Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355566-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4
Tên gói thầu Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210150356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận 4
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 11:20:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,899,130,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,400,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ THIẾU NHI QUẬN 4:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,749 1M2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,749 1M2
3 Láng nền sàn sê nô, chiều dày trung bình 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,749 M2
4 Tháo dỡ vách Alu ốp bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747 M2
5 Tháo dỡ vách Alu giả gỗ ốp bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,7 M2
6 Ốp tấm Alu dày 2ly mới mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747 M2
7 Ốp tấm Alu dày 2ly mới mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,7 M2
8 Gia cố khung sắt ốp Alu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,94 M2
9 Cạo, vệ sinh lớp sơn trên tường hiện hữu bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,134 M2
10 Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 M2
11 Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên trần bê tông bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,278 M2
12 Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,414 M2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 30% diện tích vệ sinh tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,173 M2
14 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà (tính 30% diện tích vệ sinh tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,068 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.911,535 M2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 30% diện tích vệ sinh tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 M2
17 Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà (tính 30% diện tích vệ sinh tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,414 M2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,646 M2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 M2
20 Đóng lưới thép gia cố tường bị nứt trước khi trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 M2
21 Trát lại tường ngoài bị nứt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 M2
22 Chi phí tháo dỡ thảm hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,676 M2
23 Thay thảm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,676 M2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa chính D4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,135 M2
25 CCLĐ cửa D4 mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,135 M2
26 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
27 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Chi phí vệ sinh, chít lại ron cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
29 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 M2
30 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5 Zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 100M2
31 Tháo dỡ xí bệch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
32 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
33 Tháo dỡ chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
34 Tháo dỡ hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
35 Tháo dỡ gươn Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt một khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
38 Lắp đặt chậu rửa Lavabo để bàn (phụ kiện cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
39 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
41 Chi phí tháo dỡ quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
42 CC Lắp đặt quạt hút gắn tường 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
43 Chi phí tháo dỡ bóng đèn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 Bộ
44 CC Lắp đặt đèn LED âm trần 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Bộ
45 Lắp đặt 1,2m LED 2x20W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
46 Lắp đặt 1,2m LED 1x20W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
47 CC Lắp đặt đèn LED âm trần 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
49 Chi phí vệ sinh quạt hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
50 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,458 100M2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,888 100M2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,664 100M2
53 Chi phí vệ sinh hố máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. Bộ
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị nứt bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 M2
55 Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt trước khi trát mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 M2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 M2
57 Quét dung dịch chống thấm tướng bị thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 M2
58 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ bên trong khoãng 5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,954 M2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà khoãng 5% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,62 M2
60 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà khoãng 5% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,674 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.059,084 M2
62 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài khoảng 40% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,304 M2
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà khoãng 40% diện tích sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,304 M2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.585,76 M2
65 Vệ sinh lớp sơn trên song sắt khung cửa sổ (bề mặt kim loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,82 M2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (song sắt cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,82 M2
67 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (sàn ô văng cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,4 1M2
68 Quét dung dịch chống thấm ô văng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,4 M2
69 Láng nền sàn ô văng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,4 M2
70 CCLĐ rèm che mưa hành lang có dây kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,39 M2
71 Chi phí vệ sinh toàn bộ Alu sảnh chính và chít lại ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. Bộ
72 Thay mới bảng tên ở sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
73 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 1M2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 1M2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 M2
76 Phá dỡ nền gạch đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M2
77 Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M2
78 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M2
79 Lan can sắt sân thượng cao 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04 M2
80 Chi phí vệ sinh, chà roan gạch bằng keo chà roan mới, mặt sàn sân thượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 754,84 M2
81 Phá dỡ nền lớp nhảy hiện đại và lớp múa để lát gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,8 M2
82 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,8 M2
83 Sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,2 M2
84 Lắp đặt máy lạnh 2HP cho 2 phòng học nhảy hiện đại và múa, giám đốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Máy
85 Lót sàn Tapi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6 M2
86 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
87 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
88 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
89 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (hộp giấy vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
90 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương soi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
91 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
93 Lắp đặt chậu rửa Lavabo để bàn (phụ kiện cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
94 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
95 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
96 Chi phí tháo dỡ bóng đèn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 Bộ
97 CCLĐ đèn LED gắn trần 40W (sảnh chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
98 Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x40W gắng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
99 Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x40W gắng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
100 Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x40W gắng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
101 CCLĐ máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
102 Sơn tường hai bên ram dốc xuống hầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 M2
103 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 Tấn
104 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 Tấn
105 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,872 Tấn
106 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,872 Tấn
107 CCLĐ bu lông M12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
108 CCLD mái che di động (bạc, ray, cáp, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,32 M2
109 CCLDĐ Màn sáo kéo cao đến lan can sân thượng cao 3,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,68 M2
110 Chi phí vệ sinh quạt hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
111 Chi phí vệ sinh máy lạnh hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
112 Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 M
113 Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 M
114 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,334 100M2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,954 100M2
116 Tháo dỡ tôn ốp cổng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,21 M2
117 Ốp lại tôn phẵng mới cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100M2
118 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,21 M2
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,42 M2
120 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại (song sắt hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,455 M2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Song sắt hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,455 M2
122 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột hàng rào, (tạm tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,096 M2
123 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 40% diện tích vệ sinh tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,096 M2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,24 M2
125 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ nhà bảo vệ (Tạm tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,424 M2
126 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (Tạm tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,996 M2
127 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (Tạm tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,428 M2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,57 M2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,49 M2
130 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 1M2
131 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 M2
132 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 M2
133 Phá dỡ nền gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 M2
134 Láng nền vĩa hè, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M2
135 Lát nền vĩa hè gạch Terazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M2
136 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 M3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 M3
138 Chi phí vệ sinh, chít lại ron Alu mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,206 M2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,015 M2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,36 M2
141 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 M2
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 M2
143 Mái che di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 M2
144 Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x40W gắng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
145 Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x40W gắng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
146 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302 M
147 Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
148 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302 M
149 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
150 Lắp đặt tủ điện nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
151 Cầu chắn rát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100M
153 Chặt nhánh, tỉa cành cây xanh hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cây
154 Lát gạch sân bằng gạch con sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 M2
B HẠNG MỤC THIẾT BỊ:
1 Âm thanh: - 01 Âm ply (cục đẩy) – 1.000w. 2 loa trên sân khấu (cho diễn viên nghe) 1 Bộ
2 Ánh sáng sân khấu: -01 Điều khiển đèn sân khấu - 08 Đèn led màu - 04 Đèn led sáng – 1.000W 1 Bộ
3 Quạt gió hẹn giờ - Công suất 51W. - Lưu lượng gió 63m3/phút. - Có remote điều khiển từ xa 6 Cái
4 Micro không dây - Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 4 Cái
5 Bóng đèn trần - LED 50W 100 Cái
6 Máy chiếu, màn hình chiếu - Độ phân giải WXGA (1280 x 800) - Tuổi thọ bóng đèn lên đến 20.000 giờ - Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng - Màn chiếu 96"x 96" - Remote sóng radio (rf) xuyên tường - Chất kiệu Matte White - Remote điều khiển từ xa - Bút trình chiếu 30m 2 bộ
7 Bàn đôi cong lãnh đạo - KT: 2000x1000x760 - Ván MFC lõi xanh Veneer kết hợp Melamine 8 bộ
8 Vệ sinh công nghiệp ghế - Tháo toàn bộ ghế ra, giặt nệm, ghế, vệ sinh sạch và lắp đặt lại 254 Cái
9 Bộ âm thanh – 500W (gồm âm ply, loa, 04 micro) 1 Bộ
10 Bàn dài - Kích thước: 1200x600x760, có hộc - Gỗ cao su ghép sơn PU hoàn thiện 20 Cái
11 Ghế -Gỗ cao su, sơn PU hoàn thiện có lưng tựa 80 Cái
12 Bộ âm thanh – 500W (gồm âm ply, loa, 04 micro) 1 Bộ
13 Bàn đôi - Kích thước: 1200x600x760, có hộc - Gỗ cao su ghép sơn PU hoàn thiện 15 Cái
14 Ghế -Gỗ cao su, sơn PU hoàn thiện có lưng tựa 50 Cái
15 Máy chiếu, màn hình chiếu phim 3D -Công nghệ hiển thị: DLP -Độ phân giải: Full HD 1080P + Kính 3D -Độ sáng: 3200 Lumens -Độ tương phản: 25.000:1 -Tuổi thọ bóng đèn: 6.500 giờ -Màn chiếu 1 Bộ
16 Kính 3D - Kính 3D Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 60 Cái
17 Vệ sinh công nghiệp ghế (Tháo toàn bộ ghế ra, giặt nệm, ghế, vệ sinh sạch và lắp đặt lại) 50 Cái
18 Bộ âm thanh – 500W (gồm âm ply, loa, 04 micro) 4 Bộ
19 Bàn đôi - Kích thước: 1200x600x760, có hộc - Gỗ cao su ghép sơn PU hoàn thiện 40 Cái
20 Ghế đôi - Gỗ cao su, sơn PU hoàn thiện có lưng tựa 60 Cái
21 Máy lạnh - (2 HP, Inverter). Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 9 Bộ
22 Tivi -Android Tivi 4K 49 inch, Ultra HD 4K, có HDR 1 Cái
23 Máy vi tính để đọc sách online - Cori i7; USB 3.1; Ram DDR4 8GB; SSD 240GB; Màn hình LED 21,5''; Bàn phím, Mouse; Window bản quyền; Ổ DVD; bảo hành 12 tháng chính hãng 2 Bộ
24 Tivi -Android Tivi 4K 49 inch, Ultra HD 4K, có HDR 1 Cái
25 Camera an ninh (khu vực trước cửa hội trường, khu vực bọc ngoài nhà thiếu nhi, ) - gồm 6 Camera, cáp mạng, ổ cứng 1T, đầu ghi 1 bộ
26 Hệ thống loa phát thanh 30W 30W. Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 5 Cái
27 Máy lạnh - (2 HP, Inverter). Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 4 Cái
28 Máy photo - tốc độ >50 trang/phút Print, Copy, Scan Khổ giấy: A3/A4 Bộ nhớ: 2Ghi Ram, 250GB Kết nối in: IP, USB Độ Phân Giải: 1200x1200 Tốc độ in iR 2625i:25 ppm (A4), 15 ppm (A3), 17 ppm (A4R), 17 ppm (A5R) Đảo mặt bảng gốc, bản sao 1 Cái
29 Đèn chiếu sáng 50W 50W 4 Cái
30 Tủ sắt đựng dung cụ lớp học võ - (Locker 18 ngăn) 3 Cái
C DỰ PHÒNG PHÍ: 5%(A+B)
1 Dự phòng phí: 5%*(A+B) 5%*(A+B) 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.46E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải có tối thiểu 03 năm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng. - Có tối thiểu 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc một thành viên của liên danh trong thời gian 03 năm gần đây (2018-2020):  Hợp đồng gói: xây dựng và thiết bị công trình dân dụng có cấp công trình ≥ cấp III và có giá trị ≥ 3,24 tỷ đồng trong đó phần xây dựng có giá trị ≥ 2,25 tỷ đồng và thiết bị có giá trị ≥ 0,99 tỷ đồng.  Hoặc 03 hợp đồng gói: xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình ≥ cấp III, có ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu ≥ 2,25 tỷ đồng và 3 hợp đồng gói thiết bị ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu ≥ 0,99 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->