Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 00:22:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,522,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.364.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý chất lượng xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Được đào tạo về ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cối trộn bê tông (tối thiểu 150l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Máy đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ | |||
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng ,xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 39,86 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 34,42 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo HSTK được duyệt | 17,36 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 7,74 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt | 19,1 | M |
| 7 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa | Theo HSTK được duyệt | 5,58 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt | 9,79 | M2 |
| 9 | Đào xúc phế thải ra bãi thãi,bãi tập kết | Theo HSTK được duyệt | 0,218 | M3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km(M*4) | Theo HSTK được duyệt | 0,002 | 100m3/km |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu,chiều dày 3cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | M2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt | 12,96 | M2 |
| 3 | Lắp dựng khung nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt | 7,74 | M2 |
| 4 | Lắp dựng song Inox 304 bảo vệ cửa | Theo HSTK được duyệt | 5,58 | M2 |
| 5 | Gia công,cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép,kính cường lực 10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | M2 |
| 6 | Gia công,cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép,kính cường lực 10mm | Theo HSTK được duyệt | 5,58 | M2 |
| 7 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Gia công,cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa | Theo HSTK được duyệt | 5,88 | M2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu,chiều dày 3cm,vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 9,79 | M2 |
| 11 | Lát nền,sàn,kích thước gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 9,79 | M2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,82 | M2 |
| 13 | Bả bằng bột bả tường ngoài(50% diện tích cạo) | Theo HSTK được duyệt | 19,93 | M2 |
| 14 | Bả bằng bọt bả vào tường trong(50% diện tích cạo) | Theo HSTK được duyệt | 21,03 | M2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo HSTK được duyệt | 8,68 | M2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn màu các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 38,24 | M2 |
| 17 | Sơn sê nô,tường ngoài đã bả bằng sơn màu các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 57,22 | M2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 346 | Cái |
| 2 | Nạo vét mương | Theo HSTK được duyệt | 31,14 | M3 |
| 3 | Lắp dựng đan mương | Theo HSTK được duyệt | 346 | Cái |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải,bãi tập kết | Theo HSTK được duyệt | 35,34 | M3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,353 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt | 1,414 | 100m3/km |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,bê tông tấm đan… đá 1x2,vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,75 | M3 |
| 8 | Công tác gia công,lắp dựng,tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn gỗ,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,172 | Tấn |
| 10 | Đào móng công trình,chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| F | KHỐI ỦY BAN | |||
| G | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái băng thủ công chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 345,06 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép,xà gồ(MTC*0,907/0,965) | Theo HSTK được duyệt | 1,025 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu tren mái bằng,xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt | 112,62 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 173,44 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 289,8 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt | 632 | M |
| 7 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa | Theo HSTK được duyệt | 142,24 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt | 56,48 | M2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt | 709,86 | M2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát đá | Theo HSTK được duyệt | 59,984 | M2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa | Theo HSTK được duyệt | 17,78 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 722,04 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.942,91 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng | Theo HSTK được duyệt | 79,92 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cột | Theo HSTK được duyệt | 95,23 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Theo HSTK được duyệt | 46,06 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo HSTK được duyệt | 643,16 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện,mạng internet | Theo HSTK được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Đào xúc phế thải ra bãi thải,bãi tập kết | Theo HSTK được duyệt | 78,075 | M3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,781 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km(M*4) | Theo HSTK được duyệt | 0,781 | 100m3/km |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính vật tư phụ) | Theo HSTK được duyệt | 1,318 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,318 | Tấn |
| 3 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 388,8 | M2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem | Theo HSTK được duyệt | 3,451 | 100M2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu chiều dày 3cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 112,62 | M2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái ,tường,sê nô (quét lên thành cao 200mm) | Theo HSTK được duyệt | 145,46 | M2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo HSTK được duyệt | 173,44 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt | 307,58 | M2 |
| 9 | Lắp dựng song Inox 304 bảo vệ cửa | Theo HSTK được duyệt | 160,02 | M2 |
| 10 | Gia công,cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường,kính cường lực dày 10mm | Theo HSTK được duyệt | 144,32 | M2 |
| 11 | Gia công,cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường,kính cường lực dày 10mm | Theo HSTK được duyệt | 163,26 | M2 |
| 12 | Gia công,cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa | Theo HSTK được duyệt | 160,02 | M2 |
| 13 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở hai cánh | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 14 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Theo HSTK được duyệt | 37 | Bộ |
| 15 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ trượt lùa 4 cánh | Theo HSTK được duyệt | 34 | Bộ |
| 16 | Cung cấp phụ kiện cửa lật chớp | Theo HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 17 | Gia công,cung cấp,lắp đặt tấm alu dày 5mm,độ dày nhôm 0,3mm(gồm khung xương hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 230,64 | M2 |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt | 62,88 | M2 |
| 19 | Gia công,cung cấp lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 58,92 | M2 |
| 20 | Cung cấp lan can kiếng cường lực dày 10mm cao 1,2m | Theo HSTK được duyệt | 3,96 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu,chiều dày 3cm,vữa XM mác 75(tôn nền,bù kết cấu phá dỡ nền gạch hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt | 671,02 | M2 |
| 22 | Lát nền,sàn kích thước gạch600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 671,02 | M2 |
| 23 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 21,236 | M2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 42,828 | M2 |
| 25 | Lát đá sảnh chính | Theo HSTK được duyệt | 28,474 | M2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt | 8,48 | M2 |
| 27 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 128,46 | M2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 722,04 | M2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 2.071,37 | M2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần ,sê nô,ô văng | Theo HSTK được duyệt | 1.037,81 | M2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà bằng sơn các loại,1 nước lót,2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.071,37 | M2 |
| 32 | Sơn dầm,trần ,cột tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót,2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.759,85 | M2 |
| 33 | Lắp dựng giàn giáo ngoài,chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,822 | 100M2 |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| J | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 37,2 | M2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt | 29,91 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền lãng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 19,94 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 193,2 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo HSTK được duyệt | 48,96 | M2 |
| 10 | Đào xúc phế thải ra bãi thải,bãi tập kết | Theo HSTK được duyệt | 4,522 | M3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km(M*4) | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m3/km |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu,chiều dày 3cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,94 | M2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo HSTK được duyệt | 19,94 | M2 |
| 3 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 37,2 | M2 |
| 4 | Lát nền ,sàn kích thước 300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 29,91 | M2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường trụ,cột tiết diện gạch 300x600mm | Theo HSTK được duyệt | 242,16 | M2 |
| L | CẤP ĐIỆN;CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| M | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 22W | Theo HSTK được duyệt | 56 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Theo HSTK được duyệt | 35 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tặc một chiều 10A | Theo HSTK được duyệt | 73 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt | 29 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo HSTK được duyệt | 29 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia điện thoại 32 port | Theo HSTK được duyệt | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 32 port | Theo HSTK được duyệt | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo HSTK được duyệt | 29 | Hộp |
| 9 | Cung cấp đomino | Theo HSTK được duyệt | 164 | Cái |
| 10 | Lắp cáp mạng internet | Theo HSTK được duyệt | 300 | M |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo HSTK được duyệt | 300 | M |
| 12 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | M |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 660 | M |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 850 | M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đứng D20 | Theo HSTK được duyệt | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KA | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 10KA | Theo HSTK được duyệt | 29 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt máy điều hòa không khí(điều hòa cục bộ)loại máy điều hòa treo tường 1,5HP | Theo HSTK được duyệt | 29 | Máy |
| 20 | Cung cấp mặt bích,viền,nút che các loại | Theo HSTK được duyệt | 100 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ phát wifi 200Mbps | Theo HSTK được duyệt | 3 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt máng điện hành lang 60x40x1,2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | M |
| 25 | Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA | Theo HSTK được duyệt | 57 | Cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 200A 3 cực 30KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | M |
| 29 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 600 | M |
| 30 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | M |
| 31 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt | 109 | cái |
| N | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 150W | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Theo HSTK được duyệt | 25 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Theo HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 40 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt phếu thu D200 | Theo HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt bộ 7 món | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo,đường kính ống 300x9,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.364.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý chất lượng xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 20 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Được đào tạo về ATLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Có cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Có cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 4 |
| 8 | Cối trộn bê tông (tối thiểu 150l) | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 5 |
| 9 | Giàn giáo (bộ) | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 50 |
| 10 | Máy đục cầm tay | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 2 |
| 11 | Máy đầm | Có hóa đơn mua hàng chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi