Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo hệ thống cẩu trục máy nghiền NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo hệ thống cẩu trục máy nghiền NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303737 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:06:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,171,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 23 tấn hệ thống máy nghiền gồm các PVCV: | "Hộp giảm tốc tời nâng, hộp giảm tốc di chuyển dọc palăng: - Kiểm tra sự rò rỉ dầu, xử lý nếu có bất thường; - Kiểm tra mức dầu trong hộp bằng que thăm; - Kiểm tra siết bulông kết nối động cơ, rulô; - Kiểm tra vệ sinh nắp thông hơi, nắp đổ dầu, thước thăm dầu; thay thế dầu nếu dầu bẩn; bổ sung dầu nếu thiếu; " | Hệ thống | 8 | |
| 2 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 23 tấn hệ thống máy nghiền gồm các PVCV: | "Bánh xe di chuyển palăng: - Kiểm tra độ mòn đường kính lăn, gờ bánh xe, kiểm tra độ lệch bánh xe; - Kiểm tra các dấu hiệu cọ sát bánh xe; - Kích bánh xe kiểm tra độ rão vòng bi; kiểm tra mỗi ghép then giữa bánh xe và trục; - Kiểm tra thay thế vòng bi bánh xe nếu bị rơ, rão, có tiếng kêu bất thường khi vận hành; -Thay thế bánh xe nếu có hư hỏng bất thường (bánh xe, gờ bánh xe mòn quá giới hạn, nứt vỡ...); - Tra mỡ gối trục bánh xe." | Hệ thống | 8 | |
| 3 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 23 tấn hệ thống máy nghiền gồm các PVCV: | "Puly: - Kiểm tra độ đảo puly; - Thay thế vòng bi puly nếu bị rơ, rão, có tiếng kêu bất thường khi vận hành; - Kiểm tra bao che puly, khắc phục các bất thường (bao che bị biết dạng, cọ vào puly, cáp tải; - Siết lại bulông kết nối puly hộp giảm tốc; - Tra mỡ puly" | Hệ thống | 8 | |
| 4 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 23 tấn hệ thống máy nghiền gồm các PVCV: | "Móc cẩu: - Kiểm tra quay thủ móc cẩu đảm bảo vận hành trơn tru; khắc phục nếu bị kẹt; vệ sinh mỡ cũ, bổ sung mỡ mới. - Kiểm tra độ mòn móc cẩu, các dấu hiệu hư hỏng trên móc cẩu; - Siết lại bulông móc cẩu; - Thay thế móc cầu nếu cần " | Hệ thống | 8 | |
| 5 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 23 tấn hệ thống máy nghiền gồm các PVCV: | "Phanh điện từ (bao gồm phanh puly, phanh di chuyển dọc): - Kiểm tra tình trạng má phanh, kiểm tra làm việc của phanh; - Căn chỉnh khe hở phanh, lực phanh, vận hành kiểm tra sự đóng mở của phanh; - Thay thế nếu có bất thường (nứt, vỡ, cong vênh, mòn quá giá trị cho phép)" | Hệ thống | 8 | |
| 6 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 23 tấn hệ thống máy nghiền gồm các PVCV: | "Dầm cầu trục: - Kiểm tra siết lại bulông liên kết; - Kiểm tra các tấm căn, đệm; - Kiểm tra các mối hàn, gia cố kết cấu đỡ khung dầm nếu cần" | Hệ thống | 8 | |
| 7 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 23 tấn hệ thống máy nghiền gồm các PVCV: | "Cáp cẩu: - Thay thế cáp cẩu." - Đánh ri, sơn chống ăn mòn toàn bộ palăng và kết cấu khung dầm | Hệ thống | 8 | |
| 8 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 23 tấn hệ thống máy nghiền gồm các PVCV: | "Động cơ di chuyển dọc, động cơ nâng hạ: - Kiểm tra cách điện, điện trở một chiều động cơ - Kiểm tra tình trạng vòng bi động cơ, thay thế nếu bất thường; Làm vệ sinh tra dầu mỡ cho các gối trục động cơ; - Kiểm tra siết các đầu đấu đông cơ; - Kiểm tra căn chỉnh khe hở phanh điện từ bằng thước căn." Thử tải, kiểm định lại cầu trục trong trường hợp thực hiện các công tác sửa chữa thay thế liên quan đến quá trình vận hành an toàn cầu trục (theo quy định pháp luật) Lắp đường cấp ray C điện cho Palăng 23 tấn Thay thế tủ điện điều khiển Palang và lắp về chân cột Lắp điều khiển từ xa cho Palang Thay thế các chi tiết hư hỏng khác: công tắc giới hạn tải trọng, công tắc giới hạn hành trình, vòng dẫn hướng cáp… | Hệ thống | 8 | |
| 9 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 5 tấn HT máy nghiền gồm các phạm vi công việc: | "Hộp giảm tốc tời nâng, hộp giảm tốc di chuyển dọc palăng: - Kiểm tra sự rò rỉ dầu, xử lý nếu có bất thường; - Kiểm tra mức dầu trong hộp bằng que thăm; - Kiểm tra siết bulông kết nối động cơ, rulô; - Kiểm tra vệ sinh nắp thông hơi, nắp đổ dầu, thước thăm dầu; thay thế dầu nếu dầu bẩn; bổ sung dầu nếu thiếu; " | Hệ thống | 23 | |
| 10 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 5 tấn HT máy nghiền gồm các phạm vi công việc: | "Bánh xe di chuyển palăng: - Kiểm tra độ mòn đường kính lăn, gờ bánh xe, kiểm tra độ lệch bánh xe; - Kiểm tra các dấu hiệu cọ sát bánh xe; - Kích bánh xe kiểm tra độ rão vòng bi; kiểm tra mỗi ghép then giữa bánh xe và trục; - Kiểm tra thay thế vòng bi bánh xe nếu bị rơ, rão, có tiếng kêu bất thường khi vận hành; -Thay thế bánh xe nếu có hư hỏng bất thường (bánh xe, gờ bánh xe mòn quá giới hạn, nứt vỡ...); - Tra mỡ gối trục bánh xe." | Hệ thống | 23 | |
| 11 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 5 tấn HT máy nghiền gồm các phạm vi công việc: | "Puly: - Kiểm tra độ đảo puly; - Thay thế vòng bi puly nếu bị rơ, rão, có tiếng kêu bất thường khi vận hành; - Kiểm tra bao che puly, khắc phục các bất thường (bao che bị biết dạng, cọ vào puly, cáp tải; - Siết lại bulông kết nối puly hộp giảm tốc; - Tra mỡ puly" | Hệ thống | 23 | |
| 12 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 5 tấn HT máy nghiền gồm các phạm vi công việc: | "Móc cẩu: - Kiểm tra quay thủ móc cẩu đảm bảo vận hành trơn tru; khắc phục nếu bị kẹt; vệ sinh mỡ cũ, bổ sung mỡ mới. - Kiểm tra độ mòn móc cẩu, các dấu hiệu hư hỏng trên móc cẩu; - Siết lại bulông móc cẩu; - Thay thế móc cầu nếu cần " | Hệ thống | 23 | |
| 13 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 5 tấn HT máy nghiền gồm các phạm vi công việc: | "Phanh điện từ (bao gồm phanh puly, phanh di chuyển dọc): - Kiểm tra tình trạng má phanh, kiểm tra làm việc của phanh; - Căn chỉnh khe hở phanh, lực phanh, vận hành kiểm tra sự đóng mở của phanh; - Thay thế nếu có bất thường (nứt, vỡ, cong vênh, mòn quá giá trị cho phép)" | Hệ thống | 23 | |
| 14 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 5 tấn HT máy nghiền gồm các phạm vi công việc: | "Dầm cầu trục: - Kiểm tra siết lại bulông liên kết; - Kiểm tra các tấm căn, đệm; - Kiểm tra các mối hàn, gia cố kết cấu đỡ khung dầm nếu cần" | Hệ thống | 23 | |
| 15 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 5 tấn HT máy nghiền gồm các phạm vi công việc: | "Cáp cẩu: - Thay thế cáp cẩu." -Đánh ri, sơn chống ăn mòn toàn bộ palăng và kết cấu khung dầm | Hệ thống | 23 | |
| 16 | Cung cấp nhân công, máy thi công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, thực hiện bảo dưỡng sửa chữa cải tạo palăng 5 tấn HT máy nghiền gồm các phạm vi công việc: | "Động cơ di chuyển dọc, động cơ nâng hạ: - Kiểm tra cách điện, điện trở một chiều động cơ - Kiểm tra tình trạng vòng bi động cơ, thay thế nếu bất thường; Làm vệ sinh tra dầu mỡ cho các gối trục động cơ; - Kiểm tra siết các đầu đấu đông cơ; - Kiểm tra căn chỉnh khe hở phanh điện từ bằng thước căn." - Thử tải, kiểm định lại cầu trục trong trường hợp thực hiện các công tác sửa chữa thay thế liên quan đến quá trình vận hành an toàn cầu trục (theo quy định pháp luật) - Lắp đường cấp ray C điện cho Palăng 23 tấn - Thay thế tủ điện điều khiển Palang và lắp về chân cột - Lắp điều khiển từ xa cho Palang - Thay thế các chi tiết hư hỏng khác: công tắc giới hạn tải trọng, công tắc giới hạn hành trình, vòng dẫn hướng cáp… | Hệ thống | 23 | |
| 17 | Cáp cẩu 23 tấn L=60m | Cáp d15 loại 6x37+1 | sợi | 8 | Vật tư thay thế Bộ phụ kiện thay thế cẩu 23 tấn Palang 23tx10m |
| 18 | Hộp giảm tốc cẩu 23 tấn | sử dụng cho palăng loại HC10 23tx10m, | Cái | 4 | Vật tư thay thế Bộ phụ kiện thay thế cẩu 23 tấn Palang 23tx10m |
| 19 | Vòng dẫn hướng cáp palăng 23 tấn | sử dụng cho palăng loại HC10 23tx10m, | Vòng | 4 | Vật tư thay thế Bộ phụ kiện thay thế cẩu 23 tấn Palang 23tx10m |
| 20 | Phanh cẩu trục 23 tấn | YMDZ300-180 | Bộ | 8 | Vật tư thay thế Bộ phụ kiện thay thế cẩu 23 tấn Palang 23tx10m |
| 21 | Tủ điều khiển palăng 23 tấn | Tủ điện điều khiển Palang 23 tấn vỏ tủ bằng inox 304 sơn tĩnh điện màu trắng xám, cấp bảo vệ IP65, bao gồm các thiết bị đóng cắt, điều khiển, bảo vệ (contactor, aptomat, máy biến áp, rơ le trung gian...) đã được đấu nối hoàn thiện. nguồn điện áp vào 380VAC, nguồn điều khiển 36VAC; Kích thước phù hợp lắp đặt tại palăng 23 tấn hệ thống máy nghiền. Các thiết bị theo bản vẽ đính kèm | Tủ | 8 | Vật tư thay thế Bộ phụ kiện thay thế cẩu 23 tấn Palang 23tx10m |
| 22 | Tủ điều khiển palăng 23 tấn | Tủ điện 400x600x250 | Cái | 1 | |
| 23 | Tủ điều khiển palăng 23 tấn | Tủ điện 200x300x120 | Cái | 1 | |
| 24 | Tủ điều khiển palăng 23 tấn | Contacor 3P-12A | Cái | 3 | |
| 25 | Tủ điều khiển palăng 23 tấn | Contacor 3P-65A | Cái | 5 | |
| 26 | Tủ điều khiển palăng 23 tấn | Aptomat 3P-60A | Cái | 1 | |
| 27 | Tủ điều khiển palăng 23 tấn | Rơ le bảo vệ điện áp 600VPR | Cái | 1 | |
| 28 | Tủ điều khiển palăng 23 tấn | Biến thế 250va/380/36 VAC | cái | 1 | |
| 29 | Tủ điều khiển palăng 23 tấn | Tiếp điểm phụ, cầu đấu, dây đấu nối nội tủ, đầu cốt | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 23 tấn | Hệ thống cấp nguồn: hệ thống cáp sâu đo, con trượt tương thích công suất động cơ, chiều dài 19.64m bao gồm: kẹp, móc treo cáp, con trượt, dây cáp và hộp nối. | Hệ thống | 8 | |
| 31 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 23 tấn | Máng C30x30 L=3m | Cây | 7 | |
| 32 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 23 tấn | Nối máng | Cái | 6 | |
| 33 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 23 tấn | Xe dẫn cáp | Cái | 1 | |
| 34 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 23 tấn | Con lăn trượt cáp | Cái | 10 | |
| 35 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 23 tấn | Tay đỡ máng C | Thanh | 16 | |
| 36 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 23 tấn | Cáp dẹt 4x6mm2 | m | 60 | |
| 37 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 23 tấn | Cáp dẹt 4x2,5mm2 | m | 60 | |
| 38 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 23 tấn | Cáp dẹt 12x1,5mm2 | m | 60 | |
| 39 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 23 tấn | Dây cấp nguồn 3x6+1x4mm | m | 20 | |
| 40 | Cáp cẩu 5 tấn L=40m | Cáp d15 loại 6x37+1 | sợi | 23 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 41 | Hộp giảm tốc cẩu 5 tấn | sử dụng cho palăng loại MD 5tx10m, | cái | 1 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 42 | Vòng dẫn hướng cáp palăng 5 tấn | sử dụng cho palăng loại MD 5tx10m, | vòng | 1 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 43 | Phanh cẩu trục 5 tấn | YMDZ75-180 | Bộ | 12 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 44 | Tủ điều khiển palăng 5 tấn | Tủ điện điều khiển Palang 5 tấn vỏ tủ bằng inox 304 sơn tĩnh điện màu trắng xám, cấp bảo vệ IP65, bao gồm các thiết bị đóng cắt, điều khiển, bảo vệ (contactor, aptomat, máy biến áp, rơ le trung gian...) đã được đấu nối hoàn thiện. nguồn điện áp vào 380VAC, nguồn điều khiển 36VAC; Kích thước phù hợp lắp đặt tại plăng 5 tấn hệ thống máy nghiền. Các thiết bị theo bản vẽ đính kèm | tủ | 12 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 45 | Tủ điều khiển palăng 5 tấn | Tủ điện 400x600x250 vỏ inox | Cái | 1 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 46 | Tủ điều khiển palăng 5 tấn | Tủ điện 200x300x120 sơn tĩnh điện | Cái | 1 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 47 | Tủ điều khiển palăng 5 tấn | Contacor 3P-12A | Cái | 3 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 48 | Tủ điều khiển palăng 5 tấn | Contacor 3P-50A | cái | 5 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 49 | Tủ điều khiển palăng 5 tấn | Aptomat 3P-50A | cái | 1 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 50 | Tủ điều khiển palăng 5 tấn | Rơ le bảo vệ điện áp 600VPR | Cái | 1 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 51 | Tủ điều khiển palăng 5 tấn | Biến thế 250va/380/36 VAC | cái | 1 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 52 | Tủ điều khiển palăng 5 tấn | Tiếp điểm phụ, cầu đấu, dây đấu nối nội tủ, đầu cốt | hệ thống | 1 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 53 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 5 tấn | Hệ thống cấp nguồn: hệ thống cáp sâu đo, con trượt tương thích công suất động cơ, chiều dài 7.9m bao gồm: kẹp, móc treo cáp, con trượt, dây cáp và hộp nối. | hệ thống | 23 | Bộ phụ kiện thay thế cẩu 5 tấn Palang MD 5tx10m |
| 54 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 5 tấn | Máng C30x30 L=3m | cây | 7 | |
| 55 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 5 tấn | Nối máng | cái | 6 | |
| 56 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 5 tấn | Xe dẫn cáp | cái | 1 | |
| 57 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 5 tấn | Con lăn trượt cáp | cái | 10 | |
| 58 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 5 tấn | Tay đỡ máng C | Thanh | 16 | |
| 59 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 5 tấn | Cáp dẹt 4x6mm2 | m | 40 | |
| 60 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 5 tấn | Cáp dẹt 4x2,5mm2 | m | 40 | |
| 61 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 5 tấn | Cáp dẹt 12x1,5mm2 | m | 40 | |
| 62 | Hệ cáp điện cấp nguồn động lực 5 tấn | Dây cấp nguồn 3x6+1x4mm | m | 20 | |
| 63 | Cảm biến tải trọng | Overload limiter-G, type SYG-OA, 0.2-32 tấn, 38VAC. | cái | 12 | VẬT TƯ DÙNG CHUNG |
| 64 | Bộ chuyển đổi nguồn phanh | Bộ chuyển đổi nguồn phanh 400VAC-180VDC | Bộ | 12 | VẬT TƯ DÙNG CHUNG |
| 65 | công tắc giới hạn hành trình (Công tắc bảo vệ giới hạn di chuyển (Travel limit (left, right) | Model: 101160442 MVH 015-11Y) | cái | 12 | VẬT TƯ DÙNG CHUNG |
| 66 | Điều khiển từ xa | Điều khiển từ xa - K808 (K402) | cái | 8 | VẬT TƯ DÙNG CHUNG |
| 67 | Sơn lót | Sơn epoxy 2 thành phần | lit | 300 | VẬT TƯ DÙNG CHUNG |
| 68 | sơn phủ | Màu vàng epoxy intergard 740 | Lít | 600 | VẬT TƯ DÙNG CHUNG |
| 69 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 150 | VẬT TƯ DÙNG CHUNG |
| 70 | Dầu phục vụ rửa, lau chùi thiết bị trong quá trình tháo | Dầu DO | lít | 400 | VẬT TƯ DÙNG CHUNG |
| 71 | Giáo phục vụ thi công | Giáo thi công cho palăng 23 tấn | m3 | 3.280 | Chiều cao 10m, rộng 2 m, dài 20.5 m, số lượng 8 bộ |
| 72 | Giáo phục vụ thi công | Giáo thi công cho palăng 5 tấn | m3 | 3.910 | Chiều cao 10m, rộng 2 m, dài 8.5 m, số lượng 23 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
10.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi