Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 01:33:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,034,661,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,054 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,012 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,22 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 15 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granite mờ 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,92 | 1m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | 1m2 |
| 18 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,22 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,664 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,154 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,012 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,1 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.789,066 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 28 | Ổ khóa tay nắm gạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm-kính (tương đương Xinfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | 1m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,326 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,64 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,37 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,84 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch granite mờ 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,31 | 1m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,966 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,326 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,8 | 1m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm EPS lõi xốp phủ tôn mạ màu hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 47 | Ổ khóa tay nắm gạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm-kính (tương đương Xinfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 49 | Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,806 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,52 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,53 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,12 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granite mờ 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,53 | 1m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | 1m2 |
| 60 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,326 | 1m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 1m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,806 | 1m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,4 | 1m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm EPS lõi xốp phủ tôn mạ màu hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,22 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 66 | Ổ khóa tay nắm gạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm-kính (tương đương Xinfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 68 | Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,806 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,52 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,53 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,12 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,08 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | tấn |
| 79 | Lát nền, sàn gạch granite mờ 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,53 | 1m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | 1m2 |
| 81 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,326 | 1m2 |
| 82 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 1m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,806 | 1m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,4 | 1m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm EPS lõi xốp phủ tôn mạ màu hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,22 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 90 | Ổ khóa tay nắm gạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm-kính (tương đương Xinfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 92 | Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,806 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,52 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,53 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,12 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,08 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | tấn |
| 102 | Lát nền, sàn gạch granite mờ 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,53 | 1m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | 1m2 |
| 104 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,326 | 1m2 |
| 105 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 1m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,806 | 1m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,4 | 1m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm EPS lõi xốp phủ tôn mạ màu hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,22 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | 100m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 113 | Ổ khóa tay nắm gạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm-kính (tương đương Xinfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 115 | Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 117 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,813 | m3 |
| 119 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,556 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 132 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5011 | m2 |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 138 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 140 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,258 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,919 | m3 |
| 142 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1009 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,196 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,135 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 155 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,0219 | m2 |
| 160 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m2 |
| 161 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,12 | m2 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 163 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0633 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6077 | m3 |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 167 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8919 | m2 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | m3 |
| 171 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 172 | Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ90 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 173 | Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ60 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 174 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 179 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 180 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,128 | m3 |
| 182 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0875 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,327 | m3 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m3 |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,847 | m3 |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5905 | m3 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7328 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| 192 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8474 | 100m2 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,064 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,6 | m2 |
| 197 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 198 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,075 | m2 |
| 199 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,6 | m2 |
| 200 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,475 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,075 | m2 |
| 202 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,56 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,56 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,56 | m2 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,04 | m3 |
| 206 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420,4 | m2 |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 208 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 211 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7112 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | tấn |
| 226 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 228 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 234 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,908 | m2 |
| 235 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,908 | m2 |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 237 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 238 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 239 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 240 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,528 | m2 |
| 241 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,528 | m2 |
| 242 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 243 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,336 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,336 | m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 246 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 247 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 248 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 249 | Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN-CHIẾU SÁNG-QUẠT | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) | 365 | m | |
| 4 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 34 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 42 | Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 44 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 49 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) | 21 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 57 | Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 64 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 72 | Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 78 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.475.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi