Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329646-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210323411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 07:20:00 đến ngày 2021-03-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,073,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III ( 10% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,942 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( 90% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3148 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4383 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 30% KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4383 100m3
5 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8626 100m3
7 Đất đồi bù thêm để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,2526 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,951 100m3
9 Đất đồi đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,316 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8367 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8367 100m2
3 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5112 100m3
4 Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4742 100m3
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9533 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9533 100m2
7 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,693 100m3
8 Lớp cấp phối đá dăm loại II bù vênh nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7371 100m3
C THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,621 m3
2 Đào hố móng bằng máy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,338 100m3
3 Đắp trả móng rãnh bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8735 m3
4 Đắp trả móng rãnh bằng máy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1494 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1494 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m3
11 Đệm móng rãnh đá dăm 4x6 dày 10cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,28 m3
12 Bê tông rãnh M250, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,7 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông rãnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2568 100m2
14 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5805 tấn
15 Cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0403 tấn
16 Lắp đặt đoạn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341 cấu kiện
17 Đệm móng rãnh đá dăm 4x6 dày 10cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
18 Bê tông rãnh M250, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông rãnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m2
20 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7125 tấn
21 Cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2128 tấn
22 Lắp đặt ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cấu kiện
23 Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,55 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4598 100m2
25 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8085 tấn
26 Cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1341 tấn
27 Lắp đặt đan rãnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.862 cấu kiện
D PHỤ TRỢ
1 Biển cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Rào chắn 2 đầu tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 Chi phí đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III (20%NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1197 m3
2 Đào đất hào cáp bằng máy,chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9648 100 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,5985 m3
4 Lưới nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,5 m
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,465 1000viên
7 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m3
9 Ống nhựa HDPE 90/110,2 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Lưới nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1000viên
14 Đắp đất núi rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
15 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100m3
16 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7413 m3
17 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1264 100m2
18 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,864 m3
19 Khung móng cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Ống nhựa HDPE 50/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính > 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
22 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m3
23 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,397 m3
24 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 m3
25 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m2
26 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3465 m3
27 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
28 Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính > 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
30 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1633 m3
31 Sắt, bu lông các loại mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 kg
32 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
33 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10cọc
34 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100kg
35 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
36 Sắt, bu lông các loại mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,784 kg
37 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
38 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10cọc
39 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100kg
40 Dây M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
41 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
43 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 tủ
44 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,895 m
45 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,689 100m
46 Dây M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,895 m
47 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,465 100m
48 Bóng đèn chiếu sáng 250 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bóng
49 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 choá
50 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cột
51 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cột
52 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 đầu cáp
53 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 cột
54 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
55 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 bảng
56 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cửa
57 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,64 m
58 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9664 100 m
59 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 10đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.822E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->