Gói thầu: Gói thầu thuê dịch vụ bảo vệ năm 2021 tại trụ sở chi nhánh các PGD và các máy ATM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thuê dịch vụ bảo vệ năm 2021 tại trụ sở chi nhánh các PGD và các máy ATM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327030 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 15:10:00 đến ngày 2021-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Trụ sở Chi nhánh: 41 Hùng Vương, P. Phú Hội, TP Huế - Máy ATM tại Trụ sở và các ATM không gắn liền với các PGD | - Áp tải hàng đặc biệt, 03 nhân viên/01 ca trực, Số giờ làm việc: 12h (từ 7h00 đến 19h00) - 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | giờ | 9.216 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 2 | - Trụ sở Chi nhánh: 41 Hùng Vương, P. Phú Hội, TP Huế - Máy ATM tại Trụ sở và các ATM không găn liền với các PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 02 nhân viên/01 ca trực trực, số giờ làm việc: 24giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) - 7 ngày (từ thứ hai đến CN) | giờ | 18.960 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 3 | - PGD An Cựu: địa chỉ 171 Hùng Vương, TP Huế - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 10hgiờ (từ 7h30 đến 17h30) - 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | giờ | 2.560 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 4 | - PGD An Cựu: địa chỉ 171 Hùng Vương, TP Huế - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 01 nhân viên/01 ca trực trực, số giờ làm việc: 24giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) - 7 ngày (từ thứ hai đến CN) | giờ | 9.480 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 5 | - PGD Bến Ngự: địa chỉ: 46A Nguyễn Huệ, TP Huế - Máy ATM, số 10 Phan Bội Châu của PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 10hgiờ (từ 7h30 đến 17h30) - 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | giờ | 2.560 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 6 | - PGD Bến Ngự: địa chỉ: 46A Nguyễn Huệ, TP Huế - Máy ATM, số 10 Phan Bội Châu của PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 01 nhân viên/01 ca trực trực, số giờ làm việc: 24giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) - 7 ngày (từ thứ hai đến CN) | giờ | 9.480 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 7 | - PGD Thành Nội: địa chỉ: 29 Mai Thúc Loan, TP Huế - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 10hgiờ (từ 7h30 đến 17h30) - 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | giờ | 2.560 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 8 | - PGD Thành Nội: địa chỉ: 29 Mai Thúc Loan, TP Huế - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 01 nhân viên/01 ca trực trực, số giờ làm việc: 24giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) - 7 ngày (từ thứ hai đến CN) | giờ | 9.480 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 9 | - PGD Nguyễn Trãi: địa chỉ: 166 Nguyễn Trãi, TP Huế - Máy ATM, số 150 Nguyễn Trãi của PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 10hgiờ (từ 7h30 đến 17h30) - 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | giờ | 2.560 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 10 | - PGD Nguyễn Trãi: địa chỉ: 166 Nguyễn Trãi, TP Huế - Máy ATM, số 150 Nguyễn Trãi của PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 01 nhân viên/01 ca trực trực, số giờ làm việc: 24giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) - 7 ngày (từ thứ hai đến CN) | giờ | 9.480 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 11 | - PGD Sông Bồ: địa chỉ: 31 Cách Mạng Tháng 8, Thị Xã Hương Trà, TP Huế - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 10hgiờ (từ 7h30 đến 17h30) - 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | giờ | 2.560 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 12 | - PGD Sông Bồ: địa chỉ: 31 Cách Mạng Tháng 8, Thị Xã Hương Trà, TP Huế - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, 01 nhân viên/01 ca trực trực, số giờ làm việc: 24giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) - 7 ngày (từ thứ hai đến CN) | giờ | 9.480 | Nhân viên Bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.4E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
1(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 397.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
1(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 397.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo vệ trụ sở Ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi