Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:12:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC 30cm x30cm, Hộp nối cọc | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,292 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 4 | SXLD thép tấm cọc đúc sẳn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,977 | tấn |
| 5 | SXLD thép tấm hộp nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | tấn |
| 6 | BTXM đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa BT M350 đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,266 | 100m2 |
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử 30cmx30cm, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 2 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT thẳng, búa 2,5 tấn, cọc 30x30cm (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT thẳng, búa 2,5 tấn, cọc 30x30cm (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT xiên, búa 2,5 tấn, cọc 30x30cm (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT xiên, búa 2,5 tấn, cọc 30x30cm (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép mố cầu d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép mố cầu d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,511 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép mố cầu d> 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 12 | Bê tông móng mố cầu đá 1x2, vữa BT M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,206 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT lót móng mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa BT M300 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mố cầu + gối cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gối mố đá 1x2, BT M300 đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | m3 |
| C | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử búa 2,5T SL 250T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 2 | Đóng cọc xiên trên mặt nước búa 2,5 tấn, cọc 30x30cm (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,463 | 100m |
| 3 | Đóng cọc xiên trên mặt nước búa 2,5 tấn, cọc 30x30cm (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,697 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép trụ cầu d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép trụ cầu d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép trụ cầu d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ trụ + gối cầu đá 1x2, vữa BT M300 đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,327 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ + gối cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| D | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Dầm 8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| 2 | Dầm 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm I280 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 5 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp dựng gỗ gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 cấu kiện |
| 7 | Gỗ đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gỗ gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ thép gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | tấn |
| 10 | Hao hụt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,256 | kg |
| 11 | Bulong D16 gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 13 | SXLD cốt thép dầm ngang d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm ngang d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 15 | BTXM dầm ngang đá 1x2, vữa BT M350 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép mặt cầu + gờ lan can d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,471 | tấn |
| 18 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT M350 đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,03 | m3 |
| 19 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT M350 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu + gờ lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,271 | 100m2 |
| 21 | Bê tông chịu mòn mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT M350 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,897 | m3 |
| 22 | Sản xuất thép tấm lan can cầu (nhúng kẽm ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thép lan can (nhúng kẽm), đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,119 | 100m |
| 24 | Bulon neo lan can D16 L600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 25 | Sơn lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 27 | SXLD cốt thép khe co giản d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 28 | BuLon D13 L 210mm khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 29 | Sikadur 732 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,74 | kg |
| 30 | Lắp đặt thép tấm (nhúng kẽm ) ống thoát nước mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 31 | Thép tấm (nhúng kẽm ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,877 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống thép (nhúng kẽm nóng )thoát nước mặt cầu, d76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m |
| E | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ cầu (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ cầu (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,819 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,776 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,776 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép giằng khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,414 | kg |
| F | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị mo cầu (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị mo cầu (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,819 | kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,776 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,776 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép giằng khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,414 | kg |
| G | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | San đất mặt bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 3 | Lớp nhựa nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| H | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,133 | m3 |
| I | NÚT GIAO HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất taluy, nền đường K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,195 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 419,456 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ biển báo, cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,659 | m3 |
| 2 | BT móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,308 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200 đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,242 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 5 | SX lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 6 | BT móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,308 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 8 | Trụ biển báo 3.0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 9 | Biển báo tên cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tải trọng cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4145E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.828E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục: cầu BTCT tải trọng 8 tấn trở lên có tổi thiểu ba nhịp, kết cấu mố trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.127.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hoá đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.381.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi