Gói thầu: Trang bị dụng cụ phục vụ công tác Tư vấn giám sát Dự án: Trạm biến áp 220kV Lao Bảo và đường dây 220kV Đông Hà - Lao Bảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Trang bị dụng cụ phục vụ công tác Tư vấn giám sát Dự án: Trạm biến áp 220kV Lao Bảo và đường dây 220kV Đông Hà - Lao Bảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí TVGS Dự án: Trạm biến áp 220kV Lao Bảo và Đường dây 220kV Đông Hà – Lao Bảo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 17:54:00 đến ngày 2021-04-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,618,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cờ lê lực (loại ngắn thi công trên cao) | 6 | Bộ | Loại cờ lê lực bằng cơ dùng để kiểm tra lực siết bulông/đai ốc. Dải lực xiết: 65-450 N.m. Sản xuất năm: 2020-2021 Tiêu chuẩn: ISO 6789. Độ chính xác: ± 4% Độ phân giải: 1 N.m Cỡ khẩu ra: 3/4" Chiều dài: ≤ 0.85m Đi kèm: Bộ tuýt kèm theo Dùng cho các loại bulong: M12, M14, M16, M20 Trọng lượng: ≤ 3.7kg. | ||
| 2 | Cờ lê lực (loại thi công dưới đất) | 6 | Bộ | Loại cờ lê lực bằng cơ dùng để kiểm tra lực siết bulông/đai ốc. Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 6789. Cờ lê lực dải lực: 200-1000 Nm Sản xuất năm: 2020-2021 Độ chính xác: ± 4% (cw) Độ phân giải: 5 N.m Cỡ khẩu ra: 3/4" Chiều dài : ≤ 1.335m Đi kèm: Bộ tuýt kèm theo Dùng cho các loại bulong: M24, M27, M30 Trọng lượng: ≤6.3kg. | ||
| 3 | Đồng hồ vạn năng | 2 | Cái | DC V: 600m/6/60/600V ±(0.5%+4d), 1000V ±(1.0%+6d) AC V: 6/60/600V ±(0.8%+10d), 750V ±(1.0%+10d) DC A: 600μ/6000μA ±(1.0%+10d), 60m/600mA ±(1.0%+10d), 6/10A ±(1.2%+10d) AC A: 600μ/6000μA ±(1.5%+10d), 60m/600mA ±(1.5%+10d), 6/10A ±(2.0%+15d) Đo điện trở: 600 Ω (±(0.8%+5d)) đến 60M Ω (±(1.2%+10d)). Đo điện dung: 40nF (±(5.0%+30d)) đến 200μF (±(5.0%+10d)). Kiểm tra thông mạch còi kêu: có. Kiểm tra Diode: có. Kiểm tra Transistor : có. | ||
| 4 | Máy kiểm tra mác bê tông | 3 | Cái | Phạm vi kiểm tra: 10 ~ 60Mpa. | ||
| 5 | Máy đo chiều dày lớp mạ | 3 | Cái | Thiết bị đo độ dày lớp phủ trên bề mặt kim loại, hiển thị thông số đo trên màn hình điện tử, Máy tự động được bật khi nhấn đầu dò xuống để thực hiện phép đo và nó sẽ tự động tắt khi không có thao tác nào được thực hiện trong vòng 90 giây. Dải đo: 0 ... 1250 μm (0 ... 50 mils). Độ phân giải: 1 μm (0.1 mils). Độ chính xác: ± (3% + 2 μm) or ± (3% + 0.1 mils). Bề mặt đo nhỏ nhất: 5 x 5mm. Hình dạng đo ( tối thiểu) Chỗ lồi : 3mm / Chỗ lõm : 50mm Độ dầy bé nhất của vật liệu nền( sắt, thép, nhôm,…) 0.5mm (Fe). 0.3mm (NFe). Màn hình hiển thị: OLED display. Điều kiện hoạt động (ngưỡng nhiệt độ vận hành): -0 ~ 50°C. | ||
| 6 | Máy đo độ cao pha đất | 2 | Cái | Phương pháp: sử dụng sóng siêu âm phản hồi. Thang đo: Kích thước cáp nhỏ nhất : 25 mm ; 03 ~ 23 m Kích thước cáp nhỏ nhất : 12 mm ; 03 ~ 15 m Kích thước cáp nhỏ nhất : 5,5 mm ; 03 ~ 12 m Kích thước cáp nhỏ nhất : 2,5 mm ; 03 ~ 10 m Độ chính xác : 0.5%±2 digits Độ phân giải : Thang đo 10 m : 10 mm Khoảng hở nhỏ nhất giữa các đường dây: 150 mm Số đường dây đo : 06 dây Màn hình LCD hiện số . Không cần điều chỉnh Môi trường : -100C ~ 400C Nguồn : Pin. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi