Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng nhà học đa chức năng và công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344370-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Trung
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng nhà học đa chức năng và công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210344277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 11:02:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,622,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào Mô tả KT theo chương V 2,6322 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 23,346 1m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 19,0397 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 19,6087 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 23,6096 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 34,1137 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,4025 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1334 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,9502 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,9658 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 36,2604 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,4477 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7652 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,2172 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,4918 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả KT theo chương V 0,7749 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,7484 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,8696 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 64,9602 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,4731 m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 2,3573 100m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 3,0269 100m3
23 chi phí mua đất đắp Mô tả KT theo chương V 2,9195 100m3
24 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Mô tả KT theo chương V 29,195 10m³/1km
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 63,5024 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120*500 Mô tả KT theo chương V 68,061 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 64,82 m
28 Lát đá bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 38,569 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,835 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 10,35 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 10,35 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3,2454 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,5003 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,3704 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,6442 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,6884 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,6926 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,8668 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,5841 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,4867 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,8024 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,2835 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả KT theo chương V 3,4167 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,5746 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,2169 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1293 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,685 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,5569 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 58,0581 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 57,7415 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,232 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,3634 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,3663 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch gốm thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 95,044 m2
24 Bảng " Khỏe để xây dựng- khẻo để bảo vệ tổ quốc'' ốp bằng tấm Composite, chữ Mica màu vàng Mô tả KT theo chương V 18,6036 m2
25 Khung bạt gắn tranh rèn luyện sức khỏe mặt trước sảnh chính Mô tả KT theo chương V 9,735 m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 263,9005 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 85,1482 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 896,3713 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 406,1772 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 322,9478 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 228,35 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 121,69 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 325,954 m
9 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả KT theo chương V 142,315 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 263,1712 m2
11 Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 263,1712 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 306,4746 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 756,5203 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.079,165 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.835,6853 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 139,851 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 306,4746 m2
18 Lát nền, sàn - GRANIT 600*600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 163,5262 m2
19 Đục nhám mặt bê tông Mô tả KT theo chương V 358,8626 m2
20 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 358,8626 1m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả KT theo chương V 327,2484 m2
22 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 83,08 m2
23 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,7991 tấn
24 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 0,0439 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả KT theo chương V 5,3397 tấn
26 Tăng đơ kéo cáp D16 Mô tả KT theo chương V 28 cái
27 Khóa cáp D16 Mô tả KT theo chương V 56 cái
28 Bu long 14 Mô tả KT theo chương V 120 cái
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,7991 tấn
30 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả KT theo chương V 0,0439 tấn
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 5,3397 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 208,332 1m2
33 Ke chống bão (3 cái/md xà gồ mái) Mô tả KT theo chương V 1.184,4 cái
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,8266 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450. phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 24 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm Mô tả KT theo chương V 46,2 m2
38 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính 6,38ly Mô tả KT theo chương V 10,44 m2
39 Gia công khung xương bằng sắt hộp, Mô tả KT theo chương V 0,1338 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 123,68 m2
41 Sản xuất Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm- sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 123,68 m2
42 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 36,126 m2
43 Sản xuất lam thép hộp 40*80*1,8 mạ kẽm- sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 36,126 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V 7,4708 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả KT theo chương V 5,586 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả KT theo chương V 11,172 100m2
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 9 bộ
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
49 Đèn pha PT F3-400 Metal Halide/Sodium Mô tả KT theo chương V 8 bộ
50 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 18 cái
51 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả KT theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 15 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 45 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 164 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 480 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 450 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
65 Lắp đặt tủ điện kim loại 18 MODUN Mô tả KT theo chương V 1 chiếc
66 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả KT theo chương V 5 hộp
67 Cầu đấu dây 6 nhịp Mô tả KT theo chương V 5 bộ
68 Đế âm tường Mô tả KT theo chương V 21 chiếc
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 245 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 235 m
71 Phụ kiện đinh vít, nở Mô tả KT theo chương V 4 kg
72 Băng dính điện Mô tả KT theo chương V 10 cuộn
73 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
74 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 85 m
75 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
76 Chân bật Mô tả KT theo chương V 5 cái
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 12,688 1m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 12,688 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,1 m3
80 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 1,92 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,17 100m
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 96 cái
83 Nẹp Inox D90 Mô tả KT theo chương V 192 cái
84 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 2 hộp
85 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 Bình
2 Bình chữa cháy CO2 Model MT3 Mô tả KT theo chương V 4 Bình
3 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả KT theo chương V 4 hộp
4 Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 Mô tả KT theo chương V 4 chiếc
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,7749 100m3
6 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Mô tả KT theo chương V 5,166 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 51,66 m3
8 Lát gạch TEZARO 400*400*30 Mô tả KT theo chương V 516,6 m2
E TƯỜNG CHẮN BỒN CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 6,9811 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 2,2126 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,8611 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,5833 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,419 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 49,419 m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 43,6038 1m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,153 100m3
3 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Mô tả KT theo chương V 0,8935 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,9352 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,1906 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 6,448 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,4037 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,377 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 124 1cấu kiện
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 74,46 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 37,23 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.433387E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0866774E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu có thể kê khai Kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.535.580.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.606.741.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->