Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận 4 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:20:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,899,130,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,400,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ THIẾU NHI QUẬN 4: | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,749 | 1M2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,749 | 1M2 |
| 3 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày trung bình 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,749 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ vách Alu ốp bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ vách Alu giả gỗ ốp bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,7 | M2 |
| 6 | Ốp tấm Alu dày 2ly mới mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747 | M2 |
| 7 | Ốp tấm Alu dày 2ly mới mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,7 | M2 |
| 8 | Gia cố khung sắt ốp Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,94 | M2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trên tường hiện hữu bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,134 | M2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | M2 |
| 11 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên trần bê tông bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,278 | M2 |
| 12 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,414 | M2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 30% diện tích vệ sinh tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,173 | M2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà (tính 30% diện tích vệ sinh tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,068 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.911,535 | M2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 30% diện tích vệ sinh tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | M2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà (tính 30% diện tích vệ sinh tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,414 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,646 | M2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M2 |
| 20 | Đóng lưới thép gia cố tường bị nứt trước khi trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M2 |
| 21 | Trát lại tường ngoài bị nứt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M2 |
| 22 | Chi phí tháo dỡ thảm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,676 | M2 |
| 23 | Thay thảm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,676 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa chính D4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,135 | M2 |
| 25 | CCLĐ cửa D4 mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,135 | M2 |
| 26 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Chi phí vệ sinh, chít lại ron cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | M2 |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5 Zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100M2 |
| 31 | Tháo dỡ xí bệch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ gươn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo để bàn (phụ kiện cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Chi phí tháo dỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 42 | CC Lắp đặt quạt hút gắn tường 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 43 | Chi phí tháo dỡ bóng đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | Bộ |
| 44 | CC Lắp đặt đèn LED âm trần 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt 1,2m LED 2x20W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt 1,2m LED 1x20W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 47 | CC Lắp đặt đèn LED âm trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 49 | Chi phí vệ sinh quạt hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,458 | 100M2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,888 | 100M2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,664 | 100M2 |
| 53 | Chi phí vệ sinh hố máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. Bộ |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị nứt bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M2 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt trước khi trát mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm tướng bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ bên trong khoãng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,954 | M2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà khoãng 5% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,62 | M2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà khoãng 5% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,674 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.059,084 | M2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài khoảng 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,304 | M2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà khoãng 40% diện tích sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,304 | M2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.585,76 | M2 |
| 65 | Vệ sinh lớp sơn trên song sắt khung cửa sổ (bề mặt kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,82 | M2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (song sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,82 | M2 |
| 67 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (sàn ô văng cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | 1M2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm ô văng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | M2 |
| 69 | Láng nền sàn ô văng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | M2 |
| 70 | CCLĐ rèm che mưa hành lang có dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,39 | M2 |
| 71 | Chi phí vệ sinh toàn bộ Alu sảnh chính và chít lại ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. Bộ |
| 72 | Thay mới bảng tên ở sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | 1M2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | 1M2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | M2 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M2 |
| 77 | Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M2 |
| 79 | Lan can sắt sân thượng cao 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | M2 |
| 80 | Chi phí vệ sinh, chà roan gạch bằng keo chà roan mới, mặt sàn sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,84 | M2 |
| 81 | Phá dỡ nền lớp nhảy hiện đại và lớp múa để lát gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,8 | M2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,8 | M2 |
| 83 | Sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,2 | M2 |
| 84 | Lắp đặt máy lạnh 2HP cho 2 phòng học nhảy hiện đại và múa, giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Máy |
| 85 | Lót sàn Tapi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6 | M2 |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (hộp giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương soi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo để bàn (phụ kiện cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 96 | Chi phí tháo dỡ bóng đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | Bộ |
| 97 | CCLĐ đèn LED gắn trần 40W (sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x40W gắng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x40W gắng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x40W gắng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 101 | CCLĐ máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Sơn tường hai bên ram dốc xuống hầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | M2 |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | Tấn |
| 104 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | Tấn |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | Tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | Tấn |
| 107 | CCLĐ bu lông M12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 108 | CCLD mái che di động (bạc, ray, cáp, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,32 | M2 |
| 109 | CCLDĐ Màn sáo kéo cao đến lan can sân thượng cao 3,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,68 | M2 |
| 110 | Chi phí vệ sinh quạt hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 111 | Chi phí vệ sinh máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | M |
| 113 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | M |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,334 | 100M2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,954 | 100M2 |
| 116 | Tháo dỡ tôn ốp cổng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | M2 |
| 117 | Ốp lại tôn phẵng mới cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100M2 |
| 118 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | M2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | M2 |
| 120 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại (song sắt hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,455 | M2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Song sắt hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,455 | M2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột hàng rào, (tạm tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,096 | M2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 40% diện tích vệ sinh tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,096 | M2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,24 | M2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ nhà bảo vệ (Tạm tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,424 | M2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (Tạm tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,996 | M2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (Tạm tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,428 | M2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,57 | M2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,49 | M2 |
| 130 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | 1M2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | M2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | M2 |
| 133 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M2 |
| 134 | Láng nền vĩa hè, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M2 |
| 135 | Lát nền vĩa hè gạch Terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M2 |
| 136 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 138 | Chi phí vệ sinh, chít lại ron Alu mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,206 | M2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,015 | M2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,36 | M2 |
| 141 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | M2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | M2 |
| 143 | Mái che di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | M2 |
| 144 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x40W gắng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x40W gắng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | M |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 148 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | M |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 151 | Cầu chắn rát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100M |
| 153 | Chặt nhánh, tỉa cành cây xanh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cây |
| 154 | Lát gạch sân bằng gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | M2 |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Âm thanh: | - 01 Âm ply (cục đẩy) – 1.000w. 2 loa trên sân khấu (cho diễn viên nghe) | 1 | Bộ |
| 2 | Ánh sáng sân khấu: | -01 Điều khiển đèn sân khấu - 08 Đèn led màu - 04 Đèn led sáng – 1.000W | 1 | Bộ |
| 3 | Quạt gió hẹn giờ | - Công suất 51W. - Lưu lượng gió 63m3/phút. - Có remote điều khiển từ xa | 6 | Cái |
| 4 | Micro không dây | - Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 4 | Cái |
| 5 | Bóng đèn trần | - LED 50W | 100 | Cái |
| 6 | Máy chiếu, màn hình chiếu | - Độ phân giải WXGA (1280 x 800) - Tuổi thọ bóng đèn lên đến 20.000 giờ - Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng - Màn chiếu 96"x 96" - Remote sóng radio (rf) xuyên tường - Chất kiệu Matte White - Remote điều khiển từ xa - Bút trình chiếu 30m | 2 | bộ |
| 7 | Bàn đôi cong lãnh đạo | - KT: 2000x1000x760 - Ván MFC lõi xanh Veneer kết hợp Melamine | 8 | bộ |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp ghế | - Tháo toàn bộ ghế ra, giặt nệm, ghế, vệ sinh sạch và lắp đặt lại | 254 | Cái |
| 9 | Bộ âm thanh – 500W | (gồm âm ply, loa, 04 micro) | 1 | Bộ |
| 10 | Bàn dài | - Kích thước: 1200x600x760, có hộc - Gỗ cao su ghép sơn PU hoàn thiện | 20 | Cái |
| 11 | Ghế | -Gỗ cao su, sơn PU hoàn thiện có lưng tựa | 80 | Cái |
| 12 | Bộ âm thanh – 500W | (gồm âm ply, loa, 04 micro) | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn đôi | - Kích thước: 1200x600x760, có hộc - Gỗ cao su ghép sơn PU hoàn thiện | 15 | Cái |
| 14 | Ghế | -Gỗ cao su, sơn PU hoàn thiện có lưng tựa | 50 | Cái |
| 15 | Máy chiếu, màn hình chiếu phim 3D | -Công nghệ hiển thị: DLP -Độ phân giải: Full HD 1080P + Kính 3D -Độ sáng: 3200 Lumens -Độ tương phản: 25.000:1 -Tuổi thọ bóng đèn: 6.500 giờ -Màn chiếu | 1 | Bộ |
| 16 | Kính 3D | - Kính 3D Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 60 | Cái |
| 17 | Vệ sinh công nghiệp ghế | (Tháo toàn bộ ghế ra, giặt nệm, ghế, vệ sinh sạch và lắp đặt lại) | 50 | Cái |
| 18 | Bộ âm thanh – 500W | (gồm âm ply, loa, 04 micro) | 4 | Bộ |
| 19 | Bàn đôi | - Kích thước: 1200x600x760, có hộc - Gỗ cao su ghép sơn PU hoàn thiện | 40 | Cái |
| 20 | Ghế đôi | - Gỗ cao su, sơn PU hoàn thiện có lưng tựa | 60 | Cái |
| 21 | Máy lạnh | - (2 HP, Inverter). Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 9 | Bộ |
| 22 | Tivi | -Android Tivi 4K 49 inch, Ultra HD 4K, có HDR | 1 | Cái |
| 23 | Máy vi tính để đọc sách online | - Cori i7; USB 3.1; Ram DDR4 8GB; SSD 240GB; Màn hình LED 21,5''; Bàn phím, Mouse; Window bản quyền; Ổ DVD; bảo hành 12 tháng chính hãng | 2 | Bộ |
| 24 | Tivi | -Android Tivi 4K 49 inch, Ultra HD 4K, có HDR | 1 | Cái |
| 25 | Camera an ninh (khu vực trước cửa hội trường, khu vực bọc ngoài nhà thiếu nhi, ) | - gồm 6 Camera, cáp mạng, ổ cứng 1T, đầu ghi | 1 | bộ |
| 26 | Hệ thống loa phát thanh 30W | 30W. Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 5 | Cái |
| 27 | Máy lạnh | - (2 HP, Inverter). Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 4 | Cái |
| 28 | Máy photo | - tốc độ >50 trang/phút Print, Copy, Scan Khổ giấy: A3/A4 Bộ nhớ: 2Ghi Ram, 250GB Kết nối in: IP, USB Độ Phân Giải: 1200x1200 Tốc độ in iR 2625i:25 ppm (A4), 15 ppm (A3), 17 ppm (A4R), 17 ppm (A5R) Đảo mặt bảng gốc, bản sao | 1 | Cái |
| 29 | Đèn chiếu sáng 50W | 50W | 4 | Cái |
| 30 | Tủ sắt đựng dung cụ lớp học võ | - (Locker 18 ngăn) | 3 | Cái |
| C | DỰ PHÒNG PHÍ: 5%(A+B) | |||
| 1 | Dự phòng phí: 5%*(A+B) | 5%*(A+B) | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải có tối thiểu 03 năm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng. - Có tối thiểu 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc một thành viên của liên danh trong thời gian 03 năm gần đây (2018-2020): Hợp đồng gói: xây dựng và thiết bị công trình dân dụng có cấp công trình ≥ cấp III và có giá trị ≥ 3,24 tỷ đồng trong đó phần xây dựng có giá trị ≥ 2,25 tỷ đồng và thiết bị có giá trị ≥ 0,99 tỷ đồng. Hoặc 03 hợp đồng gói: xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình ≥ cấp III, có ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu ≥ 2,25 tỷ đồng và 3 hợp đồng gói thiết bị ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu ≥ 0,99 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi