Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337369-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210311252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 01:33:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,034,661,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,1 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,054 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,012 m2
6 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,8 1m2
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,92 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,22 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,71 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,84 m2
15 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 lỗ khoan
16 Lát nền, sàn gạch granite mờ 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,92 1m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 1m2
18 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,59 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,22 m2
20 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,58 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,664 m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539,154 1m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,012 1m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,1 1m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.789,066 1m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,8 m2
27 Cung cấp cửa đi khung sắt-kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
28 Ổ khóa tay nắm gạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Cung cấp cửa sổ khung nhôm-kính (tương đương Xinfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,84 m2
31 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 1m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,326 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,64 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
35 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,37 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m2
38 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,84 m2
39 Lát nền, sàn gạch granite mờ 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,31 1m2
40 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 1m2
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,966 1m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 1m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,326 1m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,8 1m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm EPS lõi xốp phủ tôn mạ màu hai mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,5 m2
46 Cung cấp cửa đi khung sắt-kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
47 Ổ khóa tay nắm gạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Cung cấp cửa sổ khung nhôm-kính (tương đương Xinfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
49 Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,806 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,52 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
54 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,53 m2
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,34 m2
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,76 m2
57 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,12 m2
58 Lát nền, sàn gạch granite mờ 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,53 1m2
59 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,34 1m2
60 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,326 1m2
61 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 1m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,806 1m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,4 1m2
64 Thi công trần phẳng bằng tấm EPS lõi xốp phủ tôn mạ màu hai mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,22 m2
65 Cung cấp cửa đi khung sắt-kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
66 Ổ khóa tay nắm gạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Cung cấp cửa sổ khung nhôm-kính (tương đương Xinfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
68 Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,76 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,806 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,52 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
73 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,53 m2
74 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,34 m2
75 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,76 m2
76 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,12 m2
77 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,08 m2
78 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7406 tấn
79 Lát nền, sàn gạch granite mờ 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,53 1m2
80 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,34 1m2
81 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,326 1m2
82 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 1m2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,806 1m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,4 1m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm EPS lõi xốp phủ tôn mạ màu hai mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,22 m2
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2168 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3408 100m2
89 Cung cấp cửa đi khung sắt-kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
90 Ổ khóa tay nắm gạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Cung cấp cửa sổ khung nhôm-kính (tương đương Xinfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
92 Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,806 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,52 m2
95 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
96 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,53 m2
97 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,34 m2
98 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,76 m2
99 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,12 m2
100 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,08 m2
101 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7406 tấn
102 Lát nền, sàn gạch granite mờ 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,53 1m2
103 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,34 1m2
104 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,326 1m2
105 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 1m2
106 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,806 1m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,4 1m2
108 Thi công trần phẳng bằng tấm EPS lõi xốp phủ tôn mạ màu hai mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,22 m2
109 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2168 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 tấn
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3408 100m2
112 Cung cấp cửa đi khung sắt-kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
113 Ổ khóa tay nắm gạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Cung cấp cửa sổ khung nhôm-kính (tương đương Xinfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
115 Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
117 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,458 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,813 m3
119 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,556 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,481 m3
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
126 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
132 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 tấn
133 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
134 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 tấn
135 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5011 m2
137 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m2
138 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 m2
139 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
140 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,258 m3
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,919 m3
142 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1009 m3
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,196 m3
144 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,885 m3
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,135 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
149 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
150 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1998 100m2
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 tấn
155 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8199 tấn
156 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
157 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7215 tấn
158 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
159 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,0219 m2
160 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 100m2
161 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,12 m2
162 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
163 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 m3
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0633 m3
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6077 m3
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
167 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8919 m2
168 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
170 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5019 m3
171 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
172 Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ90 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
173 Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ60 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
174 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
177 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
179 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
180 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
181 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,128 m3
182 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0875 m3
183 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,327 m3
184 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,648 m3
185 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,847 m3
186 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m3
187 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5905 m3
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7328 tấn
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2767 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5095 tấn
192 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
193 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6216 100m2
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8474 100m2
195 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,064 m3
196 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,6 m2
197 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m2
198 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,075 m2
199 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,6 m2
200 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,475 m2
201 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,075 m2
202 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,56 m2
203 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,56 m2
204 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,56 m2
205 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,04 m3
206 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420,4 m2
207 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
208 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
209 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m3
210 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
211 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
212 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
213 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
214 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
215 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
216 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7112 m3
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 tấn
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0951 tấn
226 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
227 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
228 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2381 100m2
229 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 100m2
230 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
231 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
232 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
233 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
234 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,908 m2
235 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,908 m2
236 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
237 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
238 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
239 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
240 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,528 m2
241 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,528 m2
242 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
243 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,336 m2
244 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,336 m2
245 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
246 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m
247 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
248 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
249 Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN-CHIẾU SÁNG-QUẠT
1 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
2 Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) 365 m
4 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
6 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
14 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
17 Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
19 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
20 Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
27 Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
29 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
32 Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
34 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
35 Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
36 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
42 Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
44 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
47 Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
49 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
50 Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) 21 cái
51 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
57 Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
59 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
62 Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
64 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
65 Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
66 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
72 Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
74 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
78 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
79 Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
85 Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
87 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.21E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.475.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->