Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358824-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:54:00 đến ngày 2021-04-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,691,192,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 620,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| B | I. Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,462 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | gốc cây |
| 8 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm (tính diện tích mỗi bụi là 1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | bụi |
| 9 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bụi |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,258 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,428 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 364,5 | m2 |
| C | II. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,433 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính đắp lề (phần còn thiếu sau khi tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,444 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,702 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,327 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,727 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,401 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R>=17kN/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,971 | 100m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R>=25kN/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,421 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,226 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,223 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,223 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (độ chặt K>=0,95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,414 | 100m2 |
| D | III. Phần báo hiệu giao thông | |||
| E | 1.Sơn tín hiệu | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,385 | m2 |
| F | 2.Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp trụ biển báo đk 80mm dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn đk 90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển vuông cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| G | 3.Cọc tiêu | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Rải vải nilon lót cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (độ sụt (6-8)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,316 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,852 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| H | IV.Phần vỉa hè - Bồn hoa | |||
| I | 1.Bó vỉa lề đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,094 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,343 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,699 | 100m2 |
| J | 2.Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,206 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.184,11 | m2 |
| K | 3.Bồn hoa | |||
| 1 | Lát gạch trồng cở số 8 KT (40x20x8)cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,36 | m2 |
| 2 | Trồng cây Kèn Hồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | 1cây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,976 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 (đất mua) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,968 | m3 |
| L | 4.Tường chắn vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất dào để dắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,591 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,078 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,92 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,298 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,424 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,221 | m3 |
| M | Hệ thống thoát nước dọc tuyến | |||
| N | 1.Phá dỡ hệ thống thoát nước hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,456 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,431 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cấu kiện |
| O | 2.Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,452 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,833 | 100m3 |
| P | 3.Lắp đặt cống vỉa hè đk 60cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | mối nối |
| Q | 4.Lắp đặt cống H30-XB80 đk 60cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | mối nối |
| R | 5.Móng cống ly tâm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,186 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,103 | m3 |
| S | 6.Hố ga | |||
| T | a.Đan và máng lưỡi | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,284 | 100m2 |
| 2 | Rải vải nilon lót đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,838 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 6-8)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,953 | m3 |
| U | b.Khuôn nắp | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,578 | 100m2 |
| 2 | Rải vải nilon lót khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,735 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 6-8)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,384 | m3 |
| 5 | Thép hình CH 100x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,691 | tấn |
| 6 | Thép hình V 70x70x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,067 | tấn |
| 7 | Lắp đặt song chắn rác composite 900x350mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| V | c.Chắn đất | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,488 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,573 | m3 |
| W | d.Lót móng hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,666 | m3 |
| X | e.Phần thân hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,992 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,342 | m3 |
| Y | 7.Hố ga HGT10 và HGT14 | |||
| Z | a.Phần móng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| AA | b.Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,02 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,196 | tấn |
| 5 | Nắp hố ga bằng gang cầu 850x850 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AB | 8.Cửa xả | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,434 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đk ngọn 4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất, Knc & Kmtc = 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất, Knc & Kmtc = 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 10 | Khấu hao vật liệu cọc do ép, nhổ (thép hình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,841 | tấn |
| AC | 9. Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,903 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,415 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,794 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,755 | 10 tấn/1km |
| AD | Hệ thống thoát nước ngang đầu tuyến | |||
| AE | 1.Phá dỡ rãnh thoát nước đầu tuyến + bó vỉa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,344 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,44 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m3 |
| AF | 2.Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,228 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,401 | 100m3 |
| AG | 3.Lắp đặt cống H30-XB80 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | mối nối |
| AH | 4.Phần móng cống ly tâm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,644 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,192 | m3 |
| AI | 5.Hố ga HGDN1 và HGDN2 | |||
| AJ | a.Phần đan | |||
| 1 | Rải vải nilon lót đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 6-8)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | m3 |
| AK | b.Khuôn nắp | |||
| 1 | Rải vải nilon lót khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 6-8)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | m3 |
| 5 | Thép hình CH 100x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 6 | Thép hình V 70x70x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| AL | c.Lót móng hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,692 | m3 |
| AM | d.Thân hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 6-8)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m3 |
| AN | 6.Hố ga HGDT | |||
| AO | a.Móng hố ga | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk ngọn 4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,205 | 100m |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| AP | b.Thân hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 6-8)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,63 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | tấn |
| 4 | Nắp hố ga bằng gang cầu 850x850 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AQ | 7.Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,603 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,619 | 10 tấn/1km |
| AR | Cống tròn đường kính D = 150cm | |||
| AS | 1.Thi công đóng cừ Larsen | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất, Knc & Kmtc = 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất, Knc & Kmtc = 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 5 | Khấu hao cừ (thép hình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | tấn |
| AT | 2.Đào, đắp thi công cống | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào thi công cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,519 | 100m3 |
| AU | 3.Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk ngọn 4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | 100m |
| 2 | Cừ tràm đk ngọn 4-4,4cm, L=4,5m nẹp đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 3 | Thép buộc liên kết đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| AV | 4. Thi công nền móng cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk ngọn 4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,111 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,486 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,67 | m3 |
| AW | 5.Cống BTCT ly tâm đk D=150cm, L=3m (H30-XB80) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| AX | 6.Phần đầu cống | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | tấn |
| 5 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,438 | m3 |
| 6 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,354 | m3 |
| AY | 7.Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,915 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,356 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,137 | 10 tấn/1km |
| AZ | Cống tròn đường kính D = 80cm | |||
| BA | 1.Thi công đóng cừ Larsen | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất, Knc & Kmtc = 0,75), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất, Knc & Kmtc = 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 5 | Khấu hao cừ (thép hình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,841 | tấn |
| BB | 2.Đào, đắp thi công cống | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào thi công cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m3 |
| BC | 3. Thi công nền móng cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk ngọn 4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,448 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,519 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,028 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,438 | m3 |
| BD | 4.Cống BTCT ly tâm đk D=80cm, L=4m (H30-XB80) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối nối |
| BE | 5.Phần đầu cống | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,681 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | tấn |
| 5 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,374 | m3 |
| 6 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,388 | m3 |
| BF | 6.Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,252 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,512 | 10 tấn/1km |
| BG | Phần hệ thống cấp nước ( di dời và làm mới) | |||
| BH | 1. Phần di dời | |||
| 1 | Di dời ống HDPE(D=60) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,91 | 100m |
| 2 | Di dời đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 3 | Di dời ống nhựa HDPE ( D25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,3 | m3 |
| BI | 2. Phần làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,391 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE , đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, DN 63 INNOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, DN 63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt đầu bít nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | đoạn ống |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,55 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,55 | m3 |
| BJ | Phần hệ thống điện (di dời + làm mới) | |||
| BK | Phần di dời | |||
| BL | Đường dây trung thế | |||
| BM | Phần tháo dở | |||
| BN | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo móng trụ 10,5m cặp 01 đà cản 1,5m (M10,5-b) thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Tháo móng trụ 12m cặp 02 đà cản 1,5m (M12-2b) thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 10,5m thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Nhổ trụ BTLT 12m thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | trụ |
| 5 | Tháo khung đỡ 1 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Tháo bộ xà cột đở XIT-2,0m đở thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo bộ xà cột đở XIT-2,0m néo thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo bộ xà cột đở XIT1-2,0m đở thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Tháo sứ đứng 24kV đở thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo sứ đứng 24kV néo thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo sứ treo polyme 24kV dừng dây lắp DS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo bộ xà composite XIT-2,4m lắp DS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo DS 1 pha 27kV-600A Polymer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tháo thiết bị đóng cắt Recloser 27kV-630A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Tháo sứ đứng 24kV đở dây lắp recloser | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tháo FCO 24KV-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tháo bộ xà composite 75x75x6-700 lắp Recloser | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Tháo bộ tiếp địa Recloser | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| BO | Phần lắp lại | |||
| BP | Vật liệu | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | trụ |
| 2 | Lắp móng trụ BTLT 16m (M16-cc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Lắp khung đỡ 1 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp bộ xà cột đở thẳng XIT-2,0m sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà cột đở thẳng XIT-2,0m thay mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà cột néo thẳng XIT-2,0m sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp sứ treo polyme 24kV dừng dây đấu DS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 24kV đở thẳng sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 24kV néo thẳng sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp bộ xà composite XIT-2,4m lắp DS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp DS 1 pha 27kV-600A Polymer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp thiết bị đóng cắt Recloser 27kV-630A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 24kV đở dây lắp recloser | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp bộ xà composite 75x75x6-700 lắp Recloser | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp FCO 24KV-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp bảng tên phân đoạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Biển số trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 mối |
| 19 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 mối |
| 20 | Rãi căng dây ACX 240 mm2 bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | km |
| 21 | Rãi căng dây ACKP 120 mm2 bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | km |
| 22 | Lắp bộ tiếp địa Recloser | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| BQ | Trạm biến áp | |||
| BR | Phần tháo dỡ | |||
| BS | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo FCO - 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo chống sét van LA-18kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo giá treo MBA 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo giá treo FCO-LA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo bộ dây lên xuống Trạm BA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo thùng điện kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo Aptomat 3 pha 400A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tháo điện kế đo lường 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tháo ống nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo bộ tiếp địa trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| BT | Phần lắp lại | |||
| BU | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 1 pha 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp FCO - 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van LA-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp giá treo MBA 3 pha 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp giá treo FCO-LA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp bộ dây lên xuống Trạm BA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp thùng điện kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp Aptomat 3 pha 400A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp điện kế đo lường 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp bộ tiếp địa trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| BV | Đường dây hạ thế | |||
| BW | Phần tháo dỡ | |||
| BX | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo móng trụ 7,3m cặp 01 đà cản 1,2m (M7,3-a) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | móng |
| 2 | Tháo móng trụ 7,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M7,5-a) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Nhổ trụ BTV 7,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | trụ |
| 4 | Nhổ trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 5 | Tháo khung đỡ 1 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo khung đỡ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo khung đỡ 3 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo khung đỡ 4 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Tháo kẹp dừng cáp KD-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Tháo bộ dây chằng xuống hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ cáp khách hàng Du/CV-2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | km |
| 12 | Tháo hạ cáp AV-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | km |
| 13 | Tháo hạ cáp AC-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | km |
| BY | Phần lắp lại | |||
| BZ | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp móng trụ 8,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M8,5-a) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Lắp móng trụ BTLT (MG-2x8,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Dựng trụ BTLT 8,5m làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | trụ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 2x8,5m làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 5 | Lắp khung đỡ 4 sứ tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp kẹp treo cáp trên trụ đở thẳng KT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp kẹp dừng cáp KD-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Kéo rãi cáp khách hàng Du/CV-2x25mm2 hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | km |
| 9 | Kéo rãi cáp AV-50mm2 hh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | km |
| 10 | Kéo rãi cáp AV-50mm2 bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | km |
| 11 | Kéo rãi cáp AC-50mm2 hh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | km |
| 12 | Kéo rãi cáp AC-50mm2 bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | km |
| 13 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây AC 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 mối |
| 14 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây nhôm AV 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 mối |
| CA | Phần làm mới | |||
| CB | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn BG 6m - D78 và khung móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn F78, chiều dài cần đèn 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cần |
| 3 | Lắp bộ đèn cao áp Led 125W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | 100m |
| 5 | Rải dây tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9 | 100m |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột đèn + tủ CS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 bộ |
| 7 | Luồn dây lên đèn CVV - 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100 m |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 lót móng , M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 9 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,257 | 100m2 |
| 10 | Đào hố móng cột (trụ) rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m3 |
| 11 | Đào đất mương cáp ngầm,cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,64 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương cáp ngầm, cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,64 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2 móng trụ, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống hdpe bảo vệ cáp, Đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 16 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| CC | Phần tháo dỡ chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo cần đèn trên trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cần |
| 2 | Tháo bộ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Tháo kẹp nối IPC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | vị trí |
| CD | Phần lắp lại chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp cần đèn trên trụ BTLT sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cần |
| 2 | Lắp bộ đèn chiếu sáng sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kẹp nối IPC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1036E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm công việc chính là: Thi công hạng mục đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn dăm, móng cấp phối đá dăm; thi công hạng mục Bó vỉa, vỉa hè; thi công hạng mục hệ thống thoát nước (cống ngang đường, dọc hai bên tuyến là cống bê tông ly tâm đúc sẵn); thi công phần điện chiếu sáng; thi công phần cấp nước (b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14.483.000.000 VNĐ (Trong đó: Phần đường và Bó vỉa, vỉa hè >=11.530.000.000 VNĐ + Phần hệ thống thoát nước >=2.019.000.000 VNĐ + Phần điện chiếu sáng >= 850.000.000 VNĐ + Phần cấp nước >= 84.000.000 VNĐ) được xem là 01 hợp đồng tương tự; Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi CQ có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
43.449.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi