Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601514-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210601447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thủy lợi và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 14:43:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,251,045,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến M
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 4,0884 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,468 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2673 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,143 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2131 tấn
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 2,76 m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,315 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,014 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0191 tấn
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 1,8 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,117 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 1,236 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,736 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1412 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2575 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1436 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0525 tấn
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 1,8 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 62,02 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 46,908 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời 16,6965 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 24,307 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 65,9245 m3
25 Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 13,392 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,7091 tấn
27 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 6,2874 100m2
28 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 8,25 m2
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 113,3715 m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 47,625 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 37,2 m3
32 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 76,4 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,16 m3
B Hạng mục: Tuyến kênh N
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời 11,1082 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 20,312 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 109,918 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,432 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,8378 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3832 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 10,1407 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1242 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 12,6 m2
10 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg 112 cấu kiện
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 153 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 152,78 m3
13 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 97,91 m3
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 61,94 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công hạng mục kênh thủy lợi. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->