Gói thầu: Xây lắp 02: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp 02: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố phân cấp (Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 14:55:00 đến ngày 2021-04-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,446,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THU HỒI CHIẾU SÁNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi bộ đèn đường phố HPS ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cần đèn dài | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cần |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ cáp cấp nguồn chiếu sáng treo ABC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ dây lên đèn CXV 3x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Vận chuyển vật tư thiết bị về kho | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chuyến |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 32,64 | m³ |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng : | Theo hồ sơ thiết kế | 2,227 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng tủ rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót M150 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m³ |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 1,242 | m³ |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp I : | Theo hồ sơ thiết kế | 2,313 | 100m³ |
| 10 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95: | Theo hồ sơ thiết kế | 2,659 | 100m³ |
| 11 | Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 478,62 | m2 |
| 12 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm: | Theo hồ sơ thiết kế | 3,99 | 100m2 |
| 13 | Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m³ |
| 14 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm cóc độ chặt K = 0,95: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m³ |
| 15 | Lát gạch đinh 40x80x180 mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 35,46 | m2 |
| 16 | Băng cảnh báo cáp ngầm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 17 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 33,13 | 100m |
| 18 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 19 | CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | 100m |
| 20 | CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,755 | 100m |
| 21 | CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | Bộ |
| 22 | Hàn cọc tiếp địa với dây đồng C25mm2 bằng mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | mối |
| 23 | CC. lắp đặt trụ đèn cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | Trụ |
| 24 | CC, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1m (h≤12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 25 | CC. lắp đặt bộ đèn Led 50W (h≤12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cần |
| 26 | CC, Dán đề can số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | trụ |
| 27 | CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng PLC-CS.50A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 28 | CC, lắp đặt Boulon móng tủ M16x650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | CC, lắp đặt Boulon móng trụ M24x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 30 | CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 31 | CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 32 | CC, lắp đặt ống ruột gà Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 33 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,07 | 100m |
| 34 | CC, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,97 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169783E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.033956E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có hạng mục chiếu sáng) và có giá trị xây lắp phần chiếu sáng là >= 2.412.565.400 đồng hoặc 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chiếu sáng) và có giá trị xây lắp phần chiếu sáng là >= 2.412.565.400 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Biên bản bàn giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Phân cấp công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.565.400 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi