Gói thầu: Gói thầu HH15 2021: Mua sắm phụ kiện hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359214-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu HH15 2021: Mua sắm phụ kiện hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210358819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:54:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 369,550,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bu lông M14x50 42 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
2 Bu lông móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x250 367 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
3 Bu lông móc 16x350 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x350 129 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
4 Bulon xoắn M12x250 76 cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
5 Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 3.506 Bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
6 Đai thép buộc + khoá; ĐTB-2 390 Bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
7 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 974 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
8 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M50 44 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
9 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M70 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
10 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M.95 130 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
11 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 18 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
12 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-95 333 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
13 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-120 1 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
14 Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.50 3 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
15 Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.70 18 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
16 Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.95 54 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
17 Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.150 24 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
18 Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240 150 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
19 Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây Al ); ĐC-Al2.150 24 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
20 Dây chảy 6 K ;DC-6 9 Sợi Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
21 Dây chảy 10 K ;DC-10 3 Sợi Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
22 Kẹp cáp đồng 2 lỗ CCM-2.35 16 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
23 Kẹp cáp đồng nhôm 3 lỗ CCA-M3.70/35 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
24 Kẹp cáp đồng nhôm 3 lỗ CCA-M3.95/35 18 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
25 Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.50 147 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
26 Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.70 228 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
27 Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.95 106 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
28 Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.120/35 3 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
29 Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.150 84 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
30 Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.185 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
31 Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.240/240 90 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
32 Kẹp cáp thép CSS-2 311 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
33 Kẹp dừng dây Duplex 2x11mm2 417 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
34 Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35 2.711 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
35 Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150 80 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
36 Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 465 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
37 Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120mm2 127 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
38 Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150mm2 61 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
39 Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x35mm2 11 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
40 Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 579 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
41 Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120mm2 24 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
42 Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150mm2 87 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
43 Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2;COA-95 120 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
44 Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 120 mm2;COA-120 28 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
45 Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 150 mm2;COA-150 12 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
46 Sứ ống chỉ hạ áp 249 Quả Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
47 Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m bảo vệ dây nối đất chống sét van 13 ống Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
48 Ống thép tráng kẽm fi 27 dày 1.1mm 42 m Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
49 Ống thép tráng kẽm fi 60 dày 1.1mm và dài 3m bảo vệ cáp ngầm lên cột 3 ống Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp Bu lông, Đầu cốt, kẹp cáp, Khóa néo hạ thế, Sứ ống chỉ hạ áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 516.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->