Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355304-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210239601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:00:00 đến ngày 2021-04-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,085,671,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo BVTC và Chương V E-HSMT 33,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1,1724 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,639 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo BVTC và Chương V E-HSMT 14,131 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BVTC và Chương V E-HSMT 3,08 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,1796 100m3
7 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,1796 100m3
8 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo BVTC và Chương V E-HSMT 17 1 cột
9 Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo BVTC và Chương V E-HSMT 17 1 cột
10 Đào nền đường - Cấp đất I Theo BVTC và Chương V E-HSMT 13,5976 100m3
11 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo BVTC và Chương V E-HSMT 13,5976 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo BVTC và Chương V E-HSMT 13,5976 100m3/1km
13 Đào nền, đào khuôn - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 9,4634 100m3
14 Đào nền đường - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 69,79 1m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 6,3578 100m3
16 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 5,4972 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BVTC và Chương V E-HSMT 410,1195 m3
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo BVTC và Chương V E-HSMT 41,778 m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo BVTC và Chương V E-HSMT 4,519 100m3
20 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo BVTC và Chương V E-HSMT 4,519 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BVTC và Chương V E-HSMT 10,9121 100m3
22 Rải nilong chống thấm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 8.062,78 m2
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo BVTC và Chương V E-HSMT 4,6029 100m2
24 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 788,71 m3
25 Bê tông thương phầm M250. Theo BVTC và Chương V E-HSMT 808,4278 m3
26 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 710,3675 m3
27 Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa. Theo BVTC và Chương V E-HSMT 8.062,78 m2
28 Đào móng - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 25,2427 100m3
29 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 182,02 1m3
30 Đắp đất hoàn trả bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 3,9349 100m3
31 Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 13,0853 100m3
32 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 13,0853 100m3
33 Đắp cát tạo phẳng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 3,3001 100m3
34 Ván khuôn gỗ móng Theo BVTC và Chương V E-HSMT 8,9236 100m2
35 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 487,5282 m3
36 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 629,788 m3
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 3.447,65 m2
38 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1.361,776 m2
39 Ván khuôn gỗ móng mũ rãnh Theo BVTC và Chương V E-HSMT 14,4182 100m2
40 Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 144,7398 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo BVTC và Chương V E-HSMT 19,4011 100m2
42 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 27,1836 tấn
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 27,8868 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=12mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,5529 tấn
45 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo BVTC và Chương V E-HSMT 387,644 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1.222,0741 cấu kiện
47 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,86 100m
48 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BVTC và Chương V E-HSMT 14,248 m3
49 Vận chuyển phế thải Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,1425 100m3
50 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,1425 100m3
51 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 4,848 m3
52 Đào móng - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 3,296 100m3
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1,7743 100m3
54 Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1,5217 100m3
55 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1,5217 100m3/1km
56 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,1399 100m3
57 Ván khuôn gỗ móng ga Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,6822 100m2
58 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 27,9718 m3
59 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 37,44 m3
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 140,97 m2
61 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 52 m2
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,7644 100m2
63 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,1248 tấn
64 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,7628 tấn
65 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=14mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,2569 tấn
66 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=16mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1,9438 tấn
67 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 16,64 m3
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo BVTC và Chương V E-HSMT 52 1cấu kiện
69 Lắp dựng cốt thép thang thăm ga, ĐK =16mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,2471 tấn
70 Mua song gang cầu kích thước 530x960x50mm, kích thước nắp 860x430x25mm tải trọng 12,5T. Theo BVTC và Chương V E-HSMT 52 cái
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo BVTC và Chương V E-HSMT 52 1cấu kiện
72 Đóng cọc tre - Cấp đất I Theo BVTC và Chương V E-HSMT 248,0625 100m
73 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,3969 100m3
74 Ván khuôn gỗ móng Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,588 100m2
75 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 67,62 m3
76 Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 150,822 m3
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 529,2 m2
78 Láng mươngdày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 176,4 m2
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,5389 100m2
80 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,0431 tấn
81 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,118 tấn
82 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=12mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,479 tấn
83 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 8,1508 m3
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo BVTC và Chương V E-HSMT 67 1cấu kiện
85 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo BVTC và Chương V E-HSMT 14,303 m2
86 Bơm nước ao thi công kè. Theo BVTC và Chương V E-HSMT 20 ca
87 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,47 100m3
88 Đào móng bờ quây - Cấp đất I Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,47 100m3
89 Đóng cọc tre - Cấp đất I Theo BVTC và Chương V E-HSMT 65,625 100m
90 Đào móng - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 2,7579 100m3
91 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1,2974 100m3
92 Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1,4605 100m3
93 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1,4605 100m3
94 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,2231 100m3
95 Ván khuôn gỗ móng Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,519 100m2
96 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 26,772 m3
97 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 106,25 m3
98 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 13 m3
99 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 20,664 m3
100 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 18,942 m3
101 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 143,91 m2
102 Miết mạch tường đá loại lồi Theo BVTC và Chương V E-HSMT 87,5 m2
103 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,246 100m2
104 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 2,706 m3
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,048 tấn
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,1513 tấn
107 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,008 100m3
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,3788 100m
109 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo BVTC và Chương V E-HSMT 18,7878 m2
110 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 12,21 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 185,54 m2
112 Sơn tường hộ lan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTC và Chương V E-HSMT 185,54 m2
113 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 7,896 100m3
114 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 25,117 m3
115 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, XM PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 251,17 m2
116 Ván khuôn gỗ bê tông móng bó vỉa Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,282 100m2
117 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 3,666 m3
118 Bó vỉa thẳng hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 141 m
119 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,807 m3
120 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 1,1297 m3
121 Lát gạch lá dừa, XM PCB30 Theo BVTC và Chương V E-HSMT 8,0696 m2
122 Mua đất màu trồng cây Theo BVTC và Chương V E-HSMT 6,048 m3
123 Mua cây đác trồng (đk 15-18cm, chiều cao >=3.5m) Theo BVTC và Chương V E-HSMT 14 cây
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo BVTC và Chương V E-HSMT 0,705 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5128506E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.025701E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.059.970.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->