Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352660-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210158103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:25:00 đến ngày 2021-03-30 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,328,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7355 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9285 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3752 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3622 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3989 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4902 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1416 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1155 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2453 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7358 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2429 100m3
14 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 100m3
16 Xây móng bằng gạch đặc, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5787 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,173 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1327 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 100m2
22 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3939 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5626 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5084 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1733 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 100m2
27 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3075 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9449 m3
32 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9116 m3
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5007 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5007 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4403 100m2
36 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,62 m
37 Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,93 m2
38 Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
39 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4832 1m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 1m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,061 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,174 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,556 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0088 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9336 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3958 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3958 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,66 m
54 Đắp phào đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
55 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0686 m3
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,494 m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5465 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,248 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,327 m2
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8545 m2
61 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
62 Lắp đặt hộp inox trang trí kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
63 Làm trần bằng tấm thạch cao dạng thả có khung xương (Đã bao gồm cả vật liệu + công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,5018 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,3232 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,6636 m2
66 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
75 Mặt công tắc, mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
76 Hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
77 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
83 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Bình chữa cháy MFZ4 + CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
85 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
97 Côn thu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt tê cút các loại D32,25,20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
99 Cút nối ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
101 Ống cấp nước HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
105 Y nhựa, Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
106 Y nhưa, cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
107 Côn cút nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Cầu chắn rác inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
110 Chếch + cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
111 đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
112 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m3
113 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
114 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 100m3
115 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 tấn
117 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
118 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
119 Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9199 m3
120 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,046 m2
121 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1577 m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 tấn
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
124 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,036 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,1264 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,784 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0736 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,052 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,1264 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,9096 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3488 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3488 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3488 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5236 m2
13 Làm trần bằng tấm thạch cao dạng thả có khung xương (Đã bao gồm cả vật liệu + công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5236
14 Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
15 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2481 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1824 1m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
20 Tủ điện vỏ kim loại, lắp đặt chìm tường, KT200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Hộp đế âm tường và mặt Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
30 Hộp đế âm tường và mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Hộp đế âm tường và mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 m
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,14 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7314 100m2
3 Tôn úp nóc + máng nước + úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,74 m
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3132 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3132 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3132 m2
7 Sản xuất lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
12 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lát nền, sàn , tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,69 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,612 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2115 m2
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,612 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,69 1m2 cấu kiện
33 Thay thế, sửa chữa các thanh thép lan can gẫy hỏng (Bao gồm cả vật liệu + nhân công + máy móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 kg
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2115 m2
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
36 Lát nền, sàn , tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
37 Tháo dỡ thiết bị đường dây dẫn điện phòng hội trường + 2 phòng vệ sinh tầng 1, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
45 Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Hộp điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->