2 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.098E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.937.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi