Gói thầu: Mua sắm dụng cụ tập luyện cho VĐV tuyển chọn, VĐV, HLV lớp năng khiếu nghiệp dư, dụng cụ tập luyện và thi đấu cho HLV, VĐV Bóng đá trẻ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sông Lam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ tập luyện cho VĐV tuyển chọn, VĐV, HLV lớp năng khiếu nghiệp dư, dụng cụ tập luyện và thi đấu cho HLV, VĐV Bóng đá trẻ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338386 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đào tạo các tuyến vận động viên bóng đá trẻ tỉnh Nghệ An năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:56:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dày bata tập luyện | 410 | đôi | Dày bata đế ka rếp Trung quốc | ||
| 2 | Dày thể thao | 462 | đôi | Sài gòn nhựa siêu nhẹ, | ||
| 3 | Quần áo tập | 462 | bộ | Vải lanh ngoại có logo SLNA, Bắc á Bank, Sữa TH milk sài gòn may | ||
| 4 | tất tập thể thao (tất tập dài) | 924 | đôi | Cotton co giãn, Adidas sài gòn | ||
| 5 | Quần áo ấm suveterman | 231 | đôi | Vải ngoại, có logo SLNA, Bắc á Bank, Sữa TH milk, sài gòn may | ||
| 6 | Dày tập thể lực | 462 | đôi | Dày thể lực hàng việt Nam xuất khẩu | ||
| 7 | Dày da tập luyện | 924 | đôi | Da ngoại sài gòn may | ||
| 8 | Quần áo cộc (quần áo đồng phục) | 231 | bộ | Chất Coton lạnh loại 1, có logo Sông lam NA, Bắc á Bank, Sữa TH milksài gòn may | ||
| 9 | Áo chiến thuật | 820 | Cái | Vải lưới sài gòn may, có logo Sông lam NA | ||
| 10 | Áo khoác tập luyện khi trời mưa | 231 | cái | Vải nilong ngoại sài gòn may in logo SLNA, Bắc á Bank, Sữa TH milk | ||
| 11 | Tất tập ngắn | 924 | đôi | Cotton co giãn, Adidas sài gòn | ||
| 12 | Bịt ống quyển | 820 | đôi | Dăm bie bọc da nhập khẩu, sài gòn may | ||
| 13 | Túi đựng bóng tập | 40 | bộ | Vải dù, ô lưới có kích thước 12x12cm, đựng tối đa 15-20 quả bóng, thủ công | ||
| 14 | Găng tay thủ môn | 120 | Đôi | Da ngoại nhập khẩu, hàng đặt may sài gòn | ||
| 15 | Dây nhảy | 924 | cái | Cao su đặc, hàng VN chất lượng cao | ||
| 16 | Cột mốc | 20 | Bộ | Nhựa tổng hợp, hàng VN chất lượng cao | ||
| 17 | Cột dẫn bóng | 10 | Bộ | Nhựa tổng hợp, hàng VN chất lượng cao | ||
| 18 | Túi đựng đồ tập | 231 | cái | Sài gòn may, vải dù in logo CLB BĐ SLNA, Bắc á Bank, Sữa TH milk | ||
| 19 | Còi HLV | 26 | Cái | Molten, Model: Blazza, Chất liệu Titanium, hàng nhập khẩu | ||
| 20 | Đồng hồ bấm giây | 26 | cái | Casio, HS-60W-1DF | ||
| 21 | Bảng chiến thuật | 26 | cái | Nhựa cứng tổng hợp, hàng VN chất lượng cao | ||
| 22 | Lưới cầu môn | 20 | Bộ | Lưới bóng đá dành 11 người, lưới đơn ô 145mm, sợi TPE 5mm, lưới có băng, hàng VN chất lượng cao | ||
| 23 | Giây bật tập thể lực | 20 | Cái | Nhựa tổng hợp hàng VN chất lượng cao | ||
| 24 | Thang dây tập thể lực | 10 | cái | Nhựa tổng hợp hàng VN chất lượng cao | ||
| 25 | Vòng tròn tập thể lực | 10 | cái | Nhựa tổng hợp, hàng VN chất lượng cao | ||
| 26 | Bó gối | 410 | cái | Thun co giãn, hàng VN chất lượng cao | ||
| 27 | Vali đựng đồ | 231 | cái | Hãng SKY, model 168-16, 40 x 21 x 34cm | ||
| 28 | Bàn kéo tập thể lực | 50 | cái | Bằng sắt, nhựa tổng hợp, hàng Vn chất lượng cao | ||
| 29 | Dày da chuyên dụng | 150 | đôi | Da ngoại nhập khẩu cao cấp, hàng đặt may tại sài gòn, giày đinh | ||
| 30 | Quần áo chuyên dụng | 300 | bộ | Cotton thun loại 1, sài gòn may | ||
| 31 | Tất chuyên dụng | 300 | đôi | Adidas sài gòn, cotton co giãn, hàng VN chất lượng cao | ||
| 32 | Bịt ống quyển thi đấu | 150 | đôi | Dăm bie bọc da nhập khẩu, hàng VN chất lượng cao | ||
| 33 | Găng tay chuyên dụng | 18 | đôi | Da ngoại nhập khẩu cao cấp, hàng đặt may tại sài gòn | ||
| 34 | Quần áo tập | 80 | bộ | Vải lanh ngoại | ||
| 35 | Dày bata tập | 40 | đôi | Đế Krep Trung quốc loại 2 | ||
| 36 | Tất tập ngắn | 40 | đôi | Cotton co giãn, Adidas sài gòn | ||
| 37 | Tất tập dài | 40 | đôi | Cotton co giãn, Adidas sài gòn | ||
| 38 | Áo chiến thuật | 40 | cái | Vải lưới sài gòn may | ||
| 39 | Cột mốc | 1 | bộ | Nhựa tổng hợp, hàng VN chất lượng cao | ||
| 40 | Găng tay thủ môn | 6 | đôi | Da nhập ngoại, sài gòn may | ||
| 41 | túi đựng bóng | 4 | chiếc | Vải dù, ô lưới có kích thước 12x12cm, đựng tối đa 15-20 quả bóng, thủ công | ||
| 42 | Áo chiến thuật | 1.000 | chiếc | Vải lưới sài gòn may | ||
| 43 | Quần áo tập | 1.050 | bộ | Vải lanh ngoại | ||
| 44 | Dày bata tập | 50 | đôi | Đế Krep Trung quốc | ||
| 45 | Dày tập thể lực | 25 | đôi | Dày thể lực hàng việt Nam xuất khẩu | ||
| 46 | Cột dẫn bóng | 25 | bộ | Nhựa tổng hợp, hàng VN chất lượng cao | ||
| 47 | Áo khoác mưa | 25 | chiếc | Vải nilong ngoại sài gòn may in logo SLNA, Bắc á Bank, Sữa TH milk | ||
| 48 | Quần áo ấm suveterman | 25 | Bộ | Vải ngoại, có logo SLNA, Bắc á Bank, Sữa TH milk, sài gòn may | ||
| 49 | Túi đựng bóng | 50 | cái | Vải dù, ô lưới có kích thước 12x12cm, đựng tối đa 15-20 quả bóng, thủ công | ||
| 50 | Tất tập | 100 | đôi | Cotton co giãn, Adidas sài gòn | ||
| 51 | Bịt ống quyển | 40 | đôi | Dăm bie bọc da |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng: Trong đó:
- Có 01 hợp đồng đạt giá trị ≥100% giá trị gói thầu.
- Hợp đồng còn lại đạt giá trị ≥75% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 24 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi