Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403910-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210147161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 13:48:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,731,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén; vận chuyển đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,368 m3
2 Đào san tạo mặt bằng máy đào, vận chuyển đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ (đất cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,01 m3
3 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m3
4 Cày xới mặt đường cũ, đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,03 m2
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,54 m3
6 Lu lèn đất nền đường sau khi cày xới bằng máy đầm, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m3
7 Đào xúc đất (khai thác đất để đắp) bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,1132 m3
8 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.044,367 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,416 m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2; Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt ≤12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.956,53 m2
12 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 120T/h; vận chuyển đến công trình bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,9314 tấn
13 Thi công lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,894 m3
14 Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,272 m2
15 Thi công mặt đường bê tông M200, đá 2x4, chiều dày ≤18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,368 m3
16 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,867 m2
B An toàn giao thông
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
2 Mua và lắp đặt biển báo nhôm hình tam giác cạnh 0,70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Thi công gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
C Thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén; vận chuyển đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9126 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào ≤0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,998 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,78 m3
4 Thi công lớp móng đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,571 m3
5 Bê tông M150 đá 2x4, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,615 m3
6 Bê tông M200 đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1732 m3
7 Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,0303 kg
8 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 Cấu kiện
9 Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4071 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194,24 kg
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,22 kg
12 Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8712 m2
13 Ván khuôn móng băng, bệ máy, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,86 m2
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cm, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,305 m2
D Đảm bảo ATGT
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (xe lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo; Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật, tròn- biển báo công trường, Bariel chắn hai đầu công trường; Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông; Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->