Gói thầu: Gói thầu số 10 - Xây lắp các hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 - Xây lắp các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 13:53:00 đến ngày 2021-04-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,121,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo hai nhà cầu nối giữa khối nhà 16 và 17 | |||
| 1 | Phá dỡ cột, dầm, giằng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,873 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,762 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,627 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,791 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,685 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà. Bê tông M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,327 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,35 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái. Bê tông M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,762 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,62 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,88 | md |
| 22 | Chống thấm sàn mái bằng Sika (theo quy trình của Sika), phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,62 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,983 | m2 |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| B | Cải tạo nhà số 9 (nhà học 16 phòng) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| C | Phần cải tạo (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá)) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch lát nền các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn bằng Sika (theo quy trình của Sika), phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,07 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 4 | Phá lớp ốp gạch tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,778 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,97 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,748 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,559 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,372 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,901 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,986 | m3 |
| D | Phần điện chiếu sáng (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá)) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D110mm, Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-220V, mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | md |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | md |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | md |
| 6 | Lắp đặt cầu dao chống rò ELCB 20A, 30MA (2P)+mặt che+đế âm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| E | Bể tự hoại số 1 và số 2 (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá)) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,967 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | m3 |
| 5 | Xây tường bể bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 6 | Trát bể tự hoại, dày 1cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 7 | Trát bể tự hoại, dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 8 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm. Vữa XM M75 chia 2 lần có đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, tấm đan. Đường kính>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| F | Phá dỡ bể tự hoại cũ (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá)) | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại cũ đổ đúng nơi quy định (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| 2 | Phá dỡ hầm tự hoại cũ và vận chuyển phế thải đổ đúng nới quy định (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| G | Cấp thoát nước (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá)) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | md |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | md |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | md |
| 4 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 16 | Công tháo dỡ đường ống thoát nước (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 18 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 01 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình nóng lạnh V=30L (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa, 1 vòi đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van khóa nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | md |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | md |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | md |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu D115mm chống hôi bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D115mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90; 45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5). Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (theo ĐM 11,87 tấn BT nhựa cho 100m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | tấn |
| I | Sân bóng đá cỏ nhân tạo | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.202 | m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi công trình. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,8 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,682 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày ≤30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m2 |
| 7 | Bê tông nền. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m3 |
| 8 | Rải hạt cao su dày trung bình 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.915 | m2 |
| 9 | Rải lớp cát dày trung bình 2cm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,3 | m3 |
| 10 | Trải, cắt, dán thảm cỏ nhân tạo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.915 | m2 |
| 11 | Đắp bột đá, lu lèn tạo dốc. Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,3 | m3 |
| J | Đường chạy | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.007 | m2 |
| 2 | Đào san đất. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,3 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày ≤30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,248 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,44 | m2 |
| 7 | San đầm đất cấp phối. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,7 | m3 |
| 8 | Lớp phủ hỗn hợp dày 8cm (theo hồ sơ thiết kế). Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.007 | m2 |
| K | Sân nhảy xa | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| 2 | Đào san đất. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày ≤30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 7 | Đắp bột đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 9 | Lớp phủ hỗn hợp dày 8cm. Độ chặt K=0,9 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| L | Hàng rào sân bóng đá | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu >1m. Đất cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m2 |
| 6 | Gia công cột thép mạ kẽm D114x3,2mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép chiều, cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 8 | Bộ thép tấm bulong néo cột khung thép (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Tăng đơ Inox và ốc xiết (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Cáp 8mm bọc nhựa (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,4 | md |
| 12 | Lưới gân xanh loại động lực (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.136,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt, lưới thép B40 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 14 | Cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng D95/4,5, H=11m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 15 | Bộ chân móng cột đèn (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột đơn gồm thanh gài MCB+ MCB-1P-6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 18 | Bảng điện cửa cột đôi gồm thanh gài MCB+ 2MCB-1P-6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 300W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Bộ xà lắp 2 đèn (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVX/DSTA 3x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | md |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | md |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2, cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | md |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6 | m3 |
| 26 | Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | m3 |
| 28 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện, kích thước (300x400x170) kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt automat điện 1 pha MCB 50A, 6KA (2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat điện 1 pha MCB 32A, 6KA (2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | Rãnh thoát nước + Hố ga | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, chiều rộng ≤6m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm. Bê tông đá 2x4 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | m3 |
| 4 | Bê tông thành hố ga. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,646 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,066 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,906 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, hố ga. Đường kính D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846 | m2 |
| 14 | Làm lớp sỏi. Đường kính 4-6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,61 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ lắp lại tấm đan mương thoát nước. Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 17 | Vệ sinh mương rãnh, lòng rãnh sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,5 | m2 |
| N | Cầu môn sân bóng MINI 5 người | |||
| 1 | Sản xuất khung thép ống tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 3 | Vật tư néo khung cầu môn (vật liệu + nhân công khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lưới gân xanh loại động lực (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| O | Cầu môn sân bóng Mini 7 người | |||
| 1 | Sản xuất khung thép ống tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 3 | Vật tư néo khung cầu môn (vật liệu + nhân công khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lưới gân xanh loại động lực (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tu bổ di tích) với giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá gói thầu đang xét (ít nhất 1.600.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi