Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:53:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,040,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 113,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 7,528 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 4,18 | m2 |
| 4 | Hút bể phốt | Theo thiết kế | 1 | xe |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 2,97 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 61,9263 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 16,7832 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 85,8098 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,8581 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,8581 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,8581 | 100m3 |
| 12 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế | 124,4242 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 69,1087 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 14,9266 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 84,0353 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,8404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,8404 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 17km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,8404 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo thiết kế | 40 | 100m |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 7,5802 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 25,674 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,9037 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,7769 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,2168 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,8256 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế | 0,5819 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,1064 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,154 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 9,9042 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 5,5176 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,8695 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,1793 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,0511 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo thiết kế | 2,0439 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 11,0352 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,0302 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,2295 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,7541 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo thiết kế | 1,5101 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 13,4899 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,4709 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo thiết kế | 3,0009 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,584 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo thiết kế | 0,3861 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo thiết kế | 0,0514 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo thiết kế | 0,2764 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,6207 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,1745 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo thiết kế | 0,1288 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,0175 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,1674 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,1061 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 2,3113 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 22,84 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 26,082 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng sikatop seal 107 | Theo thiết kế | 13,311 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 4,8459 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,68 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (lấp đất đào hố móng đến cao độ -0.3) | Theo thiết kế | 50,4018 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tôn nền đến cao độ 0.00) | Theo thiết kế | 0,2098 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 6,8295 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 2,525 | 100m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 128,2361 | m2 |
| 57 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo thiết kế | 45,76 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,3674 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế | 20,8957 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 66,65 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm WC bằng sikatop seal 107 | Theo thiết kế | 7,22 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 54,8447 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 1,5439 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 3,6342 | m3 |
| 65 | Gạch bông gió lan can | Theo thiết kế | 38 | viên |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng đậm | Theo thiết kế | 31,0048 | m2 |
| 67 | Nẹp chống trượt cầu thang | Theo thiết kế | 50,4 | m |
| 68 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38ly | Theo thiết kế | 23,64 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38ly | Theo thiết kế | 6,72 | m2 |
| 70 | Vách kính cửa kính an toàn 6.38ly | Theo thiết kế | 15,502 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng kính an toàn 6.38ly | Theo thiết kế | 17,508 | m2 |
| 72 | Cửa cuốn khe thoáng ( Tham khảo S52I Austdoor bao phủ cửa 10cm + 0.45m rộng mô tơ hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 15,25 | m2 |
| 73 | Tấm aluminium bao che cửa, mô tơ | Theo thiết kế | 8,5904 | m2 |
| 74 | Mua thep V50x50x3 làm khung | Theo thiết kế | 0,1284 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,1284 | tấn |
| 76 | Bộ tời Đài Loan lực kéo 300Kg kèm phụ kiện (Tham khảo AH300A gồm tay điều khiển, Nút bấm, đảo chiều khi gặp vật cản, nút bấm âm tường, hộp nhận hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Khóa cửa cuốn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Bộ lưu điện cửa cuốn (Tham khảo Austdoor AD9 bộ tời đơn hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế | 0,2299 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 20,88 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 9,7632 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 70,6 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 31,14 | m |
| 84 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế | 219,2728 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 15,77 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 103 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 34,936 | m2 |
| 88 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế | 343,016 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 245,7976 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 ( vén thành 10cm) | Theo thiết kế | 6,856 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 67,079 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sikatop seal 105 | Theo thiết kế | 76,92 | m2 |
| 93 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 67,079 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 92,49 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 235,04 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 819,2344 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm khu WC | Theo thiết kế | 37,392 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo thiết kế | 10,4412 | m2 |
| 99 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo thiết kế | 92,4924 | m2 |
| 100 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo thiết kế | 20,1 | m |
| 101 | Sơn tay vin cầu thang 1 lót 2 phủ | Theo thiết kế | 3,7868 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | Theo thiết kế | 0,1206 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,7457 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 18,09 | m2 |
| 105 | Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước W x H X B = 300 x 400 x 200 + phụ kiện (giá đỡ áp tô mát, thanh dẫn, bu lông, sứ cách điện) | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 106 | Tủ điện bơm nước (gồm áp tô mát, nút ấn on, off, công tắc tơ, đèn báo on, off) | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 107 | Hộp aptomat 12 modul | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| 108 | Áp tô mát MCCB 3P-60A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Áp tô mát MCB 2P-40A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Áp tô mát MCB 2P-25A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Áp tô mát MCB 2P-20A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Áp tô mát MCB 2P-16A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Áp tô mát MCB 2P-6A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Đèn máng led panel 36W KT 600x600 | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 115 | Đèn led panel ốp trần 300x300 12W | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 116 | Đèn led tuýp 1200 18W | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 117 | Đèn led tuýp 600 9W ốp nhựa chắn nước | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | Đèn Led gắn tường có kính che 10W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Móc treo quạt (xuyên qua trần thạch cao) | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Công tắc ba | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 124 | Công tắc đơn | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 125 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế | 8 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 45 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 350 | m |
| 130 | Ống ghen D20 | Theo thiết kế | 550 | m |
| 131 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Theo thiết kế | 210 | cái |
| 132 | Nối ống D20 | Theo thiết kế | 165 | cái |
| 133 | Đầu cốt + chụp đầu cốt M20 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 134 | Kẹp đỡ ống D20 + vít nở | Theo thiết kế | 490 | bộ |
| 135 | Mặt 1 lỗ | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 136 | Mặt 3 lỗ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Van phao điện | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 138 | Hộp âm tường 100 x 50 x 50 | Theo thiết kế | 32 | hộp |
| 139 | Hộp nối tròn 3 ngả D16 + nắp đậy | Theo thiết kế | 70 | hộp |
| 140 | Hộp MCB loại 14 module | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 141 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 22 | m |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 32 | m |
| 145 | Đế âm tường ổ cắm | Theo thiết kế | 34 | hộp |
| 146 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 147 | Ống PPR D20 | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 148 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 149 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 150 | Cút ren trong D20 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 152 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 153 | Côn thu PPR (D40/D32) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Côn thu PPR (D32/D20) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Kép đồng D20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Van 1 chiều D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Van phao cơ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Nút bịt đầu ống D32 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Tê PPR D20 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Rọ bơm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 165 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 166 | Cút nhựa PVC D60 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 167 | Cút nhựa PVC D90 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 168 | Tê nhựa PVC D90/60 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 169 | Van khóa D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 171 | Cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 172 | Tê nhựa PVC D110 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Xi phông chậu rửa D60 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 179 | Gia công lắp dựng mặt bàn chậu âm đá ganite màu đen (bao gồm khoét chậu và chân đỡ mặt bàn đá bằng inox) | Theo thiết kế | 1,28 | m2 |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn ( kèm giá đỡ chậu) | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính d100 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Máy bơm nước cao áp Q=3m3/2, H=20m (Gồm nhân công lắp đặt) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Hộp đồng hồ đo nước | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 184 | Cầu chắn rác seno | Theo thiết kế | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BIÊN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo thiết kế | 6,2 | 100m |
| 2 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế | 3,1111 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế | 3,1111 | 100m |
| 4 | Thuê cừ larsen U200 dài 4m (Thời gian thuê là 1tháng) | Theo thiết kế | 311,1111 | m |
| 5 | Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ | Theo thiết kế | 1,0326 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừ | Theo thiết kế | 1,0326 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÓM VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG (10M) | |||
| 1 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế | 68,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế | 131,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế | 43,7934 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Theo thiết kế | 37,694 | 1000viên |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo thiết kế | 11,076 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế | 4,2096 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý tường công trình | Theo thiết kế | 31,48 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý nền nhà công trình | Theo thiết kế | 69,9448 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Theo thiết kế | 18 | chiếc |
| 2 | Ghế hội trường | Theo thiết kế | 116 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bục tượng bác | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Tượng bác hồ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Phông rèm hội trường + phụ kiện rèm 2 lớp phụ kiện thanh nhôm | Theo thiết kế | 35 | m2 |
| 7 | Cờ tổ quốc, cờ sao vàng Búa liềm, cờ đảng, cờ nhỏ, ống lắp, giá đỡ | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Khẩu hiệu "Đảng công sản Việt Nam" bằng Mika | Theo thiết kế | 3,728 | m2 |
| 9 | Rèm cửa | Theo thiết kế | 36,56 | m2 |
| 10 | Bảng tên : "UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG NHÂN - NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG KHU DÂN CƯ SỐ 3" | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Quạt treo tường | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Tủ đựng tài liệu | Theo thiết kế | 2 | tủ |
| 13 | Tủ để ti vi để cùng âm ly | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Loa hội trường | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Giá treo loa | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Dây cáp loa Loại: 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo thiết kế | 80 | m |
| 17 | Âm ly | Theo thiết kế | 2 | bô |
| 18 | Micro có dây | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Micro không dây | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Chân đế Micro để bàn | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Tivi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Tủ để thiết bị âm thanh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Đầu DVD 6 số | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, hướng dẫn vận hành và các phụ kiện phụ | Theo thiết kế | 1 | gói |
| 25 | Hộp chữa cháy | Theo thiết kế | 4 | tủ |
| 26 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo thiết kế | 12 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy bột BC | Theo thiết kế | 12 | bình |
| 28 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Nhân công lắp đặt PCCC | Theo thiết kế | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng. (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.290.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi