Gói thầu: Gói số 01: Thi công Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Vĩnh Lợi - La Ghì - Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Vĩnh Lợi - La Ghì - Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN thực hiện CTMTQG xây dựng NTM hỗ trợ chi phí xây dựng 3.000 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện Trà Ôn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:11:00 đến ngày 2021-03-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,792,695,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,9754 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7144 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7269 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4,7m, phi ngọn >=4,5cm- mật độ 25cây/m2, vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 42,1942 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Kỹ thuật theo chương V | 15,058 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 8,5117 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Kỹ thuật theo chương V | 6,354 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 13,8062 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái sê nô đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,3709 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, đan lam đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,5481 | m3 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, lam đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6736 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 15 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,4876 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,5276 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép sàn, sê nô mái cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 08 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Kỹ thuật theo chương V | 1,1152 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Kỹ thuật theo chương V | 1,6386 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép sàn mái, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,1589 | 100m2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan (BT đổ tại chỗ) | Kỹ thuật theo chương V | 0,5601 | 100m2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn goa bê tông đúc sẵn nắp đan, | Kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 39 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 5,7393 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 1,359 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày | Kỹ thuật theo chương V | 2,8422 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày | Kỹ thuật theo chương V | 16,7418 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x100, cao | Kỹ thuật theo chương V | 8,293 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 131,569 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 301,459 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 91,072 | m2 |
| 48 | Trát trần mái vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 152,592 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 225,78 | m |
| 51 | Cắt ron cột (Đơn giá nhân công tạm tính theo AK,24314 không tính vật tư) | Kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 52 | Láng vữa tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| 53 | Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa mác 100, dày 15 | Kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| 55 | Láng vữa xi măng không đánh màu dầy 3cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 56 | Láng vữa xi măng không đánh màu dầy 3cm, vữa mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6972 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,6972 | tấn |
| 59 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp đóng trần tấm Prima khung kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 146,5 | M2 |
| 61 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa lót mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 107,84 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa lót mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 42,425 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch Ceramic nhám 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 64 | Lát đá hoa cương bậc cấp,, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,699 | m2 |
| 65 | Ốp tường, cột gạch 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 66 | Ốp gạch chân tường gạch 600x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 67 | Ốp gạch chân tường gạch 400x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 68 | Ốp tường, trụ cột gạch 200x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 69 | Ốp tường, tru cột gạch gốm 50x230mm | Kỹ thuật theo chương V | 24,904 | m2 |
| 70 | Ốp tường đá chẻ không quy cách | Kỹ thuật theo chương V | 21,656 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi kính màu dày 5ly khung thép tráng kẽm sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ mở kính màu dày 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-500 | Kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi Lambri khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-700 | Kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ bật kính màu dày 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-500 | Kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 | Kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 36,6288 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm ram dốc (Theo TK) | Kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 93,082 | m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào tường nội thất | Kỹ thuật theo chương V | 258,931 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần nội thất | Kỹ thuật theo chương V | 41,66 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoại thất | Kỹ thuật theo chương V | 151,086 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 244,169 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 300,591 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 49,344 | 1m2 |
| 85 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 36,6288 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 2,3316 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi mặt | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt móc treo quần áo | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm gương sen + vòi nước | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu sàn | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa 500 lít | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt nối nhựa uPVC giảm, đường kính 27/21mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt T thép, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nối uPVC Þ 21 răng ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nối uPVC Þ 21 răng trong | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp Đèn HQ đôi 1,2m- 2x40W máng nổi | Kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 118 | Lắp Đèn HQ đơn 1,2m- 1x40W máng nổi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp Đèn sát trần có chụp D300 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 121 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P- 60A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P- 40A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt đơn | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt đôi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt ba | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Kéo rải dây cáp đồng 1x11mm2 bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 129 | Kéo rải dây cáp đồng 1x8mm2 bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 130 | Kéo rải dây cáp đồng 1x6mm2 bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 131 | Kéo rải dây cáp đồng 1x2,5mm2 bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| 132 | Kéo rải dây cáp đồng 1x1,5mm2 bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D34 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 135 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 kim loại sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa D16- L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 137 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5-5kg | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 138 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC MFZ8-8kg | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 139 | Cung cấp lằp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 140 | Đóng cọc tiếp địa D16- L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=34m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 143 | Lắp đặt ống STK D42 | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | LĐ Phụ kiện các loại | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 147 | Cáp neo 3mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| B | HẠNG MỤC CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 2,838 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 2,203 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,0m, phi ngọn >=4,5cm- mật độ 25cây/m2, vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 107,42 | 100m |
| 4 | Phủ cát đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 13,867 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 13,867 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 50,562 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Kỹ thuật theo chương V | 1,801 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Kỹ thuật theo chương V | 15,282 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Kỹ thuật theo chương V | 3,167 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 54,46 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Kỹ thuật theo chương V | 6,326 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đan đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 2,373 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 4,259 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 75,54 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 80x80x180-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 80x80x180 -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,674 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc KN 40x80x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,298 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 40x80x180, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 804,357 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 96,325 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 62,974 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Từ cao độ 0,000 trở lên) | Kỹ thuật theo chương V | 265,017 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 159,299 | m2 |
| 38 | Sơn tường, cột giằng ngoài nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 424,316 | m2 |
| 39 | ốp tường, trụ, cột Đá tự nhiên quy cách 100x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 40 | ốp Đá granit vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 41 | Dán Ngói vẫy cá 60v/m2 trên mái nghiêng | Kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m2 |
| 42 | LD bộ chữ bảng tên "NHÀ VĂN HÓA- KHU THỂ THAO CỤM ẤP VĨNH LỢI- LA GHÌ- VĨNH TIẾN" bằng Cemboard dày 20 theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Sản xuất kết cấu thép hộp 90x90x1,5 - cột trụ thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 44 | Sản xuất kết cấu thép STK D60 dày 1,4mm - cột trụ thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 45 | Sản xuất kết cấu thép bản các loại - cột trụ thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cổng song sắt rào chính song sắt (Theo thiết kế) | Kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 48 | Lắp dựng Cửa lưới B40 khung sắt (Theo thiết kế) | Kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m2 |
| 49 | Sản xuất hàng rào song sắt mặt chính | Kỹ thuật theo chương V | 32,805 | m2 |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép L40x40x3,7 hàng rào song sắt mặt chính | Kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép đặc 14x14 hàng rào song sắt mặt chính | Kỹ thuật theo chương V | 0,41 | Tấn |
| 52 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 khung thép L | Kỹ thuật theo chương V | 314,4 | m2 |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép L30x30x3 hàng rào khung lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,911 | Tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép hộp 90x90x1,5 hàng rào khung lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép phi 16 đầu hàng rào khung lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,28 | Tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép phi 10 luồn lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,21 | Tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu lưới thép B40 hàng rào khung lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,521 | Tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 140,192 | M2 |
| 59 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 260,372 | M2 |
| C | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, máy đào 0,8m3 đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 5 | Bê tông đan đỗ tại chỗ, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép đan chân hố thấm, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng hố thấm, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép giằng hố thấm, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan đỗ tại chỗ | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 8,425 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 45,503 | m2 |
| 19 | Láng vữa ximăng dầy 2cm, vữa mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 miệng bát nối dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 21 | Bê tông mặt đường dày | Kỹ thuật theo chương V | 77,581 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép sân đan, đường kính 06 mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,52 | tấn |
| 23 | Trãi lớp nilon mặt sân đổ bêtông | Kỹ thuật theo chương V | 11,083 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Khung thành KT 3000x2000mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Khung |
| 25 | Đào rảnh đặt đường ống, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch thẻ đường ống | Kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m2 |
| 28 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 7mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 34 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 5,527 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,962 | m2 |
| 47 | Láng granitô Nền sàn | Kỹ thuật theo chương V | 4,789 | m2 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,602 | m2 |
| 49 | Sản xuất trụ cột cờ inox, L = 7,4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 50 | Lắp dựng trụ cột cờ inox, L = 7,4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 56 | Bê tông cột, tiết diện | Kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 57 | Lát gạch thẻ đường ống | Kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 60 | SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2C 8mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 65 | Kéo rải dây điện đơn 6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 67 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 68 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 69 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao | Kỹ thuật theo chương V | 7 | choá |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P- 40A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P- 30A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P- 10A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng Trụ điện bằng thép STK Þ90 dày 2mm -L-6m + 2 sứ ống chỉ | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Trụ |
| 80 | Lắp đặt Cáp điện đơn bọc PVC 11mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| D | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 1,618 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm Þ ngọn >=45mm, L=4,0m . mật độ 25c/m2,đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 7 | Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtông | Kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,5048 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 1,2416 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện | Kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 20 | SX lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 21 | SX lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,8979 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 25 | Gia công hệ khung nhà xe thép STK D90 dày 3mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung nhà xe thép STK D60 dày 1,4mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung nhà xe thép tấm dày 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung nhà xe thép tấm dày 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xe | Kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4828 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng diềm mái tole phẳng | Kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 24,6313 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt MBC- 1P- 5A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đèn led đơn 1,2m 1x20W máng nổi | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm² | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 2 phân | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| E | HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm để đóng gia cố đê ngang ao | Kỹ thuật theo chương V | 1.242,2444 | M |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đấp cấp I, chiều dài cọc dài L =4,7m | Kỹ thuật theo chương V | 4,899 | 100m |
| 3 | Tấn tấm thùng nhựa bitum gia cố ngang ao + hệ giằng dọc, giằng ngang bằng cừ tràm (Tạm tính nhân công bậc 3,5/7 nhóm I) | Kỹ thuật theo chương V | 43,75 | M2 |
| 4 | Đào xúc đất vô bao để đắp đê gia cố ngang ao, Đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 43,0675 | m3 |
| 5 | Đắp đất ngang ao bằng bao đất, Dung trọng | Kỹ thuật theo chương V | 40,25 | m3 |
| 6 | Tổng KL cát san lấp có cả hệ số đầm nén : | Kỹ thuật theo chương V | 6.975,6428 | M3 |
| 7 | Đầm cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 11,3075 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 3.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi