Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:39:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,260,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 226,337 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường hộp gen | 73,275 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, trần sàn mái | 90,16 | m2 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 103,12 | 1m2 | |
| 5 | Láng tạo dốc sàn mái, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | 103,12 | m2 | |
| 6 | Chống thấm bằng màng khò sàn mái, sê nô | 103,12 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô (1 lần quét bao gồm 1 nước lót, 2 nước phủ) | 103,12 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 299,612 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào sê nô, trần | 90,16 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 779,544 | m2 | |
| 11 | Xử lý, chống thấm Sikatop Seal 107 đầu ống thoát nước hộp gen mái | 26 | vị trí | |
| B | KHỐI B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 838,076 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường hộp gen | 187,435 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, trần sàn mái | 372,925 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt cửa sổ sắt kính | 117 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khung bảo vệ cửa | 114,48 | m2 | |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 481,335 | 1m2 | |
| 7 | Láng tạo dốc sàn mái, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | 481,335 | m2 | |
| 8 | Chống thấm bằng màng khò sàn mái, sê nô | 481,335 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô (1 lần quét bao gồm 1 nước lót, 2 nước phủ) | 481,335 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.025,511 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào sê nô, trần | 372,925 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.796,872 | m2 | |
| 13 | Xử lý, chống thấm Sikatop Seal 107 đầu ống thoát nước hộp gen mái | 72 | vị trí | |
| C | KHU VỆ SINH KHỐI B: Cải tạo vệ sinh tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần vệ sinh | 33,755 | m2 | |
| 2 | GCLD trần tole lạnh dày 0,4mm khung thép hộp 40x80x1,2 (thành phẩm) | 33,755 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | 65 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 65 | m2 | |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130 | m2 | |
| 6 | Đèn led Tube lắp nổi 1,2m 1x18W | 4 | bộ | |
| 7 | Đèn led Tube lắp nổi 0,6m 1x9W | 2 | bộ | |
| 8 | Công tắc mặt đơn lắp nổi | 3 | cái | |
| 9 | Công tắc mặt đôi lắp nổi | 1 | cái | |
| 10 | Dây CV 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 11 | Ống PVC D20 | 20 | m | |
| 12 | Nẹp nhựa vuông 30x16mm | 10 | m | |
| D | KHU VỆ SINH KHỐI B: Cải tạo vệ sinh tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | 24,03 | m2 | |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa bề mặt sàn bê tông | 24,03 | 1m2 | |
| 3 | Láng tạo dốc nền sàn, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | 24,03 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô (1 lần quét bao gồm 1 nước lót, 2 nước phủ) | 24,03 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic nhám 300x300 | 24,03 | m2 | |
| 6 | Ống uPVC D114 dày 4,9mm PN9 | 0,22 | 100m | |
| 7 | Ống uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | 0,1 | 100m | |
| 8 | Ống uPVC D60 dày 2,8mm PN9 | 0,3 | 100m | |
| 9 | Tê cong uPVC D114 | 3 | cái | |
| 10 | Tê giảm uPVC D114/60 | 7 | cái | |
| 11 | Y uPVC D114 | 10 | cái | |
| 12 | Co 45 uPVC D114 | 16 | cái | |
| 13 | Nút thông tắc D114 | 5 | cái | |
| 14 | Y giảm uPVC D114/60 | 4 | cái | |
| 15 | Măng sông uPVC D114 | 4 | cái | |
| 16 | Y uPVC D90 | 2 | cái | |
| 17 | Y uPVC D90/60 | 6 | cái | |
| 18 | Co 45 uPVC D90 | 4 | cái | |
| 19 | Tê giảm uPVC D90/60 | 2 | cái | |
| 20 | Co 90 uPVC D60 | 9 | cái | |
| 21 | Côn giảm uPVC D60/34 | 5 | cái | |
| 22 | Nút thông tắc D90 | 2 | cái | |
| 23 | Tê cong uPVC D90/60 | 2 | cái | |
| 24 | Măng sông uPVC D90 | 4 | cái | |
| 25 | Tê uPVC D60 | 15 | cái | |
| 26 | Y uPVC D60 | 6 | cái | |
| 27 | Co 45 uPVC D60 | 17 | cái | |
| 28 | Bộ co chữ S (bộ con thỏ) D60 | 4 | cái | |
| 29 | Măng sông uPVC D60 | 4 | cái | |
| 30 | Nút thông tắc uPVC D60 | 1 | cái | |
| 31 | Phễu thu sàn 150x150 | 4 | cái | |
| 32 | Thép C75x50x5 | 3 | m | |
| 33 | Bulong nở M10 | 24 | cái | |
| 34 | Bulong nở M12 | 26 | cái | |
| 35 | Ty treo phi 10 | 24 | cái | |
| 36 | Ty treo phi 12 | 26 | cái | |
| 37 | Đai treo ống D60 | 24 | cái | |
| 38 | Đai treo ống D90 | 6 | cái | |
| 39 | Đai treo ống D114 | 20 | cái | |
| 40 | Kiểm tra cải tạo thay thế các vòi cấp nước bị rò rỉ | 1 | HT | |
| E | CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 104,4 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,348 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền sân | 6,96 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT thương phẩm) | 69,6 | m3 | |
| 5 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazo 400x400 | 696 | m2 | |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,044 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,044 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển xà bần tiếp 1km trong phạm vi | 1,044 | 100m3/km | |
| F | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương, hố ga | 166 | cấu kiện | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn dầm hố ga | 5 | cấu kiện | |
| 3 | Nạo vét bùn hố ga, mương thoát nước | 0,26 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,086 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,205 | tấn | |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt đan mương, hố ga | 166 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp đặt khuôn dầm hố ga | 5 | cấu kiện | |
| 9 | Băm nhám bề mặt tường hố ga, mương thoát nước | 27,8 | 1m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,246 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông thành hố ga, mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,427 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | 25,96 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,26 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,26 | 100m3/km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2017 – 2019) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2017 – 2019) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2017 – 2019). + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2017 – 2019) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2017 – 2019). + Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2017 – 2019). + Nhà thầu nộp bản chụp được nhà thầu sao y và chịu trách nhiệm hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã và đang thực hiện. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu có tên mới do: Đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới,... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đủ các hồ sơ liên quan chứng minh kinh nghiệm và năng lực bản thân nhà thầu theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu (không chứng minh bằng năng lực, kinh nghiệm của công ty mẹ). - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi