Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 09:00:00 đến ngày 2021-04-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,085,671,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1724 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,131 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 9 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,5976 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,5976 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,5976 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền, đào khuôn - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,4634 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 69,79 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,3578 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,4972 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 410,1195 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,778 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,519 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,519 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,9121 | 100m3 |
| 22 | Rải nilong chống thấm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8.062,78 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,6029 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 788,71 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phầm M250. | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 808,4278 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 710,3675 | m3 |
| 27 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa. | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8.062,78 | m2 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,2427 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 182,02 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,9349 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,0853 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,0853 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát tạo phẳng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,3001 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,9236 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 487,5282 | m3 |
| 36 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 629,788 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3.447,65 | m2 |
| 38 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.361,776 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng mũ rãnh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,4182 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 144,7398 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,4011 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,1836 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,8868 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 387,644 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.222,0741 | cấu kiện |
| 47 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,248 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 51 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 52 | Đào móng - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,296 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7743 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5217 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5217 | 100m3/1km |
| 56 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng ga | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6822 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,9718 | m3 |
| 59 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 140,97 | m2 |
| 61 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7644 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7628 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2569 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,9438 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cốt thép thang thăm ga, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2471 | tấn |
| 70 | Mua song gang cầu kích thước 530x960x50mm, kích thước nắp 860x430x25mm tải trọng 12,5T. | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 72 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 248,0625 | 100m |
| 73 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3969 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 67,62 | m3 |
| 76 | Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 150,822 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 529,2 | m2 |
| 78 | Láng mươngdày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5389 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,1508 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 67 | 1cấu kiện |
| 85 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,303 | m2 |
| 86 | Bơm nước ao thi công kè. | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 87 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 88 | Đào móng bờ quây - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 65,625 | 100m |
| 90 | Đào móng - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,7579 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2974 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4605 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4605 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2231 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,772 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 106,25 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,664 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,942 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 143,91 | m2 |
| 102 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 107 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3788 | 100m |
| 109 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,7878 | m2 |
| 110 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 185,54 | m2 |
| 112 | Sơn tường hộ lan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 185,54 | m2 |
| 113 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,896 | 100m3 |
| 114 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,117 | m3 |
| 115 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 251,17 | m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ bê tông móng bó vỉa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 117 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,666 | m3 |
| 118 | Bó vỉa thẳng hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 141 | m |
| 119 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1297 | m3 |
| 121 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,0696 | m2 |
| 122 | Mua đất màu trồng cây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 123 | Mua cây đác trồng (đk 15-18cm, chiều cao >=3.5m) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,705 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5128506E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.025701E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.059.970.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi