Gói thầu: Gói số 01: Thi công Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Vĩnh Lợi - La Ghì - Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314989-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Vĩnh Lợi - La Ghì - Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn
Số hiệu KHLCNT 20210314974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN thực hiện CTMTQG xây dựng NTM hỗ trợ chi phí xây dựng 3.000 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện Trà Ôn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:11:00 đến ngày 2021-03-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,792,695,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,9754 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,7144 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,7269 100m3
4 Đóng cọc tràm L=4,7m, phi ngọn >=4,5cm- mật độ 25cây/m2, vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 42,1942 100m
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 5,952 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Kỹ thuật theo chương V 15,058 m3
7 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Kỹ thuật theo chương V 8,5117 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Kỹ thuật theo chương V 6,354 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 13,8062 m3
10 Bê tông sàn mái sê nô đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 6,3709 m3
11 Bê tông lanh tô, đan lam đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,5481 m3
12 Bê tông đúc sẵn tấm đan, lam đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,6736 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Kỹ thuật theo chương V 13 1cấu kiện
15 SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm Kỹ thuật theo chương V 0,2604 tấn
16 SXLD cốt thép cột, trụ cao Kỹ thuật theo chương V 0,2315 tấn
17 SXLD cốt thép cột, trụ cao Kỹ thuật theo chương V 0,4876 tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ cao Kỹ thuật theo chương V 0,2481 tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,3915 tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,5276 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,7885 tấn
24 SXLD cốt thép sàn mái, sê nô cao Kỹ thuật theo chương V 0,1149 tấn
25 SXLD cốt thép sàn, sê nô mái cao Kỹ thuật theo chương V 0,2567 tấn
26 SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao Kỹ thuật theo chương V 0,1363 tấn
27 SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao Kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao Kỹ thuật theo chương V 0,1077 tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao Kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm Kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 08 mm Kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm Kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Kỹ thuật theo chương V 1,1152 100m2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Kỹ thuật theo chương V 1,6386 100m2
36 Ván khuôn thép sàn mái, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 1,1589 100m2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan (BT đổ tại chỗ) Kỹ thuật theo chương V 0,5601 100m2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn goa bê tông đúc sẵn nắp đan, Kỹ thuật theo chương V 0,0437 100m2
39 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày Kỹ thuật theo chương V 5,7393 m3
40 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày Kỹ thuật theo chương V 1,359 m3
41 Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày Kỹ thuật theo chương V 2,8422 m3
42 Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày Kỹ thuật theo chương V 16,7418 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x100, cao Kỹ thuật theo chương V 8,293 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 131,569 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 301,459 m2
46 Trát trụ, cột, lam, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 36,05 m2
47 Trát xà dầm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 91,072 m2
48 Trát trần mái vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 152,592 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 225,78 m
51 Cắt ron cột (Đơn giá nhân công tạm tính theo AK,24314 không tính vật tư) Kỹ thuật theo chương V 65,6 m
52 Láng vữa tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 46,35 m2
53 Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa mác 100, dày 15 Kỹ thuật theo chương V 46,35 m2
54 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Kỹ thuật theo chương V 46,35 m2
55 Láng vữa xi măng không đánh màu dầy 3cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
56 Láng vữa xi măng không đánh màu dầy 3cm, vữa mác 100 Kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
57 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,6972 tấn
58 Lắp dựng xà thép hộp Kỹ thuật theo chương V 0,6972 tấn
59 Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 1,631 100m2
60 Cung cấp đóng trần tấm Prima khung kim loại Kỹ thuật theo chương V 146,5 M2
61 Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa lót mác 75 Kỹ thuật theo chương V 107,84 m2
62 Lát nền gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa lót mác 75 Kỹ thuật theo chương V 42,425 m2
63 Lát nền gạch Ceramic nhám 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
64 Lát đá hoa cương bậc cấp,, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 13,699 m2
65 Ốp tường, cột gạch 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 30 m2
66 Ốp gạch chân tường gạch 600x200mm Kỹ thuật theo chương V 12 m2
67 Ốp gạch chân tường gạch 400x200mm Kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
68 Ốp tường, trụ cột gạch 200x200mm Kỹ thuật theo chương V 4,72 m2
69 Ốp tường, tru cột gạch gốm 50x230mm Kỹ thuật theo chương V 24,904 m2
70 Ốp tường đá chẻ không quy cách Kỹ thuật theo chương V 21,656 m2
71 Lắp dựng cửa đi kính màu dày 5ly khung thép tráng kẽm sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 14,112 m2
72 Lắp dựng cửa sổ mở kính màu dày 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-500 Kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
73 Lắp dựng cửa đi Lambri khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-700 Kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
74 Lắp dựng cửa sổ bật kính màu dày 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-500 Kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
75 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 Kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Kỹ thuật theo chương V 36,6288 m2
77 Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm ram dốc (Theo TK) Kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
78 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 93,082 m2
79 Bả bằng ma tít vào tường nội thất Kỹ thuật theo chương V 258,931 m2
80 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần nội thất Kỹ thuật theo chương V 41,66 m2
81 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoại thất Kỹ thuật theo chương V 151,086 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 244,169 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 300,591 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 49,344 1m2
85 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 36,6288 1m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 2,3316 100m2
87 Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt gương soi mặt Kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt kệ kính Kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt móc treo quần áo Kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt vòi tắm gương sen + vòi nước Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp đặt phễu thu sàn Kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 Kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27 Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa 500 lít Kỹ thuật theo chương V 1 bể
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm Kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm Kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm Kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
104 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,416 100m
105 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm Kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
106 Lắp đặt nối nhựa uPVC giảm, đường kính 27/21mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 42mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính 42mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt T thép, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt co nối uPVC Þ 21 răng ngoài Kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt co nối uPVC Þ 21 răng trong Kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp Đèn HQ đôi 1,2m- 2x40W máng nổi Kỹ thuật theo chương V 9 bộ
118 Lắp Đèn HQ đơn 1,2m- 1x40W máng nổi Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt Quạt trần + hộp số Kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Lắp Đèn sát trần có chụp D300 Kỹ thuật theo chương V 5 bộ
121 Lắp ổ cắm điện loại đôi Kỹ thuật theo chương V 11 cái
122 Lắp đặt MCB 1P- 60A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt MCB 1P- 40A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt MCB 1P- 20A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt đơn Kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt đôi Kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt ba Kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Kéo rải dây cáp đồng 1x11mm2 bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 100 m
129 Kéo rải dây cáp đồng 1x8mm2 bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 25 m
130 Kéo rải dây cáp đồng 1x6mm2 bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 15 m
131 Kéo rải dây cáp đồng 1x2,5mm2 bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 374 m
132 Kéo rải dây cáp đồng 1x1,5mm2 bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 189 m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D20 Kỹ thuật theo chương V 85 m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D34 Kỹ thuật theo chương V 15 m
135 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 kim loại sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
136 Đóng cọc tiếp địa D16- L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 3 cọc
137 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5-5kg Kỹ thuật theo chương V 1 Bình
138 Lắp đặt Bình chữa cháy ABC MFZ8-8kg Kỹ thuật theo chương V 1 Bình
139 Cung cấp lằp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
140 Đóng cọc tiếp địa D16- L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 6 cọc
141 Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=34m Kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Kỹ thuật theo chương V 55 m
143 Lắp đặt ống STK D42 Kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm Kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
145 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở Kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 LĐ Phụ kiện các loại Kỹ thuật theo chương V 15 Cái
147 Cáp neo 3mm2 Kỹ thuật theo chương V 60 m
B HẠNG MỤC CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 2,838 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 2,203 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4,0m, phi ngọn >=4,5cm- mật độ 25cây/m2, vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 107,42 100m
4 Phủ cát đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 13,867 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 13,867 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Kỹ thuật theo chương V 50,562 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Kỹ thuật theo chương V 1,801 100m2
8 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Kỹ thuật theo chương V 15,282 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Kỹ thuật theo chương V 3,167 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 54,46 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Kỹ thuật theo chương V 6,326 100m2
12 Bê tông đan đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,892 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 2,373 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,411 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 4,259 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
27 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 75,54 m3
28 Xây tường bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,115 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 80x80x180-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 80x80x180 -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 10,674 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch đặc KN 40x80x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 2,298 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 40x80x180, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,334 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 804,357 m2
34 Trát xà dầm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 96,325 m2
35 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 62,974 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Từ cao độ 0,000 trở lên) Kỹ thuật theo chương V 265,017 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Kỹ thuật theo chương V 159,299 m2
38 Sơn tường, cột giằng ngoài nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 424,316 m2
39 ốp tường, trụ, cột Đá tự nhiên quy cách 100x200mm Kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
40 ốp Đá granit vào tường Kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
41 Dán Ngói vẫy cá 60v/m2 trên mái nghiêng Kỹ thuật theo chương V 2,842 m2
42 LD bộ chữ bảng tên "NHÀ VĂN HÓA- KHU THỂ THAO CỤM ẤP VĨNH LỢI- LA GHÌ- VĨNH TIẾN" bằng Cemboard dày 20 theo thiết kế Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Sản xuất kết cấu thép hộp 90x90x1,5 - cột trụ thép hộp Kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
44 Sản xuất kết cấu thép STK D60 dày 1,4mm - cột trụ thép hộp Kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
45 Sản xuất kết cấu thép bản các loại - cột trụ thép hộp Kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
46 Lắp dựng cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
47 Lắp dựng cổng song sắt rào chính song sắt (Theo thiết kế) Kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
48 Lắp dựng Cửa lưới B40 khung sắt (Theo thiết kế) Kỹ thuật theo chương V 2,331 m2
49 Sản xuất hàng rào song sắt mặt chính Kỹ thuật theo chương V 32,805 m2
50 Lắp đặt kết cấu thép L40x40x3,7 hàng rào song sắt mặt chính Kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
51 Lắp đặt kết cấu thép đặc 14x14 hàng rào song sắt mặt chính Kỹ thuật theo chương V 0,41 Tấn
52 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 khung thép L Kỹ thuật theo chương V 314,4 m2
53 Lắp đặt kết cấu thép L30x30x3 hàng rào khung lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,911 Tấn
54 Lắp đặt kết cấu thép hộp 90x90x1,5 hàng rào khung lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
55 Lắp đặt kết cấu thép phi 16 đầu hàng rào khung lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,28 Tấn
56 Lắp đặt kết cấu thép phi 10 luồn lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,21 Tấn
57 Lắp đặt kết cấu lưới thép B40 hàng rào khung lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,521 Tấn
58 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 140,192 M2
59 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 260,372 M2
C HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
2 Đào móng băng, máy đào 0,8m3 đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
5 Bê tông đan đỗ tại chỗ, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,677 m3
8 SXLD cốt thép đan chân hố thấm, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
9 SXLD cốt thép giằng hố thấm, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 SXLD cốt thép giằng hố thấm, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan đỗ tại chỗ Kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
17 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày Kỹ thuật theo chương V 8,425 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 45,503 m2
19 Láng vữa ximăng dầy 2cm, vữa mác 100 Kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 miệng bát nối dán keo Kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
21 Bê tông mặt đường dày Kỹ thuật theo chương V 77,581 m3
22 SXLD cốt thép sân đan, đường kính 06 mm Kỹ thuật theo chương V 3,52 tấn
23 Trãi lớp nilon mặt sân đổ bêtông Kỹ thuật theo chương V 11,083 100m2
24 Cung cấp lắp đặt Khung thành KT 3000x2000mm Kỹ thuật theo chương V 2 Khung
25 Đào rảnh đặt đường ống, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 0,244 100m3
27 Lát gạch thẻ đường ống Kỹ thuật theo chương V 7,776 m2
28 Lắp đặt van khóa Þ27 Kỹ thuật theo chương V 5 bộ
29 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 7mm Kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm Kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm Kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
34 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
35 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 5,527 m3
36 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,119 m3
37 Bê tông lót móng, chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
38 Bê tông móng, rộng Kỹ thuật theo chương V 0,763 m3
39 Bê tông cột, tiết diện Kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, cao Kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 4,962 m2
47 Láng granitô Nền sàn Kỹ thuật theo chương V 4,789 m2
48 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,602 m2
49 Sản xuất trụ cột cờ inox, L = 7,4m Kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
50 Lắp dựng trụ cột cờ inox, L = 7,4m Kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
52 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,443 100m3
54 Bê tông lót móng, chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
55 Bê tông móng, rộng Kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
56 Bê tông cột, tiết diện Kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
57 Lát gạch thẻ đường ống Kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
60 SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
61 SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
63 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
64 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2C 8mm2 Kỹ thuật theo chương V 360 m
65 Kéo rải dây điện đơn 6mm2 Kỹ thuật theo chương V 90 m
66 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 7 cọc
67 Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao Kỹ thuật theo chương V 7 cột
68 Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần Kỹ thuật theo chương V 7 cần đèn
69 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao Kỹ thuật theo chương V 7 choá
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm Kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
71 Lắp đặt MCB 1P- 40A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt MCB 1P- 30A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt MCB 1P- 20A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt MCB 1P- 10A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
78 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
79 Lắp dựng Trụ điện bằng thép STK Þ90 dày 2mm -L-6m + 2 sứ ống chỉ Kỹ thuật theo chương V 7 Trụ
80 Lắp đặt Cáp điện đơn bọc PVC 11mm2 Kỹ thuật theo chương V 440 m
D HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Kỹ thuật theo chương V 0,0983 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0805 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 1,618 m3
6 Đóng cọc tràm Þ ngọn >=45mm, L=4,0m . mật độ 25c/m2,đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
7 Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtông Kỹ thuật theo chương V 0,3578 100m2
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 2,5048 m3
9 Bê tông móng, rộng Kỹ thuật theo chương V 1,2416 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
11 Bê tông cột, tiết diện Kỹ thuật theo chương V 0,4875 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0585 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
20 SX lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
21 SX lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
22 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày Kỹ thuật theo chương V 0,8979 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,875 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
25 Gia công hệ khung nhà xe thép STK D90 dày 3mm Kỹ thuật theo chương V 0,2194 tấn
26 Gia công hệ khung nhà xe thép STK D60 dày 1,4mm Kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
27 Gia công hệ khung nhà xe thép tấm dày 6mm Kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
28 Gia công hệ khung nhà xe thép tấm dày 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0589 tấn
29 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xe Kỹ thuật theo chương V 0,2977 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm Kỹ thuật theo chương V 0,1845 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,1845 tấn
32 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 0,4828 100m2
33 Lắp dựng diềm mái tole phẳng Kỹ thuật theo chương V 14,2 m
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 24,6313 1m2
35 Lắp đặt MBC- 1P- 5A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đèn led đơn 1,2m 1x20W máng nổi Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm² Kỹ thuật theo chương V 30 m
38 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 2 phân Kỹ thuật theo chương V 15 m
E HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cung cấp cừ tràm để đóng gia cố đê ngang ao Kỹ thuật theo chương V 1.242,2444 M
2 Đóng cọc tràm vào đấp cấp I, chiều dài cọc dài L =4,7m Kỹ thuật theo chương V 4,899 100m
3 Tấn tấm thùng nhựa bitum gia cố ngang ao + hệ giằng dọc, giằng ngang bằng cừ tràm (Tạm tính nhân công bậc 3,5/7 nhóm I) Kỹ thuật theo chương V 43,75 M2
4 Đào xúc đất vô bao để đắp đê gia cố ngang ao, Đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 43,0675 m3
5 Đắp đất ngang ao bằng bao đất, Dung trọng Kỹ thuật theo chương V 40,25 m3
6 Tổng KL cát san lấp có cả hệ số đầm nén : Kỹ thuật theo chương V 6.975,6428 M3
7 Đầm cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 11,3075 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 3.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->