Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318215-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210233671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:53:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,040,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế 113,96 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 7,528 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 4,18 m2
4 Hút bể phốt Theo thiết kế 1 xe
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 2,97 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 61,9263 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 16,7832 m3
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 85,8098 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo thiết kế 0,8581 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,8581 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,8581 100m3
12 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Theo thiết kế 124,4242 tấn
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo thiết kế 69,1087 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Theo thiết kế 14,9266 m3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 84,0353 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo thiết kế 0,8404 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,8404 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 17km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,8404 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo thiết kế 40 100m
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế 7,5802 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế 25,674 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,9037 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,7769 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,2168 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,8256 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế 0,5819 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế 0,1064 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế 0,154 tấn
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 9,9042 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế 5,5176 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,8695 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế 0,1793 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế 0,0511 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo thiết kế 2,0439 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 11,0352 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 1,0302 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế 0,2295 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế 0,7541 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo thiết kế 1,5101 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 13,4899 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 1,4709 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo thiết kế 3,0009 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,584 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo thiết kế 0,3861 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo thiết kế 0,0514 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo thiết kế 0,2764 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,6207 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,1745 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo thiết kế 0,0463 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo thiết kế 0,1288 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế 26 cái
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế 1,0175 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,06 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,1674 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,1061 tấn
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế 2,3113 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 22,84 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 26,082 m2
47 Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng sikatop seal 107 Theo thiết kế 13,311 m2
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 4,8459 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,68 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,048 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế 16 cái
52 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (lấp đất đào hố móng đến cao độ -0.3) Theo thiết kế 50,4018 m3
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tôn nền đến cao độ 0.00) Theo thiết kế 0,2098 100m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 6,8295 m3
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế 2,525 100m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 128,2361 m2
57 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Theo thiết kế 45,76 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,3674 m3
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo thiết kế 20,8957 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 66,65 m2
61 Quét dung dịch chống thấm WC bằng sikatop seal 107 Theo thiết kế 7,22 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo thiết kế 54,8447 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo thiết kế 1,5439 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo thiết kế 3,6342 m3
65 Gạch bông gió lan can Theo thiết kế 38 viên
66 Lát đá bậc cầu thang màu vàng đậm Theo thiết kế 31,0048 m2
67 Nẹp chống trượt cầu thang Theo thiết kế 50,4 m
68 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38ly Theo thiết kế 23,64 m2
69 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38ly Theo thiết kế 6,72 m2
70 Vách kính cửa kính an toàn 6.38ly Theo thiết kế 15,502 m2
71 Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng kính an toàn 6.38ly Theo thiết kế 17,508 m2
72 Cửa cuốn khe thoáng ( Tham khảo S52I Austdoor bao phủ cửa 10cm + 0.45m rộng mô tơ hoặc tương đương) Theo thiết kế 15,25 m2
73 Tấm aluminium bao che cửa, mô tơ Theo thiết kế 8,5904 m2
74 Mua thep V50x50x3 làm khung Theo thiết kế 0,1284 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,1284 tấn
76 Bộ tời Đài Loan lực kéo 300Kg kèm phụ kiện (Tham khảo AH300A gồm tay điều khiển, Nút bấm, đảo chiều khi gặp vật cản, nút bấm âm tường, hộp nhận hoặc tương đương) Theo thiết kế 2 bộ
77 Khóa cửa cuốn Theo thiết kế 2 bộ
78 Bộ lưu điện cửa cuốn (Tham khảo Austdoor AD9 bộ tời đơn hoặc tương đương) Theo thiết kế 2 bộ
79 Gia công hoa sắt cửa sổ Theo thiết kế 0,2299 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 20,88 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 9,7632 m2
82 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo thiết kế 70,6 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế 31,14 m
84 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế 219,2728 m2
85 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo thiết kế 15,77 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế 103 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 34,936 m2
88 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế 343,016 m2
89 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế 245,7976 m2
90 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 ( vén thành 10cm) Theo thiết kế 6,856 m2
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 67,079 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sikatop seal 105 Theo thiết kế 76,92 m2
93 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 67,079 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 92,49 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 235,04 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 819,2344 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm khu WC Theo thiết kế 37,392 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo thiết kế 10,4412 m2
99 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Theo thiết kế 92,4924 m2
100 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Theo thiết kế 20,1 m
101 Sơn tay vin cầu thang 1 lót 2 phủ Theo thiết kế 3,7868 m2
102 Gia công lan can Theo thiết kế 0,1206 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 11,7457 1m2
104 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 18,09 m2
105 Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước W x H X B = 300 x 400 x 200 + phụ kiện (giá đỡ áp tô mát, thanh dẫn, bu lông, sứ cách điện) Theo thiết kế 1 tủ
106 Tủ điện bơm nước (gồm áp tô mát, nút ấn on, off, công tắc tơ, đèn báo on, off) Theo thiết kế 1 tủ
107 Hộp aptomat 12 modul Theo thiết kế 3 hộp
108 Áp tô mát MCCB 3P-60A Theo thiết kế 1 cái
109 Áp tô mát MCB 2P-40A Theo thiết kế 2 cái
110 Áp tô mát MCB 2P-25A Theo thiết kế 2 cái
111 Áp tô mát MCB 2P-20A Theo thiết kế 4 cái
112 Áp tô mát MCB 2P-16A Theo thiết kế 6 cái
113 Áp tô mát MCB 2P-6A Theo thiết kế 4 cái
114 Đèn máng led panel 36W KT 600x600 Theo thiết kế 18 bộ
115 Đèn led panel ốp trần 300x300 12W Theo thiết kế 7 bộ
116 Đèn led tuýp 1200 18W Theo thiết kế 4 bộ
117 Đèn led tuýp 600 9W ốp nhựa chắn nước Theo thiết kế 4 bộ
118 Đèn Led gắn tường có kính che 10W Theo thiết kế 2 bộ
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo thiết kế 3 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 8 cái
121 Móc treo quạt (xuyên qua trần thạch cao) Theo thiết kế 8 cái
122 Công tắc ba Theo thiết kế 2 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 21 cái
124 Công tắc đơn Theo thiết kế 7 cái
125 Công tắc đơn 2 chiều Theo thiết kế 4 cái
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo thiết kế 8 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế 45 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế 200 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 350 m
130 Ống ghen D20 Theo thiết kế 550 m
131 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Theo thiết kế 210 cái
132 Nối ống D20 Theo thiết kế 165 cái
133 Đầu cốt + chụp đầu cốt M20 Theo thiết kế 4 bộ
134 Kẹp đỡ ống D20 + vít nở Theo thiết kế 490 bộ
135 Mặt 1 lỗ Theo thiết kế 9 cái
136 Mặt 3 lỗ Theo thiết kế 2 cái
137 Van phao điện Theo thiết kế 1 bộ
138 Hộp âm tường 100 x 50 x 50 Theo thiết kế 32 hộp
139 Hộp nối tròn 3 ngả D16 + nắp đậy Theo thiết kế 70 hộp
140 Hộp MCB loại 14 module Theo thiết kế 1 hộp
141 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế 4 cái
142 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế 4 cọc
143 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo thiết kế 22 m
144 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo thiết kế 32 m
145 Đế âm tường ổ cắm Theo thiết kế 34 hộp
146 Ống PPR D32 Theo thiết kế 0,5 100m
147 Ống PPR D20 Theo thiết kế 0,25 100m
148 Cút PPR D20 Theo thiết kế 20 cái
149 Cút PPR D32 Theo thiết kế 25 cái
150 Cút ren trong D20 Theo thiết kế 4 cái
151 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế 10 cái
152 Măng sông PPR D20 Theo thiết kế 5 cái
153 Côn thu PPR (D40/D32) Theo thiết kế 1 cái
154 Côn thu PPR (D32/D20) Theo thiết kế 2 cái
155 Măng sông ren ngoài PPR D40 Theo thiết kế 1 cái
156 Măng sông ren ngoài PPR D32 Theo thiết kế 2 cái
157 Rắc co PPR D32 Theo thiết kế 3 cái
158 Kép đồng D20 Theo thiết kế 2 cái
159 Van 1 chiều D32 Theo thiết kế 1 cái
160 Van phao cơ Theo thiết kế 1 cái
161 Nút bịt đầu ống D32 Theo thiết kế 4 cái
162 Tê PPR D20 Theo thiết kế 4 cái
163 Rọ bơm Theo thiết kế 1 cái
164 Ống PVC D60 Theo thiết kế 0,2 100m
165 Ống PVC D90 Theo thiết kế 0,4 100m
166 Cút nhựa PVC D60 Theo thiết kế 10 cái
167 Cút nhựa PVC D90 Theo thiết kế 15 cái
168 Tê nhựa PVC D90/60 Theo thiết kế 7 cái
169 Van khóa D90 Theo thiết kế 2 cái
170 Ống PVC D110 Theo thiết kế 0,1 100m
171 Cút nhựa PVC D110 Theo thiết kế 5 cái
172 Tê nhựa PVC D110 Theo thiết kế 3 cái
173 Xi phông chậu rửa D60 Theo thiết kế 2 cái
174 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo thiết kế 1 bể
175 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 2 bộ
176 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 2 cái
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 2 cái
178 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
179 Gia công lắp dựng mặt bàn chậu âm đá ganite màu đen (bao gồm khoét chậu và chân đỡ mặt bàn đá bằng inox) Theo thiết kế 1,28 m2
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn ( kèm giá đỡ chậu) Theo thiết kế 2 bộ
181 Lắp đặt phễu thu sàn đường kính d100 Theo thiết kế 3 cái
182 Máy bơm nước cao áp Q=3m3/2, H=20m (Gồm nhân công lắp đặt) Theo thiết kế 1 cái
183 Hộp đồng hồ đo nước Theo thiết kế 1 hộp
184 Cầu chắn rác seno Theo thiết kế 2 cái
C HẠNG MỤC: BIÊN PHÁP THI CÔNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo thiết kế 6,2 100m
2 ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo thiết kế 3,1111 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo thiết kế 3,1111 100m
4 Thuê cừ larsen U200 dài 4m (Thời gian thuê là 1tháng) Theo thiết kế 311,1111 m
5 Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ Theo thiết kế 1,0326 tấn
6 Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừ Theo thiết kế 1,0326 tấn
D HẠNG MỤC: NHÓM VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG (10M)
1 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 68,4 m3
2 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế 131,64 m3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế 43,7934 tấn
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) Theo thiết kế 37,694 1000viên
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo thiết kế 11,076 tấn
E HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo thiết kế 4,2096 m3
2 Công tác xử lý tường công trình Theo thiết kế 31,48 m2
3 Công tác xử lý nền nhà công trình Theo thiết kế 69,9448 m2
F HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường Theo thiết kế 18 chiếc
2 Ghế hội trường Theo thiết kế 116 chiếc
3 Bục phát biểu Theo thiết kế 2 cái
4 Bục tượng bác Theo thiết kế 2 cái
5 Tượng bác hồ Theo thiết kế 2 cái
6 Phông rèm hội trường + phụ kiện rèm 2 lớp phụ kiện thanh nhôm Theo thiết kế 35 m2
7 Cờ tổ quốc, cờ sao vàng Búa liềm, cờ đảng, cờ nhỏ, ống lắp, giá đỡ Theo thiết kế 2 bộ
8 Khẩu hiệu "Đảng công sản Việt Nam" bằng Mika Theo thiết kế 3,728 m2
9 Rèm cửa Theo thiết kế 36,56 m2
10 Bảng tên : "UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG NHÂN - NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG KHU DÂN CƯ SỐ 3" Theo thiết kế 1 bộ
11 Quạt treo tường Theo thiết kế 8 cái
12 Tủ đựng tài liệu Theo thiết kế 2 tủ
13 Tủ để ti vi để cùng âm ly Theo thiết kế 2 cái
14 Loa hội trường Theo thiết kế 4 cái
15 Giá treo loa Theo thiết kế 4 cái
16 Dây cáp loa Loại: 2x1.5 Ø.7.0mm Theo thiết kế 80 m
17 Âm ly Theo thiết kế 2
18 Micro có dây Theo thiết kế 4 cái
19 Micro không dây Theo thiết kế 2 cái
20 Chân đế Micro để bàn Theo thiết kế 4 cái
21 Tivi Theo thiết kế 2 cái
22 Tủ để thiết bị âm thanh Theo thiết kế 2 cái
23 Đầu DVD 6 số Theo thiết kế 2 cái
24 Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, hướng dẫn vận hành và các phụ kiện phụ Theo thiết kế 1 gói
25 Hộp chữa cháy Theo thiết kế 4 tủ
26 Bình chữa cháy khí CO2 Theo thiết kế 12 bình
27 Bình chữa cháy bột BC Theo thiết kế 12 bình
28 Tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế 4 bộ
29 Nhân công lắp đặt PCCC Theo thiết kế 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng. (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->