Gói thầu: Gói thầu số 01-XL: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359005-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN NGHI LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210358866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 11:21:00 đến ngày 2021-04-01 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,398,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52 m3
3 Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,825 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
5 Vận chuyển phế thải t bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3 m3
6 Thu dọn, vận chuyển vật liệu phá dỡ đến vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 100m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,321 1m3
9 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,495 1m3
10 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (95% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 100m3
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
12 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,684 m3
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 tấn
16 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,623 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,007 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,082 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,054 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,054 m3
23 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,882 m3
24 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 tấn
27 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,987 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,215 tấn
35 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,981 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 m3
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,22 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 m3
43 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 100m2
46 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m
47 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 928 cái
48 SXLD máng thu nước bằng tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,33 m
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,071 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, Gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,682 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,948 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,84 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,5 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4 m
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,671 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,678 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,071 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,278 m2
62 Lát nền, sàn gạch, gạch 600x600, vữa M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,311 m2
63 Lát nền, sàn chống trơn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,907 m2
64 Lát đá mặt bàn để chậu, bằng đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
65 Khung thép hộp 30x60x2mm làm giá đỡ bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
66 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
67 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
68 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
69 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
70 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14*14 đã sơn 3 nước và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
71 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
72 Lắp đặt đèn Led sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
73 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 SXLD tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
88 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
89 Lắp đặt ống đồng máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
90 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
92 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Lắp đặt giá treo Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt phễu Inox thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt van khóa chặn PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
111 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 34/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
120 Tủ đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
121 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
124 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
128 Đào đất đặt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 1m3
129 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m3
130 Đào móng bể - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,068 1m3
131 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 m3
132 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
134 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
135 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 m3
136 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,599 m3
137 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,292 m2
138 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
140 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
141 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
142 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
145 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,057 m2
146 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
147 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.098E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.937.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->