Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng nhà học đa chức năng và công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Trung |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công xây dựng nhà học đa chức năng và công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:02:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,622,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 2,6322 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 23,346 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 19,0397 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 19,6087 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,6096 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,1137 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,4025 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9502 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9658 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,2604 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,4477 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,7652 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2172 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,4918 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,7749 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,7484 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,8696 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 64,9602 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,4731 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 2,3573 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 3,0269 | 100m3 |
| 23 | chi phí mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 2,9195 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 29,195 | 10m³/1km |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,5024 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120*500 | Mô tả KT theo chương V | 68,061 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 64,82 | m |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 38,569 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,835 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 10,35 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 10,35 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,2454 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5003 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,3704 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,6442 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,6884 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,6926 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,8668 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,5841 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4867 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,8024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,2835 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 3,4167 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,5746 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,2169 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,685 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,5569 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,0581 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,7415 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,232 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,3634 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,3663 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch gốm thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 95,044 | m2 |
| 24 | Bảng " Khỏe để xây dựng- khẻo để bảo vệ tổ quốc'' ốp bằng tấm Composite, chữ Mica màu vàng | Mô tả KT theo chương V | 18,6036 | m2 |
| 25 | Khung bạt gắn tranh rèn luyện sức khỏe mặt trước sảnh chính | Mô tả KT theo chương V | 9,735 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 263,9005 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,1482 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 896,3713 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 406,1772 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 322,9478 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 228,35 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 121,69 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 325,954 | m |
| 9 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả KT theo chương V | 142,315 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 263,1712 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 263,1712 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 306,4746 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 756,5203 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.079,165 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.835,6853 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 139,851 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 306,4746 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - GRANIT 600*600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 163,5262 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 358,8626 | m2 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 358,8626 | 1m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 327,2484 | m2 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 83,08 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7991 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả KT theo chương V | 5,3397 | tấn |
| 26 | Tăng đơ kéo cáp D16 | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Khóa cáp D16 | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 28 | Bu long 14 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7991 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả KT theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 5,3397 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 208,332 | 1m2 |
| 33 | Ke chống bão (3 cái/md xà gồ mái) | Mô tả KT theo chương V | 1.184,4 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,8266 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450. phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 24 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 46,2 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 10,44 | m2 |
| 39 | Gia công khung xương bằng sắt hộp, | Mô tả KT theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 123,68 | m2 |
| 41 | Sản xuất Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm- sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 123,68 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 36,126 | m2 |
| 43 | Sản xuất lam thép hộp 40*80*1,8 mạ kẽm- sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 36,126 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V | 7,4708 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả KT theo chương V | 5,586 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 11,172 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Đèn pha PT F3-400 Metal Halide/Sodium | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 164 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 480 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện kim loại 18 MODUN | Mô tả KT theo chương V | 1 | chiếc |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 67 | Cầu đấu dây 6 nhịp | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Đế âm tường | Mô tả KT theo chương V | 21 | chiếc |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 245 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 235 | m |
| 71 | Phụ kiện đinh vít, nở | Mô tả KT theo chương V | 4 | kg |
| 72 | Băng dính điện | Mô tả KT theo chương V | 10 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 85 | m |
| 75 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 76 | Chân bật | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 12,688 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12,688 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 83 | Nẹp Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 192 | cái |
| 84 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bình |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | chiếc |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,7749 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 5,166 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,66 | m3 |
| 8 | Lát gạch TEZARO 400*400*30 | Mô tả KT theo chương V | 516,6 | m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 6,9811 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,2126 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,8611 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,5833 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,419 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 49,419 | m2 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 43,6038 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,8935 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,9352 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,1906 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 6,448 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,4037 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 124 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 74,46 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,23 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.433387E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0866774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu có thể kê khai Kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.535.580.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.606.741.800 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi